Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng s...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk theo tỷ lệ như sau: TT Loại khoáng sản thành phẩm (Khoáng sản không kim loại) Tỷ lệ quy đổi từ thành phẩm sang...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng như 03 Phụ lục kèm theo.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng như 03 Phụ lục kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ quy đổi từ quặng khoáng sản không kim loại thành phẩm ra số lượng quặng khoáng sản không kim loại nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên...
  • Loại khoáng sản thành phẩm
  • (Khoáng sản không kim loại)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan tổ chức quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, thông báo và hướng dẫn cụ thể để các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh thực hiện. Giao Sở Tài chính tham mưu kịp thời cho Ủ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ: 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. 2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá đất được quy định tại Điều 1 được sử dụng làm căn cứ:
  • 1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34, Điều 35 của L...
Removed / left-side focus
  • Giao Cục Thuế tỉnh căn cứ nội dung được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác của Nhà nước có liên quan tổ chức quản lý thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoá...
  • Giao Sở Tài chính tham mưu kịp thời cho Ủy ban nhân dân tỉnh khi có sự thay đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do Trung ương quy định.
  • Trường hợp phát sinh các loại khoáng sản không nằm trong danh mục tại Điều 1 thì sẽ xem xét, đánh giá để bổ sung vào danh mục.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp; Giám đốc Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND huyện Krông Năng; các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cục trưởng Cục thuế
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Quyết định này thay thế Quyết định số 18/2006/QĐ-UBND ngày 22/03/2006 của UBND tỉnh về việc ban hành giá đất trên địa bàn huyện Krông Năng./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Tài chính, Tư pháp Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng
  • Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch UBND huyện Krông Năng
  • Left: Các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Only in the right document

Phần còn lại trên các trục đường thuộc quy hoạch Trung tâm thị trấn Krông Năng Phần còn lại trên các trục đường thuộc quy hoạch Trung tâm thị trấn Krông Năng 100.000 9 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bình Minh 10 Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Buôn Weo A, Buôn Weo B, Buôn Ur 11 Khu dân cư còn lại của thị trấn (Trừ thôn Bình Minh + Buôn Weo) 50.000 II Xã EaHồ 1 Đường đi Buôn Hồ Km 0 (Ranh giới về Krông Buk)...
Phần còn lại của hai bên đường tỉnh lộ 3 Phần còn lại của hai bên đường tỉnh lộ 3 50.000 Khu dân cư còn lại 24.000 2 Khu vực Công ty Cà phê 49 Trung tâm chợ về 2 phía, mỗi phía 100m trên Tỉnh lộ 3 200.000 Trung tâm Công ty về 2 phía, mỗi phía 300m trên Tỉnh lộ 3 150.000
Phần còn lại trên trục Tỉnh lộ 3 Phần còn lại trên trục Tỉnh lộ 3 50.000 3 Khu dân cư còn lại 24.000 IV Xã Ea Tóh 1 Đường trục chính liên xã Km 0 (UBND xã) Km 1 (Ngã 4 đi Ea Tam) 450.000 Km 0 (UBND xã) Km 0 + 500 (đi xã EaHồ) 450.000 Km 0 + 500 (Đi xã EaHồ) Km 1 (Đi xã EaHồ) 250.000 2 Đường đi xã EaTam Km 1 (Ngã 4 đi Ea Tam) Km 1 + 300m (Ngã 4 đi Ea Tam) 150.000 Km 1...
Phần còn lại trên trực đường chính EaTóh - Dliê Ya và EaTóh - EaHồ Phần còn lại trên trực đường chính EaTóh - Dliê Ya và EaTóh - EaHồ 80.000 8 Khu dân cư thôn Tân Quảng, Tân Hà 30.000 9 Khu dân cư còn lại 24.000 V Xã Tam Giang 1 Đường trục chính Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km 0 + 600 (Ngã 3 hợp 1 - Trường THCS) 150.000 Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km 0 + 100 (đi xã Ea Tam) 100.000 Km 0 (Ngã 4 nhà ông Tùy) Km...
Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã 40.000 2 Khu dân cư còn lại XII Xã Ea Dăh 1 Đường trục chính Từ Trung tâm xã (UBND xã) Ra mỗi bên 200m 90.000
Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã Phần còn lại trên các trục đường chính thuộc quy hoạch khu Trung tâm xã 35.000 2 Khu dân cư còn lại 24.000 PHỤ LỤC II GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, HÀNG NĂM, Đ Ấ T LÂM NGHIỆP, Đ Ấ T NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN (Ban hành kèm theo Quyết định số 79 /2006/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh) 1. Giá...