Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 5
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau: 1. Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Qu...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2001. Những Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:
  • Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác...
  • Bãi bỏ số dòng 23 điểm 1.4c, dòng 25 điểm 1.4c mục 1 khoản I phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác ban hành kèm theo Quyết định số 11/...
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác...
  • Bãi bỏ số dòng 23 điểm 1.4c, dòng 25 điểm 1.4c mục 1 khoản I phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác ban hành kèm theo Quyết định số 11/...
  • 3. Bãi bỏ số thứ tự 62 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô ban hành kèm theo Quyết định số 733/QĐ-STC ngày 20/11/2012 của Sở Tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau: Right: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2001. Những Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Target excerpt

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2001. Những Quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính; (b/c) - Thường trực Tỉnh ủy; (b/c) - Th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I:

PHẦN I: BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) 1 KYMCO LIKE MANY Fi, 124.6 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 30.000 2 SUZUKI AXELO 125SP, 124 cm3, năm 2013...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2013/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN THỐNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) A BỐ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND 1 CIMC SƠ MI RƠ M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo và điện thoại cố định tại trụ sở làm việc trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội
Điều 1. Điều 1. Ban hành quy định về “Tiêu chuẩn, định mức sử dụng điện thoại công vụ tại nhà riêng, điện thoại di động đối với cán bộ lãnh đạo và điện thoại cố định tại trụ sở làm việc trong các cơ quan hành chính sự nghiệp, đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội “áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh”. (Có bản quy định kè...
Điều 3 Điều 3: Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Điều 3 Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính – Vật giá và Thủ trưởng các Sở, ngành, các đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, các tổ chức chinhs trị xã hội và Chủ tịch UBND các Huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UBN...