Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau: TT Loại khoáng sản thành phẩm (Khoáng sản không kim loại) Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan tổ chức quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện. Giao Sở Tài chính tham mưu kịp thời cho Ủ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan tổ chức quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoá...
  • Giao Sở Tài chính tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Trung ương quy định.
  • Trường hợp phát sinh các loại khoáng sản không nằm trong danh mục tại Điều 1 thì sẽ xem xét, đánh giá để bổ sung vào danh mục.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
Removed / left-side focus
  • Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan tổ chức quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoá...
  • Giao Sở Tài chính tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Trung ương quy định.
  • Trường hợp phát sinh các loại khoáng sản không nằm trong danh mục tại Điều 1 thì sẽ xem xét, đánh giá để bổ sung vào danh mục.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu và quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng chịu phí Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo quy định tại Nghị định này là dầu thô, khí thiên nhiên, khí than, khoáng sản kim loại và khoáng sản không kim loại.
Điều 3. Điều 3. Người nộp phí Người nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân khai thác các loại khoáng sản quy định tại Điều 2 Nghị định này.
Chương II Chương II MỨC THU, QUẢN LÝ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Điều 4. Điều 4. Mức thu phí 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với dầu thô: 100.000 đồng/tấn; đối với khí thiên nhiên, khí than: 50 đồng/m 3 . Riêng khí thiên nhiên thu được trong quá trình khai thác dầu thô (khí đồng hành): 35 đồng/m 3 . 2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Số TT Loại khoáng sản Đơn vị tính Mức thu...
Điều 5. Điều 5. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, không kể dầu thô và khí thiên nhiên là khoản thu ngân sách địa phương hưởng 100% để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường tại địa phương nơi có hoạt động khai thác khoáng sản, theo các nội dung...
Chương III Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH