Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
77/2015/TT-BTC
Right document
Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
153/2012/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng lệ phí cấp giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu lệ ph í 1. Đối tượng nộp lệ phí Tổ chức được cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không dùng tiền mặt phải nộp lệ phí theo hướng dẫn tại Thông tư này. 2. Cơ qu...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền). Trường hợp Biên lai thu tiền phí,...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu lệ ph í
- 1. Đối tượng nộp lệ phí
- Tổ chức được cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không...
- Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí
- 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền).
- Điều 1. Đối tượng nộp và cơ quan thu lệ ph í
- Tổ chức được cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 101/2012/NĐ-CP ngày 22 tháng 11 năm 2012 của Chính phủ về thanh toán không...
- 2. Cơ quan thu lệ phí
- Left: 1. Đối tượng nộp lệ phí Right: 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu p...
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí 1. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán như sau: - Cấp lần đầu: 10.000.000 đồng/01 giấy phép. - Cấp lại: 5.000.000 đồng/01 giấy phép. 2. Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán thu bằng Đồng Việt Nam (VNĐ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thu, nộp và quản lý 1. Lệ phí cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được để lại toàn bộ (100%) số tiền lệ phí thu được để phục vụ cho công tác tổ chức thu và sử dụng theo chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tại Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2015. 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý sử dụng, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BT...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu phí, lệ phí vào góc trên, bên trái liên 2 của Biên lai (liên giao cho người nộp tiền). Trường hợp Biên lai thu tiền phí,...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4: Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2015.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý sử dụng, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24...
- Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí
- 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí
- Điều 4: Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 7 năm 2015.
- 2. Các nội dung khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý sử dụng, công khai chế độ thu lệ phí không hướng dẫn tại Thông tư này được thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24...
Điều 4. Quản lý sử dụng chứng từ thu tiền phí, lệ phí 1. Sử dụng Biên lai thu tiền phí, lệ phí 1.1. Lập Biên lai thu tiền phí, lệ phí Nếu sử dụng loại Biên lai được đóng thành quyển thì phải đóng dấu của cơ quan thu p...
Unmatched right-side sections