Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 11 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh
10/2013/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
08/2009/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 11 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cho phép thực hiện từng nhiệm vụ KH&CN: + Đối với các đề tài có tổng mức kin...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 11 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh
- Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN
- Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, phê du...
- + Đối với các đề tài có tổng mức kinh phí từ 100 triệu đồng trở xuống: do Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
- Về việc sửa đổi Khoản 1 Điều 11 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh
Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 11 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh, cụ thể như sau: Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Tổ thẩm định dự toán kin...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cho phép thực hiện từng nhiệm vụ KH&CN: + Đối với các đề tài có tổng mức kin...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 11 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh, cụ thể...
- Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ quyết định, phê duyệt hoặc tổng hợp...
- - Đối với các đề tài có tổng mức kinh phí đến 200 triệu đồng: Do Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
- Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN
- 2. Quyết định phê duyệt là căn cứ pháp lý cho việc ký kết hợp đồng với tổ chức, cá nhân trúng tuyển hoặc được chỉ định để việc triển khai nhiệm vụ KH&CN.
- Các tổ chức chủ trì nhiệm vụ KH&CN được quyền ký hợp đồng với các tổ chức hoặc cá nhân khác có khả năng triển khai một phần việc mà tổ chức không có đủ điều kiện thực hiện giải quyết.
- Điều 1. Sửa đổi Khoản 1, Điều 11 Quy chế quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh, ban hành kèm theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh, cụ thể...
- Các nội dung khác vẫn tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009 của UBND tỉnh.
- Left: Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở Khoa học và Công nghệ quyết định, phê duyệt hoặc tổng hợp... Right: Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, phê du...
- Left: - Đối với các đề tài có tổng mức kinh phí đến 200 triệu đồng: Do Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt. Right: + Đối với các đề tài có tổng mức kinh phí từ 100 triệu đồng trở xuống: do Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
- Left: - Đối với các đề tài có tổng mức kinh phí trên 200 triệu đồng: Do UBND tỉnh phê duyệt. Right: + Đối với các đề tài có tổng mức kinh phí từ 100 triệu đồng trở lên: do Uỷ ban Nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc...
Left
Điều 2.
Điều 2. Hủy bỏ Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 về việc điều chỉnh khoản 1, Điều 11 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt cho phép thực hiện từng nhiệm vụ KH&CN: + Đối với các đề tài có tổng mức kin...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 2. Hủy bỏ Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 về việc điều chỉnh khoản 1, Điều 11 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009.
- Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN
- Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét, phê du...
- + Đối với các đề tài có tổng mức kinh phí từ 100 triệu đồng trở xuống: do Sở Khoa học và Công nghệ phê duyệt.
- Điều 2. Hủy bỏ Quyết định số 49/2012/QĐ-UBND ngày 18/12/2012 về việc điều chỉnh khoản 1, Điều 11 Quyết định số 08/2009/QĐ-UBND ngày 19/02/2009.
Điều 11. Phê duyệt cho phép thực hiện các nhiệm vụ KH&CN 1. Căn cứ kết quả làm việc của các Hội đồng tư vấn, tuyển chọn, xét duyệt nhiệm vụ KH&CN, của tổ thẩm định dự toán kinh phí, Sở KH&CN quyết định phê duyệt hoặc...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections