Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 19
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm tài chính 2013; Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND, ngày 25/01/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4, - Website Chính phủ; - Vụ pháp chế Bộ Tài chính; - Vụ pháp chế Bộ NN&PTNT; - Đoàn Đại bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 1.

Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này điều chỉnh quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống công trình thủy lợi do Nhà nước quản lý (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, tạo nguồn nước...) kể cả nguồn nước từ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/20...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi miễn thu thuỷ lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ng...
  • Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP và Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Phạm vi miễn thu thuỷ lợi phí
  • Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ng...
  • Nghị định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP và Thông tư số 41/2013/TT-BTC ngày 11/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi...
Target excerpt

Điều 3. Phạm vi miễn thu thuỷ lợi phí Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính từ vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thuỷ lợi.

left-only unmatched

Chương 2.

Chương 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng thu thủy lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất quy định tại Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND, ngày 24/8/2007 của UBND tỉnh quy định hạn mức giao đất ở; đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước để sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; công nhận đất ở trong trường hợp có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức thu thủy lợi phí: 1. Đối với đất trồng lúa: - Tưới tiêu bằng động lực: Mức thu 1.629.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực: Mức thu 1.140.000 đồng/ha/vụ; - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ: Mức thu 1.385.000 đồng/ha/vụ; a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì thu bằng 60% mức thu nêu tại khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng thu tiền nước: Các tổ chức, cá nhân sử dụng nước hoặc làm dịch vụ từ công trình thủy lợi để phục vụ cho các mục đích không phải sản xuất lương thực: Cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp; tiểu thủ công nghiệp; cấp nước cho các nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi; cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mức thu tiền nước: 1. Cấp nước dùng cho sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp: - Bơm điện: Mức thu 1.800 đồng/m 3 ; - Hồ đập, kênh cống: Mức thu 900 đồng/m 3 ; 2. Cấp nước cho nhà máy nước sinh hoạt, chăn nuôi: - Bơm điện: Mức thu 1.320 đồng/m 3 ; - Hồ đập, kênh cống: Mức thu 900 đồng/m 3 ; 3. Cấp nước tưới cho cây công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí: Mức thu thủy lợi phí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 nêu trên được tỉnh ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi (vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước do UBND tỉnh quy định cho từng công trình). Tổ chức hợp tác dùng nư...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Mức miễn thủy lợi phí, mức cấp bù thủy lợi phí được miễn Mức miễn thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định tại tiết b điểm 5 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP. Mức cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thực hiện theo qui định điểm a khoản 2 Điều 19a Nghị định số 143/20...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí:
  • Mức thu thủy lợi phí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 nêu trên được tỉnh ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi (vị trí cống đầu kênh...
  • Tổ chức hợp tác dùng nước nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), mức phí này không được vượt quá mức trần...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Mức miễn thủy lợi phí, mức cấp bù thủy lợi phí được miễn
  • Mức miễn thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định tại tiết b điểm 5 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP.
  • Mức cấp bù thuỷ lợi phí được miễn thực hiện theo qui định điểm a khoản 2 Điều 19a Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Phạm vi tính mức thu thủy lợi phí:
  • Mức thu thủy lợi phí quy định tại các khoản 1, 2 Điều 5 nêu trên được tỉnh ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi (vị trí cống đầu kênh...
  • Tổ chức hợp tác dùng nước nước thỏa thuận với tổ chức, cá nhân sử dụng nước về mức phí dịch vụ lấy nước từ sau cống đầu kênh đến mặt ruộng (kênh nội đồng), mức phí này không được vượt quá mức trần...
Target excerpt

Điều 5. Mức miễn thủy lợi phí, mức cấp bù thủy lợi phí được miễn Mức miễn thuỷ lợi phí thực hiện theo quy định tại tiết b điểm 5 Khoản 1 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định...

left-only unmatched

Chương 3.

Chương 3. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí: Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. Các trường hợp không th...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Xử lý thừa, thiếu kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí 1.Đối với kinh phí cấp theo hình thức giao kế hoạch: Sau khi quyết toán năm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nếu số kinh phí được cấp trong năm lớn hơn số được hỗ trợ theo quyết toán thì số chênh lệch được chuyển thành số cấp phát của năm sau; Trường hợp số cấp phát ít hơ...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí:
  • Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết...
  • Các trường hợp không thuộc diện miễn thủy lợi phí quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
Added / right-side focus
  • 1.Đối với kinh phí cấp theo hình thức giao kế hoạch:
  • Sau khi quyết toán năm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nếu số kinh phí được cấp trong năm lớn hơn số được hỗ trợ theo quyết toán thì số chênh lệch được chuyển thành số cấp phát của năm sau
  • Trường hợp số cấp phát ít hơn số được hỗ trợ theo quyết toán thì sẽ được cấp bổ sung.
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo khoản 4 Điều 19 Nghi định số 67/2012/NĐ-CP, ngày 10/9/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết...
  • Các trường hợp không thuộc diện miễn thủy lợi phí quy định tại khoản 4 Điều 19 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 của Chính phủ phải nộp thủy lợi phí theo quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Đối tượng miễn thu thủy lợi phí: Right: Điều 19. Xử lý thừa, thiếu kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí
Target excerpt

Điều 19. Xử lý thừa, thiếu kinh phí cấp bù miễn thủy lợi phí 1.Đối với kinh phí cấp theo hình thức giao kế hoạch: Sau khi quyết toán năm được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nếu số kinh phí được cấp trong năm lớn hơn...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phạm vi miễn thu thủy lợi phí: Phạm vi thực hiện miễn thu thủy lợi phí được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình đầu mối của công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4.

Chương 4. MỨC MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ, MỨC CẤP BÙ THỦY LỢI PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí: 1. Mức miễn thu thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này. 2. Trường hợp thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước yêu cầu miễn, giảm th...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí 1. Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp nước, tưới nước, tiêu nước giữa đơn vị quản lý thuỷ nông với các Hộ dùng nước (bao gồm: UBND xã, ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí:
  • 1. Mức miễn thu thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này.
  • Trường hợp thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/200...
Added / right-side focus
  • Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiêu nước, hợp đồng cấp nước, tưới nước, tiêu nước giữa đơn vị...
  • UBND xã, phường, thị trấn, hợp tác xã, tổ chức hợp tác dùng nước, giám đốc trạm trại thí nghiệm, giám đốc nông trường hoặc ký trực tiếp với các hộ gia đình, cá nhân) để lập bảng kê đối tượng và diệ...
  • Trường hợp các Hộ dùng nước là UBND xã, phường, thị trấn, hợp tác xã, tổ chức hợp tác dùng nước, giám đốc trạm trại thí nghiệm, giám đốc nông trường thì phải có bảng danh sách các hộ gia đình dùng...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Mức miễn thu thủy lợi phí:
  • 1. Mức miễn thu thủy lợi phí đối với trường hợp sử dụng nước từ các công trình thủy lợi được tính theo mức quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này.
  • Trường hợp thiên tai xảy ra gây mất mùa, thiệt hại về năng suất, sản lượng cây trồng mà người dùng nước yêu cầu miễn, giảm thủy lợi phí theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/200...
Rewritten clauses
  • Left: c) Thiệt hại từ 50% sản lượng trở lên thì miễn thủy lợi phí. Right: Điều 7. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí
Target excerpt

Điều 7. Trình tự xác nhận đối tượng và diện tích đất được miễn thuỷ lợi phí 1. Đơn vị quản lý thuỷ nông phối hợp với Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn căn cứ vào bản đồ giải thửa, hình thức cấp nước, tưới nước, tiê...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Mức cấp bù thủy lợi phí: Các đơn vị quản lý, khai thác hệ thống công trình thủy lợi được ngân sách nhà nước cấp bù số tiền do thực hiện miễn thu thủy lợi phí tính theo mức thu quy định tại khoản 1, 2 Điều 5 và khoản 3, 4 Điều 7 quy định này, phạm vi được tính ở vị trí cống đầu kênh của tổ chức hợp tác dùng nước đến công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thủy lợi phí: 1. Các Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ, Công ty cổ phần và các doanh nghiệp tham gia quản lý, khai thác công trình thủy lợi có giấy phép đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Các tổ chức, đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5.

Chương 5. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn: Hàng năm, tổng hợp diện tích tưới, tiêu nước và diện tích miễn thu thủy lợi phí trên địa bàn tỉnh kèm theo biện pháp tưới tiêu, trình UBND tỉnh phê duyệt. Chỉ đạo các cơ quan chuyên môn hướng dẫn kỹ thuật vận hành, áp dụng các biện pháp tưới, tiêu đúng quy định và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
Chương I Chương I MỨC THU THUỶ LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Điều 1. Điều 1. Mức thu thủy lợi phí, tiền nước 1. Mức thu thuỷ lợi phí, tiền nước đối với công trình thuỷ lợi được quy định tại khoản 1 và 2 Điều 19 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP đã được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 1 Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương căn cứ vào quy hoạch hệ th...
Chương II Chương II ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI MIỄN THUỶ LỢI PHÍ VÀ NGUỒN KINH PHÍ CẤP BÙ MIỄN THU THUỶ LỢI PHÍ
Điều 2. Điều 2. Đối tượng miễn thuỷ lợi phí 1. Miễn thuỷ lợi phí đối với toàn bộ diện tích đất nông nghiệp phục vụ nghiên cứu, sản xuất thử nghiệm, diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm; diện tích đất làm muối. Diện tích đất trồng cây hàng năm có ít nhất một vụ lúa trong năm bao gồm đất có quy hoạch, kế hoạch trồng í...
Điều 4. Điều 4. Các tổ chức được ngân sách cấp bù kinh phí do thực hiện miễn thuỷ lợi phí Các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý, khai thác các công trình thuỷ lợi được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt (sau đây gọi là đơn vị quản lý thuỷ nông) thực hiện nhiệm vụ cấp nước, tưới nước, tiêu nước cho diện tích được miễn thuỷ lợi p...
Điều 6. Điều 6. Nhiệm vụ chi của ngân sách trung ương, ngân sách địa phương 1. Ngân sách trung ương a) Bảo đảm 100% số thủy lợi phí được miễn cho các đơn vị quản lý, khai thác công trình thuỷ lợi trung ương. b) Hỗ trợ 100% kinh phí miễn thu thuỷ lợi phí tăng thêm so với kinh phí miễn thuỷ lợi phí đã được cân đối ngân sách hàng năm theo Quyết đ...
Chương III Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, HỒ SƠ, THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT ĐƯỢC MIỄN THUỶ LỢI PHÍ.