Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh
36/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
11/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBN...
- Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
- Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBN...
Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012 và Quyết định số 15/2013/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh. Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ (Chi tiết theo Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy kèm theo).
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/201...
- Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
- Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/201... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ p...
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ...
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau: 1. Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Qu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy; 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh q...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau:
- Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác...
- Bãi bỏ số dòng 23 điểm 1.4c, dòng 25 điểm 1.4c mục 1 khoản I phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác ban hành kèm theo Quyết định số 11/...
- 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy;
- 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy;
- 3. Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND ngày 06/01/2009 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe hai bánh gắn máy;
- Bãi bỏ số thứ tự 195, 196, 198, 216, 218, 219, 230, 231, 236, 237, 239, 240, 241, 254, 278, 279 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác...
- Bãi bỏ số dòng 23 điểm 1.4c, dòng 25 điểm 1.4c mục 1 khoản I phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy và tài sản khác ban hành kèm theo Quyết định số 11/...
- 4. Bãi bỏ số thứ tự 30 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô ban hành kèm theo Quyết định số 512/QĐ-STC ngày 09/10/2012 của Sở Tài chính.
- Left: Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định sau: Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- Left: 3. Bãi bỏ số thứ tự 62 phần II Quy định bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô ban hành kèm theo Quyết định số 733/QĐ-STC ngày 20/11/2012 của Sở Tài chính. Right: Quyết định số 12/2009/QĐ-UBND ngày 12/3/2009 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ tài sản đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy được quy định tại Đ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ ph...
Left
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính; (b/c) - Thường trực Tỉnh ủy; (b/c) - Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3, - Website Chính phủ (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực H...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Cục trưởng Cục Thuế
- - Website Chính phủ (b/c);
- - Thường trực HĐND tỉnh; (b/c)
- Left: - Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính; (b/c) Right: - Thường trực HĐND tỉnh (b/c);
- Left: - Cục kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; (b/c) Right: - Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp (b/c);
- Left: - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính; (b/c) Right: - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính (để kiểm tra VB);
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Left
PHẦN I:
PHẦN I: BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) 1 KYMCO LIKE MANY Fi, 124.6 cm3, năm 2012 Nội địa hóa 30.000 2 SUZUKI AXELO 125SP, 124 cm3, năm 2013...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 15/2013/QĐ-UBND CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng Số TT TÊN TÀI SẢN THỐNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (Mới 100%) A BỐ SUNG QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND 1 CIMC SƠ MI RƠ M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections