Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
159/2014/NQ-HĐND
Right document
Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí; sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
05/2008/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí; sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn và không thu một số khoản phí, lệ phí
- sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Về mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau: 1. Mức thu lệ phí: Nội dung thu lệ phí Đơn vị tính Công dân cư trú tại các phường Công dân cư trú tại các xã, thị trấn Cấp lại, đổi (không bao gồm tiền ảnh của người được cấp chứng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Miễn và không thu các khoản phí, lệ phí sau: 1. Miễn các khoản phí, lệ phí: a) Phí an ninh, trật tự đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được được ban hành tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Lệ phí hộ tịch được thực hiện tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Miễn và không thu các khoản phí, lệ phí sau:
- a) Phí an ninh, trật tự đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được được ban hành tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- b) Lệ phí hộ tịch được thực hiện tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quy định tại cột số thứ tự 1, 2, 3, 7 điểm a, mục I, phần B
- Điều 1. Quyết định mức thu và tỷ lệ phần trăm (%) được trích để lại cho cơ quan tổ chức thu lệ phí chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn, như sau:
- Nội dung thu lệ phí
- Công dân cư trú tại các phường
- Left: 1. Mức thu lệ phí: Right: 1. Miễn các khoản phí, lệ phí:
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này thay thế Mục II Mức chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Nghị quyết số 88/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn về quy định mức thu và tỷ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Miễn và không thu các khoản phí, lệ phí sau: 1. Miễn các khoản phí, lệ phí: a) Phí an ninh, trật tự đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được được ban hành tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh. b) Lệ phí hộ tịch được thực hiện tại Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Miễn và không thu các khoản phí, lệ phí sau:
- 1. Miễn các khoản phí, lệ phí:
- a) Phí an ninh, trật tự đối với các tổ chức, cá nhân và hộ gia đình được được ban hành tại mục 4 Nghị quyết số 48/2003/NQ-HĐNDKXIII ngày 22/12/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
- Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Nghị quyết này thay thế Mục II Mức chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn tại Nghị quyết số 88/2007/NQ-HĐND ngày 19/7/2007 của Hội đồng n...
- sửa đổi một số Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc huy động đóng góp của cán bộ, công chức viên chức, lực lượng vũ trang và nhân dân trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khóa XV, kỳ họp thứ mười thông qua./. CHỦ TỊCH Đã ký Phùng Thanh Kiểm
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn Khoá XIV, kỳ họp thứ 12 thông qua./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Thị Bích Ly
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hoàng Thị Bích Ly
- Phùng Thanh Kiểm
- Left: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết. Right: Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể và tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections