Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 11
Right-only sections 24

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định xử lý một số vướng mắc trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định xử lý một số vướng mắc trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, đôn đốc, tổ chức thực hiện Quyết định này; theo dõi, báo cáo kết quả thực hiện Quyết định định kỳ hàng năm với UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./. Nơi nhận: - Như Điều 3; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định xử lý một số vướng mắc trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Chi cục Thuế, UBND cấp huyện, UBND cấp xã; Phòng Tài nguyên và Môi trường cấp huyện, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện và cán bộ địa chính cấp xã trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; 2. Hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến việc sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Đất vườn, ao : Là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không được công nhận là đất ở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Xử lý trường hợp hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trên đất được các tổ chức giao, cấp, phân phối trái thẩm quyền trước ngày 01/7/2004. 1. Hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trên đất được các tổ chức giao, cấp, phân phối trái thẩm quyền trước ngày 15/10/1993 (kể cả trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của những người được g...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất. 1. Cơ quan thuế: a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; b) Giải thích những thắc mắc cho người nộp tiền sử dụng đất; trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đề nghị của người có trách nhiệm...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xử lý trường hợp hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trên đất được các tổ chức giao, cấp, phân phối trái thẩm quyền trước ngày 01/7/2004.
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trên đất được các tổ chức giao, cấp, phân phối trái thẩm quyền trước ngày 15/10/1993 (kể cả trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của những người được gi...
  • nay hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận được UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) xác nhận là đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch được cấp...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất.
  • 1. Cơ quan thuế:
  • a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xử lý trường hợp hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trên đất được các tổ chức giao, cấp, phân phối trái thẩm quyền trước ngày 01/7/2004.
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở trên đất được các tổ chức giao, cấp, phân phối trái thẩm quyền trước ngày 15/10/1993 (kể cả trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của những người được gi...
  • nay hộ gia đình, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận được UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã) xác nhận là đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch được cấp...
Target excerpt

Điều 16. Trách nhiệm của cơ quan thuế, kho bạc và của người nộp tiền sử dụng đất. 1. Cơ quan thuế: a) Tính đúng, tính đủ, thông báo nộp tiền sử dụng đất và các khoản thu khác đúng thời hạn; b) Giải thích những thắc mắ...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không được công nhận là đất ở (đất vườn, ao) sang đất ở Hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận mà thửa đất ghi trên Giấy chứng nhận là đất ở và đất nông nghiệp; nay xin chuyển mụ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không được công nhận là đất ở (đất vườn, ao) sang đất ở
  • Hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận mà thửa đất ghi trên Giấy chứng nhận là đất ở và đất nông nghiệp
  • nay xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không được công nhận là đất ở (đất vườn, ao) sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không được công nhận là đất ở (đất vườn, ao) sang đất ở
  • Hộ gia đình, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận mà thửa đất ghi trên Giấy chứng nhận là đất ở và đất nông nghiệp
Rewritten clauses
  • Left: nay xin chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở không được công nhận là đất ở (đất vườn, ao) sang đất ở thì thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất... Right: a) Chuyển từ đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư không được công nhận là đất ở sang làm đất ở thì thu tiền sử dụng đất bằng 50% chênh lệch giữa thu tiền sử dụng đất tính theo...
Target excerpt

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Công nhận thêm diện tích đất ở đối với trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận theo hạn mức đất ở quy định tại Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND ngày 04/01/2006 của UBND tỉnh. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 và đã được cấp Giấy chứng nhận theo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này; b) Chuyển từ đất nông nghi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Công nhận thêm diện tích đất ở đối với trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận theo hạn mức đất ở quy định tại Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND ngày 04/01/2006 của UBND tỉnh.
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 và đã được cấp Giấy chứng nhận theo hạn mức công nhận đất ở quy định...
  • nay đề nghị công nhận thêm diện tích đất ở thì được xem xét công nhận theo quy định tại Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 24/8/2007 của UBND tỉnh. Việc công nhận thêm diện tích đất ở chỉ được áp d...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
  • 1. Đối với tổ chức kinh tế:
  • a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có thu tiền sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Công nhận thêm diện tích đất ở đối với trường hợp đã cấp Giấy chứng nhận theo hạn mức đất ở quy định tại Quyết định số 01/2006/QĐ-UBND ngày 04/01/2006 của UBND tỉnh.
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không có một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 và đã được cấp Giấy chứng nhận theo hạn mức công nhận đất ở quy định...
  • nay đề nghị công nhận thêm diện tích đất ở thì được xem xét công nhận theo quy định tại Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 24/8/2007 của UBND tỉnh. Việc công nhận thêm diện tích đất ở chỉ được áp d...
Target excerpt

Điều 6. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất 1. Đối với tổ chức kinh tế: a) Chuyển từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp được giao không thu tiền sử dụng đất sang đất giao sử dụng ổn định lâu dài có...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện trước ngày 01/3/2011. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 và...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003. 3. Người sử dụng đất xây dựng kết cấu hạ tầng sử dụng chung trong khu công n...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện hoặc Văn phòng đăng ký quyền...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 nhưng đã sử dụng đất ổn định đáp ứng một trong các tiêu chí quy định tạ...
  • Nơi tiếp nhận hồ sơ phải có Phiếu nhận hồ sơ và ghi rõ thời điểm nhận hồ sơ, thủ trưởng cơ quan nơi tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc lập danh sách, xác nhận thời điểm hộ...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất
  • 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003.
  • 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất theo quy định tại Điều 35 Luật Đất đai 2003.
Removed / left-side focus
  • Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân nộp đủ hồ sơ hợp lệ tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp xã, Bộ phận tiếp nhận hồ sơ của UBND cấp huyện hoặc Văn phòng đăng ký quyền...
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003 nhưng đã sử dụng đất ổn định đáp ứng một trong các tiêu chí quy định tạ...
  • Nơi tiếp nhận hồ sơ phải có Phiếu nhận hồ sơ và ghi rõ thời điểm nhận hồ sơ, thủ trưởng cơ quan nơi tiếp nhận hồ sơ chịu trách nhiệm trước pháp luật trong việc lập danh sách, xác nhận thời điểm hộ...
Target excerpt

Điều 3. Đối tượng không phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 33 Luật Đất đai 2003. 2. Người được Nhà nước cho thuê đất và phải nộp tiền thuê đất t...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất trước ngày 01/01/2008 mà chưa thực hiện đúng thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật về đất đai Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà bên chuyển nhượng đã có Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cấp lại Giấy chứng nhận trong trường hợp kê khai đăng ký, cấp Giấy chứng nhận ghi sai số thửa, vị trí, diện tích. Hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận nhưng trong quá trình kê khai, đăng ký, cấp Giấy chứng nhận ghi sai số thửa, vị trí, diện tích; nay đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã xây dựng nhà ở trước ngày 15/10/1993 trên đất nông nghiệp. Hộ gia đình, cá nhân đã xây dựng nhà ở trước ngày 15/10/1993 trên đất nông nghiệp có giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003, đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp, phù hợp với...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ chức, hộ gia đình, cá nhân phải nộp. 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã xây dựng nhà ở trước ngày 15/10/1993 trên đất nông nghiệp.
  • Hộ gia đình, cá nhân đã xây dựng nhà ở trước ngày 15/10/1993 trên đất nông nghiệp có giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003, đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp, ph...
Added / right-side focus
  • Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác
  • Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử dụng đất và các khoản thu khác mà tổ ch...
  • 2. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến, cơ quan thuế phải thực hiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã xây dựng nhà ở trước ngày 15/10/1993 trên đất nông nghiệp.
  • Hộ gia đình, cá nhân đã xây dựng nhà ở trước ngày 15/10/1993 trên đất nông nghiệp có giấy tờ quy định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai năm 2003, đất sử dụng ổn định, không có tranh chấp, ph...
Target excerpt

Điều 14. Xác định tiền sử dụng đất và các khoản thu khác 1. Hồ sơ (tài liệu) địa chính do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường gửi đến là căn cứ để cơ quan thuế xác định số tiền sử...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Xử lý đối với trường hợp tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất nhưng đã cho thuê, cho mượn, thanh lý nhà trái thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, công nhân viên của tổ chức làm nhà ở. Hộ gia đình, cá nhân được các tổ chức cho thuê đất, cho mượn đất, thanh lý nhà cho cán bộ, công...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấy chứng nhận...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Xử lý đối với trường hợp tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất nhưng đã cho thuê, cho mượn, thanh lý nhà trái thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, cô...
  • Hộ gia đình, cá nhân được các tổ chức cho thuê đất, cho mượn đất, thanh lý nhà cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức để làm nhà ở mà diện tích đất đã cho thuê, cho mượn, thanh lý nhà không được cá...
  • hiện đang sử dụng đất ổn định, không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 4, Điều 14 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ và đáp ứng một trong các tiêu chí quy định tại Đi...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất
  • Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất.
  • Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép chuyển mục đích sử dụng, được chuyển từ hình thức thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất, được cấp giấ...
Removed / left-side focus
  • Xử lý đối với trường hợp tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất nhưng đã cho thuê, cho mượn, thanh lý nhà trái thẩm quyền cho hộ gia đình, cá nhân là cán bộ, cô...
  • Hộ gia đình, cá nhân được các tổ chức cho thuê đất, cho mượn đất, thanh lý nhà cho cán bộ, công nhân viên của tổ chức để làm nhà ở mà diện tích đất đã cho thuê, cho mượn, thanh lý nhà không được cá...
  • hiện đang sử dụng đất ổn định, không thuộc các trường hợp quy định tại khoản 4, Điều 14 của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ và đáp ứng một trong các tiêu chí quy định tại Đi...
Target excerpt

Điều 4. Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất Căn cứ tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất, giá đất và thời hạn sử dụng đất. 1. Diện tích đất tính thu tiền sử dụng đất là diện tích đất được Nhà nước giao, được phép ch...

Only in the right document

Tiêu đề Về thu tiền sử dụng đất
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định thu tiền sử dụng đất khi: 1. Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; 2. Chuyển mục đích sử dụng đất; 3. Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất; 4. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 2 Nghị định nà...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng phải nộp tiền sử dụng đất 1. Người được Nhà nước giao đất để sử dụng vào các mục đích sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở; b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê; c) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ s...
Chương II Chương II Quy định cụ thể
Điều 5. Điều 5. Thu tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất 1. Giao đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì thu tiền sử dụng đất được tính theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 3 Điều 4 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền không qua...
Điều 7. Điều 7. Thu tiền sử dụng đất khi chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Giao đất sử dụng ổn định lâu dài: Chuyển từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất sử dụng ổn định lâu dài thì thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Giao đất sử dụng có thời hạn: Chuyển từ thuê đất sang...
Điều 8. Điều 8. Thu tiền sử dụng đất khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ở từ ngày 15 tháng 10 năm 1993 đến thời điểm cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa nộp tiền sử dụng đất thì phải nộp tiền sử dụng đất theo căn cứ quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 4 và điểm b,...