Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý rừng phòng hộ

Open section

Tiêu đề

Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý rừng phòng hộ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng phòng hộ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp được bố trí trụ sở làm việc theo quy định vềtiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này là các cơ quanquản lý nhà nước các cấp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chínhtrị - xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động (sau đây gọitắt là cơ quan, đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp được bố trí trụ sở làm việc theo quy định vềtiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này là các cơ quanquản lý nhà nước các cấp, đơn vị...
  • xã hội được ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí hoạt động (sau đây gọitắt là cơ quan, đơn vị).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý rừng phòng hộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2015. Bãi bỏ các Điều 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; Điểm a Khoản 4 Điều 42; Khoản 2 Điều 12 tại Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế quản lý rừng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và tínhchất, đặc điểm hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, cơquan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nước ngoài, giao Bộ Tài chính: 1.Chủ trì phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngànhliên quan quy định tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và tínhchất, đặc điểm hoạt động của các cơ quan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, cơquan đại diện ngoại giao của Việt Nam ở nư...
  • 1.Chủ trì phối hợp với Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Ngoại giao và các Bộ, ngànhliên quan quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc cho các cơquan, đơn vị thuộc lực lượng vũ trang và cơ...
  • 2.Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc cho cơ quan cấp xã, phường.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 7 năm 2015.
  • Bãi bỏ các Điều 25; 26; 27; 28; 29; 30; 31; 32; 33; Điểm a Khoản 4 Điều 42; Khoản 2 Điều 12 tại Quyết định số 186/2006/QĐ-TTg ngày 14 tháng 8 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành Quy chế qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. THỦ TƯỚNG (Đã ký) Nguyễn Tấn Dũng QUY CHẾ Q uản lý rừng phòng h ộ (Ban hành kèm theo Quyết định số 17/2015/QĐ-TTg ngày 09 tháng 6 năm 2015 của...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Trụ sở làm việc bao gồm khuôn viên đất và tổng diện tích nhà làm việc xây dựngtrên đất. 2.Tổng diện tích nhà làm việc của mỗi cơ quan, đơn vị gồm: Diện tích làm việc cho cán bộ, công chức. Diện tích này được xác định trên cơ sở sốlượng cán bộ, công chức trong tổng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trong Quyết định này, những từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Trụ sở làm việc bao gồm khuôn viên đất và tổng diện tích nhà làm việc xây dựngtrên đất.
  • 2.Tổng diện tích nhà làm việc của mỗi cơ quan, đơn vị gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Nguyễn Tấn Dũng
  • Q uản lý rừng phòng h ộ
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng và hưởng lợi từ rừng phòng hộ; đầu tư phát triển rừng phòng hộ.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ươngcủa các đoàn thể, Chủ tịch Ủyban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ tiêu chuẩn, địnhmức tại Quyết định này và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính, chỉ đạo cácđơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình để bố trí, sắp xếp lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan Trung ươngcủa các đoàn thể, Chủ tịch Ủyban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, căn cứ tiêu chuẩn, địnhmức tạ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về quản lý, bảo vệ, phát triển, sử dụng và hưởng lợi từ rừng phòng hộ; đầu tư phát triển rừng phòng hộ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức và cá nhân nước ngoài có liên quan đến việc quản lý, bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng phòng hộ tại Việt Nam.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Căncứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và khả năngngân sách nhà nước hàng năm, cơ quan tài chính có trách nhiệm thẩm định dự toánkinh phí sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc và chủ trì phối hợp với cơ quan Kếhoạch và Đầu tư xem xét nhu cầu đầu tư xây dựng, mở rộng diện tích làm việc củatừng cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căncứ tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyết định này và khả năngngân sách nhà nước hàng năm, cơ quan tài chính có trách nhiệm thẩm định dự toánkinh phí sửa chữa, cải tạo trụ sở làm...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, hộ gia đình, cá nhân trong nước
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau: 1. Cây phù trợ: Là cây được trồng với cây trồng chính trong một thời gian nhất định nhằm tạo sinh cảnh, hỗ trợ cho cây trồng chính sinh trưởng, phát triển tốt hơn. 2. Cây trồng xen: Là cây được trồng kết hợp với cây trồng chính, nhằm tận dụng đất đai, không gian di...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Cơquan, đơn vị sử dụng trụ sở làm việc theo tiêu chuẩn, định mức tại Quyết địnhnày có trách nhiệm: Quảnlý, sử dụng trụ sở làm việc theo đúng quy định, tuyệt đối không được dùng trụsở làm việc để: cho thuê; sang nhượng; góp vốn liên doanh; chia cho cán bộ,công chức, nhân viên làm nhà ở hoặc điều chuyển nhà, đất thuộc trụ sở làm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Cơquan, đơn vị sử dụng trụ sở làm việc theo tiêu chuẩn, định mức tại Quyết địnhnày có trách nhiệm:
  • Quảnlý, sử dụng trụ sở làm việc theo đúng quy định, tuyệt đối không được dùng trụsở làm việc để: cho thuê
  • góp vốn liên doanh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ tại Quy chế này được hiểu như sau:
  • 1. Cây phù trợ: Là cây được trồng với cây trồng chính trong một thời gian nhất định nhằm tạo sinh cảnh, hỗ trợ cho cây trồng chính sinh trưởng, phát triển tốt hơn.
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ RỪNG PHÒNG HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Phân loại rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn a) Rừng phòng hộ đầu nguồn nhằm tăng cường khả năng điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy, hồ chứa nước, hạn chế lũ lụt, giảm xói mòn, bảo vệ đất, hạn chế bồi lấp các lòng hồ và khu vực hạ du; b) Diện tích rừng phòng hộ đầu nguồn gồm diện tích rừng và đất lâm nghiệp quy hoạch...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hàng năm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào khả năng ngân sách của mỗi cấp,tổng diện tích nhà làm việc hiện có, tổng biên chế và chức danh được duyệt củacác cơ quan, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại Quyếtđịnh này để quyết định việc xây dựng mới, xây dựng bổ sung hoặc cấp trụ sở làmviệc cho từng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng năm, cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào khả năng ngân sách của mỗi cấp,tổng diện tích nhà làm việc hiện có, tổng biên chế và chức danh được duyệt củacác cơ quan, đơn vị và tiêu chuẩn, đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân loại rừng phòng hộ
  • 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn
  • a) Rừng phòng hộ đầu nguồn nhằm tăng cường khả năng điều tiết nguồn nước cho các dòng chảy, hồ chứa nước, hạn chế lũ lụt, giảm xói mòn, bảo vệ đất, hạn chế bồi lấp các lòng hồ và khu vực hạ du;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí xác lập và phân cấp xung yếu rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn được phân ra cấp xung yếu và rất xung yếu khi có đủ các tiêu chí sau: a) Cấp rất xung yếu - Lượng mưa lớn hơn 2.000 milimét một năm hoặc lượng mưa từ 1.500 đến 2.000 milimét một năm, tập trung trong 2 đến 3 tháng. - Địa hình đồi, núi và độ chia cắt s...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh sau do các cơ quanbố trí theo yêu cầu sử dụng trên cơ sở diện tích làm việc hiện có của cơ quan: Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng; Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấphành Trung ương Đảng; Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước; Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh sau do các cơ quanbố trí theo yêu cầu sử dụng trên cơ sở diện tích làm việc hiện có của cơ quan:
  • Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng;
  • Ủy viên Bộ Chính trị Ban Chấphành Trung ương Đảng;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí xác lập và phân cấp xung yếu rừng phòng hộ
  • 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn được phân ra cấp xung yếu và rất xung yếu khi có đủ các tiêu chí sau:
  • a) Cấp rất xung yếu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chuẩn định hình khu rừng phòng hộ 1. Các khu rừng phòng hộ định hình khi đạt các tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 của Điều này. 2. Tiêu chuẩn định hình chung đối với các khu rừng phòng hộ khi đạt các tiêu chí sau: a) Tỷ lệ diện tích đất có rừng trên diện tích của toàn khu rừng phòng hộ phải từ 70 phần trăm trở lê...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêuchuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh khác được quy địnhnhư sau: STT Chức danh Tiêu chuẩn diện tích từ tối thiểu tới tối đa cho 1 chỗ làm việc (m 2 /người) Ghi chú 1 2 3 4 1 Trưởng ban của Đảng ở Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương và các chức vụ tương đương, Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốc hội,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Tiêuchuẩn, định mức sử dụng diện tích làm việc của các chức danh khác được quy địnhnhư sau:
  • Tiêu chuẩn diện tích từ tối thiểu tới tối đa cho 1 chỗ làm việc (m 2 /người)
  • Trưởng ban của Đảng ở Trung ương, Chánh Văn phòng Trung ương và các chức vụ tương đương, Chủ tịch Hội đồng dân tộc của Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chủ nhiệm Ủy ban của Quốc hội, Vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tiêu chuẩn định hình khu rừng phòng hộ
  • 1. Các khu rừng phòng hộ định hình khi đạt các tiêu chuẩn quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 của Điều này.
  • 2. Tiêu chuẩn định hình chung đối với các khu rừng phòng hộ khi đạt các tiêu chí sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Phân cấp quản lý nhà nước đối với rừng phòng hộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước trên các lĩnh vực sau: a) Chỉ đạo lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ rừng, phát triển rừng và sử dụng rừng phòng hộ; b) Xây dựng chỉ đạo, hướng dẫ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Diệntích sử dụng cho các bộ phận phục vụ, phụ trợ, công cộng và kỹ thuật của mỗi cơquan, đơn vị được xác định như sau: 1.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ,công cộng và kỹ thuật được tính tối đa bằng 35% tổng diện tích làm việc đượcxác định theo biên chế được duyệt và tiêu chuẩn, định m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Diệntích sử dụng cho các bộ phận phục vụ, phụ trợ, công cộng và kỹ thuật của mỗi cơquan, đơn vị được xác định như sau:
  • 1.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ,công cộng và kỹ thuật được tính tối đa bằng 35% tổng diện tích làm việc đượcxác định theo biên chế được duyệt và tiêu...
  • 2.Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng hiện đang sử dụng được xác định theo thựctế sử dụng;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Phân cấp quản lý nhà nước đối với rừng phòng hộ
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất quản lý nhà nước về bảo vệ, phát triển và sử dụng rừng phòng hộ trong phạm vi cả nước trên các lĩnh vực sau:
  • a) Chỉ đạo lập quy hoạch, kế hoạch bảo vệ rừng, phát triển rừng và sử dụng rừng phòng hộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức quản lý rừng phòng hộ 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban quản lý rừng phòng hộ theo quy định hiện hành của Nhà nước trong những trường hợp sau: a) Những khu rừng phòng hộ tập trung có diện tích từ 5.000 hecta trở lên đối với rừng phòng hộ đầu nguồn; từ 3.000 hecta trở lên đối với rừng phòng hộ chắn són...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ quan, đơn vị thuộc tổ chức chính trị - xã hội được ngân sách nhà nước bảođảm kinh phí hoạt động, căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việcquy định tại Quyết định này để bố trí diện tích làm việc cho các chức danh cánbộ của mình tương đương các chức danh của các cơ quan, đơn vị theo quy định củaQuyết định này; b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ quan, đơn vị thuộc tổ chức chính trị
  • xã hội được ngân sách nhà nước bảođảm kinh phí hoạt động, căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việcquy định tại Quyết định này để bố trí diện tích làm việc cho các chức danh cánbộ của...
  • bố trí, sử dụng diện tích các bộ phận phục vụ, phụ trợ, côngcộng và kỹ thuật của cơ quan, đơn vị mình theo quy định tại khoản 1 và 2 Điều 7Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Tổ chức quản lý rừng phòng hộ
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập Ban quản lý rừng phòng hộ theo quy định hiện hành của Nhà nước trong những trường hợp sau:
  • a) Những khu rừng phòng hộ tập trung có diện tích từ 5.000 hecta trở lên đối với rừng phòng hộ đầu nguồn; từ 3.000 hecta trở lên đối với rừng phòng hộ chắn sóng lấn biển, rừng phòng hộ chắn gió chắ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Quy định về Ban quản lý rừng phòng hộ 1. Ban quản lý rừng phòng hộ có trách nhiệm quản lý đối với diện tích rừng phòng hộ được nhà nước giao. Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban quản lý rừng phòng hộ thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60 và 62 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004. 2. Ban quản lý rừng phòng hộ là đơn vị s...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Khuônviên đất đối với trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị được quy định như sau: 1.Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng hiện đang sử dụng, khuôn viên đất được xácđịnh theo thực tế sử dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp; 2.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, việc cấp đất và sử dụng đất phải theo đúngcác quy định hiện hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Khuônviên đất đối với trụ sở làm việc của cơ quan, đơn vị được quy định như sau:
  • 1.Đối với trụ sở làm việc đã xây dựng hiện đang sử dụng, khuôn viên đất được xácđịnh theo thực tế sử dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp;
  • 2.Đối với trụ sở làm việc xây dựng mới, việc cấp đất và sử dụng đất phải theo đúngcác quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Quy định về Ban quản lý rừng phòng hộ
  • Ban quản lý rừng phòng hộ có trách nhiệm quản lý đối với diện tích rừng phòng hộ được nhà nước giao.
  • Quyền hạn và nghĩa vụ của Ban quản lý rừng phòng hộ thực hiện theo quy định tại các Điều 59, 60 và 62 của Luật Bảo vệ và Phát triển rừng năm 2004.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quy định về lực lượng bảo vệ rừng phòng hộ 1. Hạt Kiểm lâm khu rừng phòng hộ Hạt Kiểm lâm được thành lập tại các Ban quản lý rừng phòng hộ theo quy định tại Nghị định số 119/2006/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức hoạt động của Kiểm lâm và Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việc hiện có (kể cả phần diện tích mà cơquan, đơn vị đang cho thuê, cho mượn) với cơ quan tài chính theo quy định hiệnhành của Nhà nướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chậmnhất đến ngày 31 tháng 12 năm 1999 các cơ quan, đơn vị nêu tại Điều 1 Quyếtđịnh này được Nhà nước giao quản lý và sử dụng trụ sở làm việc phải thực hiệnđăng ký, báo cáo diện tích trụ sở làm việ...
  • Quý I năm 2000 Bộ Tài chính tổng hợp báo cáo Thủ tướng Chínhphủ tình hình quản lý, sử dụng trụ sở làm việc hiện có tại các cơ quan nhà nướctrong phạm vi cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quy định về lực lượng bảo vệ rừng phòng hộ
  • 1. Hạt Kiểm lâm khu rừng phòng hộ
  • Hạt Kiểm lâm được thành lập tại các Ban quản lý rừng phòng hộ theo quy định tại Nghị định số 119/2006/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Chính phủ về tổ chức hoạt động của Kiểm lâm và Nghị định số...
left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Bảo vệ rừng phòng hộ 1. Nội dung bảo vệ rừng phòng hộ a) Bảo vệ hệ sinh thái rừng phòng hộ theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học; b) Bảo vệ thực vật, động vật rừng theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sin...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Bảo vệ rừng phòng hộ
  • 1. Nội dung bảo vệ rừng phòng hộ
  • a) Bảo vệ hệ sinh thái rừng phòng hộ theo quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Phát triển rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn phải duy trì và từng bước tái cấu trúc rừng tự nhiên đặc trưng của khu vực; loài cây có bộ rễ sâu, bám chắc. 2. Rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay phải đảm bảo có ít nhất một đai rừng chính rộng tối thiểu 20 mét, kết hợp với các đai rừng phụ tạo thành ô khép kín; rừng phòng...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng tổ chức, cơ quan có liên quan chịu tráchnhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủtịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng tổ chức, cơ quan có liên quan chịu tráchn...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Phát triển rừng phòng hộ
  • 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn phải duy trì và từng bước tái cấu trúc rừng tự nhiên đặc trưng của khu vực; loài cây có bộ rễ sâu, bám chắc.
  • 2. Rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay phải đảm bảo có ít nhất một đai rừng chính rộng tối thiểu 20 mét, kết hợp với các đai rừng phụ tạo thành ô khép kín
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV SỬ DỤNG RỪNG PHÒNG HỘ VÀ CƠ CHẾ HƯỞNG LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nguyên tắc khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ 1. Khai thác lâm sản trong rừng phòng hộ không làm giảm chức năng phòng hộ của rừng và phải tuân thủ các quy định của pháp luật về bảo vệ và phát triển rừng, bảo vệ môi trường và bảo tồn đa dạng sinh học. 2. Sản lượng khai thác quy định tại các Điều 14, 15 và 16 của Quy chế này....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Tận thu, tận dụng gỗ trong rừng phòng hộ là rừng tự nhiên 1. Đối với rừng phòng hộ đầu nguồn rất xung yếu, rừng phòng hộ chắn gió, chắn cát bay, rừng phòng hộ chắn sóng, lấn biển; rừng phòng hộ bảo vệ môi trường là rừng tự nhiên không được phép khai thác gỗ. 2. Đối với rừng phòng hộ đầu nguồn xung yếu là rừng tự nhiên chỉ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Khai thác gỗ trong rừng phòng hộ là rừng trồng 1. Rừng phòng hộ là rừng trồng do ngân sách nhà nước đầu tư chỉ được khai thác cây trồng xen, cây phù trợ, tỉa thưa; thu gom cây gỗ nằm, gỗ khô mục, lóc lõi, gỗ cháy, cành, ngọn, gốc, rễ cây, nhưng phải bảo đảm mật độ cây trồng chính còn lại ít nhất là 600 cây/hecta. 2. Rừng phòng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Khai thác tre, lâm sản ngoài gỗ từ rừng phòng hộ Ban quản lý rừng phòng hộ; người được giao, thuê hoặc khoán rừng phòng hộ được khai thác tre, nứa với cường độ không quá 30 phần trăm trữ lượng; sau khi khai thác, rừng vẫn đạt tiêu chuẩn định hình rừng phòng hộ quy định tại Điều 6 của Quy chế này. Khai thác các lâm sản ngoài gỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hoạt động du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo trong rừng phòng hộ 1. Ban quản lý rừng phòng hộ được tự tổ chức, liên kết hoặc cho các tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh du lịch sinh thái, nghiên cứu khoa học, giáo dục, đào tạo trong rừng phòng hộ. 2. Phát triển du lịch sinh thái trong rừn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Sản xuất nông, ngư nghiệp kết hợp trong rừng phòng hộ Ban quản lý rừng phòng hộ; người được giao, thuê hoặc khoán rừng phòng hộ lâu dài được tổ chức sản xuất nông, ngư nghiệp kết hợp trên diện tích đất chưa có rừng, diện tích rừng trồng chưa khép tán; mặt nước theo đúng quy hoạch, kế hoạch bảo vệ và phát triển của khu rừng phò...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hưởng lợi từ rừng phòng hộ 1. Hưởng lợi từ khai thác lâm sản được quy định tại các Điều 14, 15 và 16 của Quy chế này a) Ban quản lý rừng phòng hộ; người được giao rừng phòng hộ được hưởng toàn bộ lâm sản khai thác tận thu, tận dụng từ rừng phòng hộ là rừng tự nhiên sau khi nộp các khoản thuế, phí theo quy định hiện hành; b) Ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KINH PHÍ SỰ NGHIỆP VÀ ĐẦU TƯ CHO BẢO VỆ, PHÁT TRIỂN RỪNG PHÒNG HỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Kinh phí sự nghiệp nhà nước Ngân sách nhà nước đảm bảo kinh phí sự nghiệp cho quản lý, bảo vệ rừng phòng hộ, bao gồm: 1. Kinh phí sự nghiệp thường xuyên cho các hoạt động của bộ máy Ban quản lý rừng phòng hộ do cấp có thẩm quyền quyết định; phân bổ trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm. 2. Kinh phí quản lý, bảo vệ rừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Đầu tư cho rừng phòng hộ 1. Nhà nước đảm bảo đầu tư phát triển rừng theo những nội dung sau: a) Trồng rừng phòng hộ theo thiết kế, dự toán đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; b) Khoanh nuôi xúc tiến tái sinh theo định mức kinh tế, kỹ thuật với suất đầu tư bình quân 4 triệu đồng/hecta đối với khoanh nuôi tái s...

Open section

Tiêu đề

Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Đầu tư cho rừng phòng hộ
  • 1. Nhà nước đảm bảo đầu tư phát triển rừng theo những nội dung sau:
  • a) Trồng rừng phòng hộ theo thiết kế, dự toán đầu tư được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt;
left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Nguồn kinh phí 1. Ngân sách nhà nước bố trí thông qua Kế hoạch Bảo vệ và phát triển rừng được phê duyệt tại Quyết định số 57/QĐ-TTg ngày 09 tháng 01 năm 2012 về Kế hoạch bảo vệ và phát triển rừng giai đoạn 2011 - 2020 và các nguồn đầu tư khác. 2. Ban quản lý rừng phòng hộ sử dụng nguồn thu từ khai thác lâm sản, dịch vụ rừng, s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Điều khoản chuyển tiếp Những Ban quản lý rừng phòng hộ đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập trước khi Quy chế này có hiệu lực tiếp tục duy trì và rà soát lại theo quy định của Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các Bộ, ngành và địa phương 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Hướng dẫn thực hiện Quy chế này; b) Kiểm tra, giám sát thực hiện Quy chế này, hàng năm báo cáo Thủ tướng Chính phủ về việc thực hiện Quy chế; c) Phối hợp với Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh kiểm tra, giám sá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.