Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
33/2013/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
67/2012/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm tài chính 2013; Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND, ngày 25/01/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4, - Website Chính phủ; - Vụ pháp chế Bộ Tài chính; - Vụ pháp chế Bộ NN&PTNT; - Đoàn Đại bi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định này điều chỉnh quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống công trình thủy lợi do Nhà nước quản lý (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, tạo nguồn nước...) kể cả nguồn nước từ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/20...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ng...
- Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP và Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi...
- Điều 3. Trách nhiệm thi hành
- 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này.
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ng...
- Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP và Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi...
Điều 3. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính...
Left
Chương 2.
Chương 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng thu thủy lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất quy định tại Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND, ngày 24/8/2007 của UBND tỉnh quy định hạn mức giao đất ở; đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước để sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; công nhận đất ở trong trường hợp có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức thu thủy lợi phí: 1. Đối với đất trồng lúa: - Tưới tiêu bằng động lực: Mức thu 1.629.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực: Mức thu 1.140.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: Mức thu 1.385.000 đồng/ha/vụ; a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức thu nêu tại khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng thu tiền nước: Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp; tiểu thủ công nghiệp; cấp nước cho các nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Mức thu tiền nước: 1. Cấp nước dùng cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: - Bơm điện: Mức thu 1.800 đồng/m 3 ; - Hồ đập, kênh cống: Mức thu 900 đồng/m 3 ; 2. Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi: - Bơm điện: Mức thu 1.320 đồng/m 3 ; - Hồ đập, kênh cống: Mức thu 900 đồng/m 3 ; 3. Cấp nước tưới cho cây công ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí: Mức thu thủy lợi phí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 nêu trên được tỉnh ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi (vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước do UBND tỉnh quy định cho từng công trình). Tổ chức hợp tác dùng nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí: Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Các trường hợp không th...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí:
- Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết...
- Các trường hợp không thuộc diện miễn thủy lợi phí quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
- Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí:
- Các trường hợp không thuộc diện miễn thủy lợi phí quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
- Left: Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết... Right: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí: Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 4.
Chương 4. MỨC MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ, MỨC CẤP BÙ THỦY LỢI PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí: 1. Mức miễn thu thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này. 2. Trường hợp thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước yêu cầu miễn, giảm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức cấp bù thủy lợi phí: Các đơn vị quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi được ngân sách nhà nước cấp bù số tiền do thực hiện miễn thu thủy lợi phí tính theo mức thu quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này, phạm vi được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thủy lợi phí: 1. Các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, Công ty cổ phần và các doanh nghiệp tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi có giấy phép đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: Hàng năm, tổng hợp diện tích tưới, tiêu nước và diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh kèm theo biện pháp tưới tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn kỹ thuật vận hành, áp dụng các biện pháp tưới, tiêu đúng quy định và c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections