Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
bổ sung Quyết định số 470/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
277/2013/QĐ-UBND
Right document
Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
36/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
bổ sung Quyết định số 470/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên (được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước)
- bổ sung Quyết định số 470/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung vào khoản 1, Điều 6, Quyết định số 470/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang nội dung sau: “Các đối tượng thuê đất trước ngày 01/3/2006 được điều chỉnh giảm 50% tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất của chu kỳ đơn giá ổn định 05 năm áp d...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên. 2. Đối tượng áp dụng: Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng giá dịch vụ cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định này quy định khung giá, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Phú Yên.
- Điều 1. Bổ sung vào khoản 1, Điều 6, Quyết định số 470/2011/QĐ-UBND ngày 16/12/2011 của UBND tỉnh Bắc Giang quy định đơn giá thuê đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang nội dung sau:
- “Các đối tượng thuê đất trước ngày 01/3/2006 được điều chỉnh giảm 50% tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất của chu kỳ đơn giá ổn định 05 năm áp dụng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/201...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Giao Cục Thuế tỉnh phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường xác định số tiền thuê đất phải nộp sau khi giảm tỷ lệ phần trăm (%) tính tiền thuê đất của các đối tượng thuê đất quy định tại Điều 1 Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức thu giá dịch vụ TT Nội dung Đơn vị tính Mức giá Mức thu ngày đầu (trọn 24 giờ, kể từ lúc tàu cập cảng) (đồng) Mức thu từ 08 giờ tiếp theo [ Sau ngày đầu tàu cập cảng (ngày kế tiếp/liền kề)] (đồng) (1) (2) (3) (4) (5) (1) (2) (3) (4) (5) I Tàu thuyền đánh cá cập cảng cá 1 Có công suất dưới 20 CV Một lần vào, ra cảng cá 8.000...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức thu giá dịch vụ
- Mức thu ngày đầu
- (trọn 24 giờ, kể từ lúc tàu cập cảng)
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giao Cục Thuế tỉnh phối hợp với Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường xác định số tiền thuê đất phải nộp sau khi giảm tỷ lệ phần trăm (%) tính tiền thuê đất của các đối tượng thuê đất quy định...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng miễn thu giá dịch vụ 1. Các đơn vị làm nhiệm vụ đặc biệt như: Bộ đội, Công an, cơ quan bảo vệ nguồn lợi thủy sản có tàu, thuyền vào cập cảng được miễn thu giá dịch vụ nhưng phải đăng ký trước để đơn vị quản lý cảng bố trí vị trí neo đậu. 2. Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền vào khu vực cảng cá để neo đậu trong thời g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng miễn thu giá dịch vụ
- 1. Các đơn vị làm nhiệm vụ đặc biệt như: Bộ đội, Công an, cơ quan bảo vệ nguồn lợi thủy sản có tàu, thuyền vào cập cảng được miễn thu giá dịch vụ nhưng phải đăng ký trước để đơn vị quản lý cảng bố...
- Các tổ chức, cá nhân có tàu thuyền vào khu vực cảng cá để neo đậu trong thời gian có bão, lụt, áp thấp nhiệt đới được miễn giá dịch vụ nhưng phải chấp hành đúng quy định của đơn vị quản lý cảng về...
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc UBND tỉnh, Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Unmatched right-side sections