Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 6
Right-only sections 53

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, Ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ 6 tháng hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 07/6/2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk, về việc phân cấp quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Công Thương, Nông nghiệp và Ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này phân công, phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố, Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng, thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra công tác nghiệm thu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng; quy định về bảo hành công trình xây dựng. 2. Tr...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy định này phân công, phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố, Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trìn...
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng
  • quy định về quản lý an toàn, giải quyết sự c ố trong thi công xây dựng, khai thác và sử dụng công trình xây dựng
  • quy định về bảo hành công trình xây dựng.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Quy định này phân công, phân cấp cho UBND các huyện, thị xã, thành phố, Sở Xây dựng và các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thực hiện công tác quản lý nhà nước về chất lượng công trìn...
  • b) Ngoài việc các quy định về phân công, phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng tại Quy định ban hành kèm theo quyết định này còn thực hiện theo Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng trong công tác khảo sát, thiết k ế , thi công và nghiệm thu công trình xây dựng; quy định về quản lý an toàn, giải quyết s...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phân cấp quản lý nhà nước về chất lượng công trình xây dựng: 1. Sở Xây dựng quản lý các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh theo pháp luật và cấp công trình như sau: a) Công trình dân dụng: Tiêu chuẩn cấp III trở lên, trừ các công trình đã nêu tại Điểm a, Khoản 5 và Điểm a, Khoản 6 của điều này; Đối với công trình nằm trong k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng: 1. Sở Xây dựng: Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh; trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng các công trình xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các nội dung thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng:
  • 1. Sở Xây dựng: Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh
  • trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Tổ chức thực hiện quản lý chất lượng c...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lượng cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nội dung thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng:
  • 1. Sở Xây dựng: Là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về chất lượng các công trình xây dựng trong phạm vi địa giới hành chính của tỉnh
  • trình Chủ tịch UBND tỉnh ban hành các văn bản hướng dẫn triển khai các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh. Tổ chức thực hiện quản lý chất lượng c...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng với chủ đầu tư, nhà thầu trong nước, nhà thầu nước ngoài, các cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến công tác quản lý chất lư...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phân công thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế, kiểm tra nghiệm thu đối với các công trình được quy định tại Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP: 1. Sở Xây dựng thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng và kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa công trình vào sử dụng (sau đây gọi tắt là thẩm tra hồ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây: a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên; b) Công trình cô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phân công thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế, kiểm tra nghiệm thu đối với các công trình được quy định tại Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP:
  • Sở Xây dựng thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng và kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa công trình vào sử dụng (sau đây gọi tắt là thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra nghiệm t...
  • a) Công trình dân dụng: Tiêu chuẩn cấp III đến cấp II, trừ các công trình đã nêu tại Điểm a, Khoản 5 và Điểm a Khoản 6 của điều này; Nhà ở riêng lẻ từ 07 tầng trở lên.
Added / right-side focus
  • Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
  • 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tra đối với các công trình sau đây:
  • a) Nhà chung cư từ cấp III trở lên, nhà ở riêng lẻ từ 7 tầng trở lên;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Phân công thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế, kiểm tra nghiệm thu đối với các công trình được quy định tại Khoản 1, Điều 21, Nghị định số 15/2013/NĐ-CP:
  • Sở Xây dựng thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế xây dựng và kiểm tra công tác nghiệm thu trước khi đưa công trình vào sử dụng (sau đây gọi tắt là thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra nghiệm t...
  • a) Công trình dân dụng: Tiêu chuẩn cấp III đến cấp II, trừ các công trình đã nêu tại Điểm a, Khoản 5 và Điểm a Khoản 6 của điều này; Nhà ở riêng lẻ từ 07 tầng trở lên.
Rewritten clauses
  • Left: b) Công trình công nghiệp: Right: b) Công trình công cộng từ cấp III trở lên;
  • Left: Công trình công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng cấp III và cấp II, cụ thể như sau: Right: đ) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn:
  • Left: c) Công trình hạ tầng kỹ thuật: Tiêu chuẩn từ cấp III đến cấp II; đối với công trình sử dụng vốn khác (không thuộc ngân sách nhà nước) cấp II. Right: e) Công trình hạ tầng kỹ thuật: Từ cấp III trở lên đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước và từ cấp II trở lên đối với công trình sử dụng vốn khác
Target excerpt

Điều 21. Thẩm tra thiết kế của cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng 1. Chủ đầu tư phải gửi hồ sơ thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở quy định tại Khoản 5 Điều này tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng để thẩm tr...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột và các Sở được phân công thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế và Kiểm tra nghiệm thu: 1. Cung cấp cho chủ đầu tư các nội dung cụ thể về chỉnh sửa, khối lượng cắt giảm, đơn giá định mức điều chỉnh (nếu có) khi được yêu cầu. 2. Xem xét ban hành quy trìn...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hì...

Open section

This section appears to amend `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột và các Sở được phân công thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế và Kiểm tra nghiệm thu:
  • 1. Cung cấp cho chủ đầu tư các nội dung cụ thể về chỉnh sửa, khối lượng cắt giảm, đơn giá định mức điều chỉnh (nếu có) khi được yêu cầu.
  • 2. Xem xét ban hành quy trình nội bộ về trình tự các bước thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra nghiệm thu. Các quy trình này được niêm yết tại nơi tiếp nhận hồ sơ của cơ quan.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công trình xây dựng.
  • 2. Phân định trách nhiệm quản lý chất lượng công trình xây dựng giữa các bên tr ong trường hợp áp dụng hình thức tổng thầu thi công xây dựng công trình
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của UBND các huyện, thị xã Buôn Hồ, thành phố Buôn Ma Thuột và các Sở được phân công thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế và Kiểm tra nghiệm thu:
  • 1. Cung cấp cho chủ đầu tư các nội dung cụ thể về chỉnh sửa, khối lượng cắt giảm, đơn giá định mức điều chỉnh (nếu có) khi được yêu cầu.
  • 2. Xem xét ban hành quy trình nội bộ về trình tự các bước thực hiện công tác thẩm tra hồ sơ thiết kế và kiểm tra nghiệm thu. Các quy trình này được niêm yết tại nơi tiếp nhận hồ sơ của cơ quan.
Target excerpt

Điều 25. Trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng 1. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với quy mô công trình, trong đó quy định trách nhiệm của từng cá nhân, từng bộ phận đối với việc quản lý chất lượng công t...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Một số quy định chung: 1. Chi tiết về phân cấp cho các loại công trình dược áp dụng theo quy định tại phụ lục số 01, Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng, quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng. 2. Trong một dự án có nhiều hạng mục có cấp và loại công trình khác nhau thì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý chất lượng công trình xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là tập hợp các yêu cầu kỹ thuật dựa trên các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn được áp dụng cho công trình để hướng dẫn, quy định về vật liệu, sản phẩm, thiết bị sử dụng cho công trình và các công tác thi công, giám sát, nghi...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung trong quản lý chất lượng công trình xây dựng 1. Công tác khảo sát/thiết kế , thi c ô ng xây dựng công trình phải đảm bảo an toàn cho bản thân công trình và các công trình lân cận; đảm bảo an toàn trong quá trình thi công xây dựng và tuân thủ các quy định của Nghị định này. 2. Công trình, hạng mục công trình chỉ...
Điều 5. Điều 5. Áp dụng quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng 1. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia bắt buộc phải được tuân thủ trong hoạt động xây dựng. 2. Tiêu chuẩn được áp dụng trong hoạt động xây dựng theo nguyên tắc tự nguyện, ngoại trừ các tiêu chuẩn được viện dẫn trong quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hoặc có quy định bắ...
Điều 6. Điều 6. Phân loại và phân cấp công trình xây dựng 1. Công trình xây dựng được phân thành các loại như sau: a) Công trình dân dụng; b) Công trình công nghiệp; c) Công trình giao thông; d) Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; đ) Công trình hạ tầng kỹ thuật. Danh mục chi tiết các loại công trình được quy định tại Phụ lục ban hà...
Điều 7. Điều 7. Chỉ dẫn kỹ thuật 1. Chỉ dẫn kỹ thuật là cơ sở để lập hồ sơ mời thầu, thực hiện giám sát, thi công và nghiệm thu công trình xây dựng. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt chỉ dẫn kỹ thuật cùng với thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế khác triển khai sau thiết kế cơ sở. 2. Chỉ dẫn kỹ thuật phải phù hợp với quy chuẩn kỹ thuật quốc gia,...
Điều 8. Điều 8. Công khai thông tin về năng lực của các tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng công trình 1. Các tổ chức, cá nhân cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình gửi bằng đường bưu điện hoặc trực tiếp tới cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng đ ể đăng tải công khai trên trang thông tin điện tử do cơ quan này quản lý. 2....