Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBN...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc t...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/201...
  • Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau: 1. Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Qu...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ khuyến công tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 03/2005/QĐ-...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của quỹ khuyế...
  • Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh sửa đổi một số điều của Quyết định số 03/2005/QĐ-UB ngày 10/01/2005.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:
  • Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác...
  • Bãi bỏ số dòng 23 điểm 1.4c, dòng 25 điểm 1.4c mục 1 khoản I phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác ban hành kèm theo Quyết định số 11/...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính; (b/c) - Thường trực Tỉnh ủy; (b/c) - Th...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các Sở ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Công Thương; - TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • - Văn phòng Chính phủ;
  • - Bộ Công Thương;
  • - UBMTTQVN tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế
  • - Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính; (b/c)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
  • Left: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các Sở ban, ngành và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
left-only unmatched

PHẦN I:

PHẦN I: BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) 1 KYMCO LIKE MANY Fi, 124.6 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 30.000 2 SUZUKI AXELO 125SP, 124 cm3, năm 2013...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II

PHẦN II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2013/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN THỐNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) A BỐ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND 1 CIMC SƠ MI RƠ M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này là căn cứ để tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc thực hiện, thụ hưởng và quản lý các chương trình, kế hoạch đề án khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk L...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Kinh phí khuyến công là kinh phí sự nghiệp, hoạt động không vì mục đích lợi nhuận, được miễn thuế và các khoản nộp ngân sách. 2. Chương trình khuyến công địa phương là tập hợp các nội dung, nhiệm vụ về hoạt động khuyến công địa phương trong từng giai đoạn được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt nhằm mục tiêu khuy...
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu của hoạt động khuyến công UBND tỉnh, huyện, thị xã, thành phố phân bổ kinh phí khuyến công địa phương hàng năm để tổ chức hoạt động khuyến khích, hướng dẫn, hỗ trợ và tạo điều kiện cho các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn nhằm mục tiêu sau: 1. Động viên và huy động các nguồn lực trong...
Điều 4. Điều 4. Danh mục ngành, nghề được hưởng chính sách khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công: a) Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xuất hàng công nghiệp phục vụ tiêu dùng và xuất khẩu,...
Chương II Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ KHUYẾN CÔNG
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công Ngân sách địa phương đảm bảo cho hoạt động khuyến công của tỉnh. Ngoài ra, huy động, kết hợp các nguồn tài chính hợp pháp khác, lồng ghép các dự án thuộc mục tiêu Chương trình quốc gia và các Chương trình phát triển kinh tế - xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của hoạt động khuyến...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công Kinh phí khuyến công địa phương bảo đảm chi cho những hoạt động khuyến công do UBND các cấp quản lý và tổ chức thực hiện, phù hợp với chiến lược, quy hoạch và phát triển công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp.