Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Quy định mức giá tính thuế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy
  • tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012,
  • Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND
Removed / left-side focus
  • Về việc Quy định mức giá tính thuế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức giá tính thuế đối với tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: 1. Mức giá tính thuế Đơn vị tính: USD/m 2 /tháng STT Mức giá Biệt thự Nhà độc lập Nhà chung cư 1 Diện tích chính 13 12 7 2 Diện tích phụ 6 5 4 3 Diện t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/2012, Quyết định số 36/2013/QĐ-UBND ngày 12/12/2013, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định sửa đổi, bổ sung giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy tại các Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 11/2012/QĐ-UBND ngày 24/4/201...
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức giá tính thuế đối với tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
  • 1. Mức giá tính thuế
  • Đơn vị tính: USD/m 2 /tháng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tiền thuế cho thuê nhà nộp ngân sách Nhà nước được tính bằng đồng Việt Nam, căn cứ vào mức giá quy định tại Điều 1 và tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ. Mức giá quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với trường...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau: 1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I; số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II; Số thứ tự 28, 34, 40, 52, 53, 67, 77, 105, 106, 107, 108, 109, 110, 111, 112, 113, Phần B, Mục II, Quyết định số 28/2014/QĐ-UBND ngày 18/8/2014 của UBND tỉnh. 2. Số...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Bãi bỏ các quy định sau:
  • 1. Số thứ tự 03, 04 Phần B, Mục I
  • số thứ tự 04, 05, 06, 07, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 24, 27, 28, 37, 39, 40, 41, 42, 43 Phần A, Mục II
Removed / left-side focus
  • Tiền thuế cho thuê nhà nộp ngân sách Nhà nước được tính bằng đồng Việt Nam, căn cứ vào mức giá quy định tại Điều 1 và tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng...
  • Mức giá quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với trường hợp mức giá cho thuê nhà thực tế thấp hơn mức quy định trên, nếu mức giá cho thuê nhà thực tế cao hơn mức giá tính thuế tại Quyết định này th...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 801/1998/QĐ-UB ngày 15/5/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc quy định mức giá tối thiểu tính thuế nhà ở và công trình gắn liền cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE MÁY TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012 CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng S ố TT TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE (MỚI 100%) 1 YAMIKI; C50-FE (năm sản xuất 2012) Việt Nam 7.000 2 YM ATTILA VICTORIA VTG; 12...
Phần II Phần II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG GIÁ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ ĐỐI VỚI XE Ô TÔ TẠI QUY ĐỊNH BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 11/2012/QĐ-UBND NGÀY 24/4/2012, QUYẾT ĐỊNH 36/2013/QĐ-UBND NGÀY 12/12/2013 VÀ QUYẾT ĐỊNH 28/2014/QĐ-UBND NGÀY 18/8/2014 CỦA UBND TỈNH Đơn vị tính: 1.000 đồng S ố TT TÊN XE, THÔNG SỐ KỸ THUẬT, NĂM SẢN XUẤT NƯỚC SẢN XUẤT GIÁ XE...