Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô,Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Phí vệ sinh và bổ sung mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
  • tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô,Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản, Phí vệ sinh và bổ sung mức thu, nộp, chế độ quản lý v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí tán thành việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô; Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản; Phí vệ sinh và bổ sung mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn như sau: STT Nội dung Đơn vị tính Mức giá I Xe ô tô khách chạy tuyến cố định 1 Xe dưới 16 ghế ngồi đồng/xe/tháng 550.000 2 Xe từ 16 đến 30 ghế ngồi đồng/xe/tháng 770.000 3 Xe trên 30 đến 50 ghế ngồi đồng/xe/tháng 880.000 4 Xe trên 50 ghế ngồi đồng/xe/th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn như sau:
  • Xe ô tô khách chạy tuyến cố định
  • Xe dưới 16 ghế ngồi
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí tán thành việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô
  • Phí tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản
  • Phí vệ sinh và bổ sung mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng một số loại lệ phí tại Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng theo biểu chi tiết...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế các quy định sau: 1. Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô theo đầu phương tiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND tỉnh ngày 05/3/2013 của HĐND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu và điều chỉnh mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô nêu trên được thực hiện kể từ ngày 01/9/2014 và thay thế các mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn ban hành tại Quyết định số: 183/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành liên quan hướng dẫn và k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến ô tô nêu trên được thực hiện kể từ ngày 01/9/2014 và thay thế các mức thu dịch vụ xe ra, vào bến tại Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn ban hành tại Quyết định số:
  • 183/2011/QĐ-UBND ngày 29/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sở Tài chính có trách nhiệm phối hợp với các Sở, Ngành liên quan hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị quyết này thay thế các quy định sau:
  • Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô theo đầu phương tiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND tỉnh ngày 05/3/2013 của HĐND tỉnh Lâm Đồng về việc qu...
  • Phí vệ sinh quy định tại Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND tỉnh ngày 05/3/2013 của HĐND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu và điều chỉnh mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật để quyết định chi tiết đối với phí vệ sinh và giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện đối với các loại phí, lệ phí còn lại theo quy định. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Kạn, Trưởng Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Bắc Kạn, Trưởng Bến xe ô tô khách tỉnh Bắc Kạn, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan c...
Removed / left-side focus
  • Hội đồng nhân dân tỉnh ủy quyền cho UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định của pháp luật để quyết định chi tiết đối với phí vệ sinh và giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện đối với các l...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
  • Nguyễn Xuân Tiến