Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
28/2013/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
105/2010/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật T...
- Ban hành Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Giá tính thuế tài nguyên quy định trên áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với: - Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng chưa xác định được giá bán đơn vị sản ph...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế; đối tượng chịu thuế; căn cứ tính thuế; miễn, giảm thuế tài nguyên và tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 và hướng dẫn thi hành một số điều của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Thông tư này hướng dẫn về người nộp thuế
- đối tượng chịu thuế
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Giá tính thuế tài nguyên quy định trên áp dụng để tính thuế tài nguyên đối với:
- - Tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên nhưng chưa xác định được giá bán đơn vị sản phẩm tài nguyên, khai thác tài nguyên nhưng không bán ra hoặc không thực hiện đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên thì Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường địa phương,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng chịu thuế Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quyền và quyền tài phán của nước Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam, bao gồm: 1. Khoáng sản kim loại; 2. Khoáng sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng chịu thuế
- Đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Thông tư này là các tài nguyên thiên nhiên trong phạm vi đất liền, hải đảo, nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa thuộc chủ quy...
- 1. Khoáng sản kim loại;
- Khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm 20% trở lên thì Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thuế tỉnh các Sở, ban, ngành và địa phương liên quan tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường địa phương,...
- Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm phối hợp với các Sở, ban, ngành các cấp liên quan hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác, bán tài nguyên trên địa bàn tỉnh tổ chức thực hiện tốt việc đăng ký, kê khai...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Người nộp thuế 1. Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm: Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Người nộp thuế
- Người nộp thuế tài nguyên là tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thuộc đối tượng chịu thuế tài nguyên theo quy định tại Điều 2 Thông tư này bao gồm:
- Công ty Nhà nước, Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty hợp danh, Hợp tác xã, Doanh nghiệp tư nhân, Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hay Bên nước ngoài tham gia hợp đồng hợp tá...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
- Cục trưởng Cục Thuế
Left
Phần 1.
Phần 1. GỖ CÁC LOẠI TT Loại tài nguyên Quy cách (đường kính) Đơn vị tính Giá tính thuế I Gỗ thông thường (Từ nhóm I-VIII) Nhóm I 1 Trai Từ 35cm-49cm đ/m 3 4.500.000 Từ 50cm-64cm đ/m 3 5.000.000 Từ 65 cm trở lên đ/m 3 5.500.000 2 Cẩm liên Từ 35cm-49cm đ/m 3 4.100.000 Từ 50cm-64cm đ/m 3 4.400.000 Từ 65cm trở lên đ/m 3 4.800.000 3 Muồng đ...
Open sectionRight
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- Loại tài nguyên
- Giá tính thuế
- Gỗ thông thường
Left
Phần 2.
Phần 2. LÂM SẢN PHỤ, KHOÁNG SẢN TT Loại tài nguyên Đơn vị t ính Giá tính thuế A Lâm sản ph ụ 1 Vàng đắng tươi đ/kg 6.000 2 Vàng đắng khô đ/kg 20.000 3 Chai cục đ/kg 5.000 4 Dầu rái đ/kg 7.500 5 Sa nhân tươi đ/kg 12.000 6 Sa nhân khô đ/kg 60.000 7 Song mây (song nước, song bột...) đ/sợi 7.500 8 Mây sáo đ/sợi 5.000 9 Kỳ nam (loại 1) đ/kg...
Open sectionRight
Phần V
Phần V THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU THÔ, KHÍ THIÊN NHIÊN I. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI DẦU THÔ, KHÍ THIÊN NHIÊN
- I. MỘT SỐ QUY ĐỊNH CHUNG
- LÂM SẢN PHỤ, KHOÁNG SẢN
- Loại tài nguyên
- Đơn vị t ính
Unmatched right-side sections