Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 18
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm tài chính 2013; Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND, ngày 25/01/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4, - Website Chính phủ; - Vụ pháp chế Bộ Tài chính; - Vụ pháp chế Bộ NN&PTNT; - Đoàn Đại bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này điều chỉnh quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống công trình thủy lợi do Nhà nước quản lý (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, tạo nguồn nước...) kể cả nguồn nước từ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ng...
  • Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP và Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi...
Added / right-side focus
  • Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, khai khoáng, phát điện, giao thông vận tải, nuôi trồng thủ...
  • 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân theo quy hoạch, kế hoạch, quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn kỹ thuật, các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật có liê...
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu làm dịch vụ khai thác, sử dụng công trình thủy lợi cho các mục đích nêu tại khoản 1 Điều này phải ký hợp đồng với tổ chức, cá nhân trực tiếp quản lý công trình thủy lợi...
Removed / left-side focus
  • Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP và Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ng... Right: Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 3. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi quy định tại khoản 5 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng t...

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thu thủy lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất quy định tại Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND, ngày 24/8/2007 của UBND tỉnh quy định hạn mức giao đất ở; đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước để sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; công nhận đất ở trong trường hợp có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu thủy lợi phí: 1. Đối với đất trồng lúa: - Tưới tiêu bằng động lực: Mức thu 1.629.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực: Mức thu 1.140.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: Mức thu 1.385.000 đồng/ha/vụ; a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức thu nêu tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng thu tiền nước: Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp; tiểu thủ công nghiệp; cấp nước cho các nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức thu tiền nước: 1. Cấp nước dùng cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: - Bơm điện: Mức thu 1.800 đồng/m 3 ; - Hồ đập, kênh cống: Mức thu 900 đồng/m 3 ; 2. Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi: - Bơm điện: Mức thu 1.320 đồng/m 3 ; - Hồ đập, kênh cống: Mức thu 900 đồng/m 3 ; 3. Cấp nước tưới cho cây công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí: Mức thu thủy lợi phí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 nêu trên được tỉnh ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi (vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước do UBND tỉnh quy định cho từng công trình). Tổ chức hợp tác dùng nư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí:
  • Mức thu thủy lợi phí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 nêu trên được tỉnh ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi (vị trí cống đầu kênh...
  • Tổ chức hợp tác dùng nước nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), mức phí này không được vượt quá mức trần...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán
  • đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí:
  • Mức thu thủy lợi phí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 nêu trên được tỉnh ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi (vị trí cống đầu kênh...
  • Tổ chức hợp tác dùng nước nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), mức phí này không được vượt quá mức trần...
Target excerpt

Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý kha...

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí: Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Các trường hợp không th...

Open section

Điều 19.

Điều 19. 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam. Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí. Đối với địa bàn có điều kiện kinh tế - xã...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí:
  • Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết...
  • Các trường hợp không thuộc diện miễn thủy lợi phí quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
Added / right-side focus
  • 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau:
  • a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam.
  • Đối với các địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn thì được miễn thủy lợi phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí:
  • Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết...
  • Các trường hợp không thuộc diện miễn thủy lợi phí quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
Target excerpt

Điều 19. 1. Khung mức thủy lợi phí, tiền nước quy định tại khoản 4 Điều 14 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi được quy định cụ thể như sau: a) Thủy lợi phí được thu bằng đồng Việt Nam. Đối với các địa b...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí: Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. MỨC MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ, MỨC CẤP BÙ THỦY LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí: 1. Mức miễn thu thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này. 2. Trường hợp thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước yêu cầu miễn, giảm th...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí:
  • 1. Mức miễn thu thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này.
  • Trường hợp thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/200...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán
  • đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí:
  • 1. Mức miễn thu thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này.
  • Trường hợp thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/200...
Target excerpt

Điều 5. Nhà nước ưu tiên đầu tư, hỗ trợ cho sửa chữa, nâng cấp công trình thủy lợi phục vụ cấp nước cho sinh hoạt, phòng, chống lũ, lụt, hạn hán; đổi mới khoa học công nghệ, trang thiết bị phục vụ công tác quản lý kha...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Mức cấp bù thủy lợi phí: Các đơn vị quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi được ngân sách nhà nước cấp bù số tiền do thực hiện miễn thu thủy lợi phí tính theo mức thu quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này, phạm vi được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Mức cấp bù thủy lợi phí:
  • Các đơn vị quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi được ngân sách nhà nước cấp bù số tiền do thực hiện miễn thu thủy lợi phí tính theo mức thu quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Đ...
  • Mức cấp bù thủy lợi phí được thực hiện theo nguyên tác một diện tích, một biện pháp tưới, tiêu và một mức thu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau:
  • 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký
  • chịu trách nhiệm trước Nhà nước về kết quả hoạt động của doanh nghiệp và chịu trách nhiệm trước khách hàng, trước pháp luật về sản phẩm và dịch vụ do doanh nghiệp thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mức cấp bù thủy lợi phí:
  • Các đơn vị quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi được ngân sách nhà nước cấp bù số tiền do thực hiện miễn thu thủy lợi phí tính theo mức thu quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Đ...
  • Mức cấp bù thủy lợi phí được thực hiện theo nguyên tác một diện tích, một biện pháp tưới, tiêu và một mức thu theo quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện nhiệm vụ quy định tại Điều 17 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn phải thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Đăng ký kinh doa...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thủy lợi phí: 1. Các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, Công ty cổ phần và các doanh nghiệp tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi có giấy phép đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: Hàng năm, tổng hợp diện tích tưới, tiêu nước và diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh kèm theo biện pháp tưới tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn kỹ thuật vận hành, áp dụng các biện pháp tưới, tiêu đúng quy định và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Chương I Chương I Những quy định chung
Điều 1. Điều 1. 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi; khung mức phí xả nước thải vào công trình thủy lợi; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của thanh tra chuyên ngành...
Điều 2. Điều 2. 1. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi hoạt động công ích và hoạt động sản xuất kinh doanh theo quy định của Nghị định này, Luật Doanh nghiệp Nhà nước và các quy định khác của pháp luật. 2. Tổ chức hợp tác dùng nước khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi hoạt động theo quy định của Nghị định này, Bộ luật Dân sự...
Điều 4. Điều 4. Tiêu chuẩn công trình thủy lợi, hệ thống công trình thủy lợi quan trọng quốc gia theo quy định tại khoản 7 Điều 3 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi, bao gồm: 1. Hồ chứa nước có dung tích lớn hơn 1.000.000.000 m 3 (một tỷ mét khối); 2. Hồ chứa nước có dung tích từ 1.000.000 m 3 (một triệu mét khối) đến 1.000.000....
Chương II Chương II Khai thác công trình thủy lợi
Điều 6. Điều 6. Việc giao công trình thủy lợi cho Tổ chức hợp tác dùng nước, cá nhân theo quy định tại Điều 10 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi phải thực hiện theo các nguyên tắc sau đây: 1. Xác định đúng giá trị tài sản tại thời điểm chuyển giao; 2. Việc quản lý khai thác và bảo vệ phải thực hiện theo quy định tại Điều 3 Pháp...
Điều 8. Điều 8. Doanh nghiệp nhà nước khai thác công trình thủy lợi ngoài việc thực hiện các quyền quy định tại Điều 18 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi còn có các quyền sau: 1. Đối với các hoạt động công ích: a) Tổ chức bộ máy quản lý phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ Nhà nước giao; b) Đổi mới công nghệ, trang thiết bị từ nguồ...