Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau: 1. Tổng kế hoạch vốn ngân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 19 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Kế hoạch vốn và danh mục dự án các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn...
  • 2020 sử dụng nguồn vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh An Giang như sau:
  • 1. Tổng kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã theo ph...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định. Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định phân bổ chi tiết kế hoạch vốn ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
  • 2020 trên địa bàn tỉnh An Giang đối với các dự án đã hoàn chỉnh thủ tục đầu tư theo quy định.
  • Đối với các dự án chưa đủ thủ tục theo quy định: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo rà soát, khẩn trương hoàn thiện thủ tục đầu tư đối với một số dự án chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt chủ trươ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn phòng Đoàn đại...
  • Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã theo phân cấp hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./. CHỦ TỊCH (Đã ký) Võ Anh Kiệt BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BIỂU 1. KẾ HOẠCH VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MTQG XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI
  • GIAI ĐOẠN 2016-2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
  • (Các dự án đủ thủ tục)
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt...
  • Huỳnh Đức Hòa
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 Right: Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang khóa IX kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 12 năm 2019./.
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 104/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 Right: (Kèm theo Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng gồm: 1. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương; 2. Chi xây dựng văn bản của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ chi tiêu được áp dụng đối với hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham gia phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp theo yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao; đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định. 2. Các chế độ chi tiêu khác đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp chưa có trong Quy định này được thực hiện theo các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương; 1. Chi tổ chức họp: a) Người chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/người/buổi; b) Các thành viên tham dự cuộc họp (theo danh sách dự họp): 70.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi xây dựng văn bản của Hội đồng nhân dân và chi thẩm tra các báo cáo, tờ trình và dự thảo nghị quyết của Ủy ban nhân dân trình kỳ họp Hội đồng nhân dân 1. Chi xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm và các báo cáo (bao gồm cả báo cáo định kỳ), tờ trình của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát 1. Chi cho đoàn giám sát: a) Chi xây dựng kế hoạch, đề cương và quyết định thành lập đoàn giám sát: - Cấp tỉnh: 800.000 đồng/bộ văn bản; - Cấp huyện: 400.000 đồng/bộ văn bản; - Cấp xã: 200.000 đồng/bộ văn bản. b) Chi cho thành viên tham gia đoàn giám sát: Trong thời gian thực hiện giám sát, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri 1. Tùy theo điều kiện của điểm tiếp xúc cử tri, Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định mức chi hỗ trợ cho điểm tiếp xúc cử tri nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác: - Cấp tỉnh: Không quá 1.500.000 đồng/điểm; - Cấp huyện: Không quá 1.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo 1. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân: a) Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại diện lãnh đạo các cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân: 100.000 đồng/người/buổi; b) Cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp: 50.000 đồng/người/buổi; c) Cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân 1. Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời tham dự kỳ họp và nhân viên phục vụ kỳ họp: a) Chủ tọa kỳ họp: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; - Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi; - Cấp xã: 60.000 đồng/người/buổi. b) Thư ký kỳ họp: - Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi; - Cấp huyện: 75...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Một số chế độ chi tiêu khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân 1. Chế độ chi công tác thông tin, tuyền truyền các hoạt động của Hội đồng nhân dân (họp báo trước và sau kỳ họp; tuyên truyền tiếp xúc cử tri, kết quả kỳ họp, các hoạt động chuyên đề của Hội đồng nhân dân...) do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định. 2. Chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Các chế độ chi tiêu tại Quy định này được thực hiện sau khi Nghị quyết có hiệu lực thi hành. Riêng chế độ hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, nghỉ dưỡng hàng năm đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện được thực hiện kể từ năm 2015. 2. Hàng năm, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 966.746 692.020 274.726 - Nguồn vốn ngân sách trung ương 905.746 631.020 274.726 - Nguồn vốn trái phiếu chính phủ 61.000 61.000 2
Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 117.409 106.735 10.674 Nguồn ngân sách trung ương 117.409 106.735 10.674 Trong đó: - Chương trình 135 117.409 106.735 10.674 Ghi chú : Ngân sách trung ương đã bao gồm 10% dự phòng theo Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Nguyên tắc, tiêu c...
Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới 16,491 12,773 3,718 - - - - - - - - - - 17,490 12,773 12,773 - - 4,717 4,023 694 1 An Phú 1,797 1,797 - - - - - - - - - - - 5,065 1,797 1,797 - - 3,268 3,160 108 Xã Phú Hữu 2020 1,152 1,152 1,152 1,152 1,152 3,160 Xã Vĩnh Hội Đông 2020 645 645 645 645 645 3,160 2 Huyện Tri Tôn 14,694 10,976 3,71...
Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững Chương trình MTQG Giảm nghèo bền vững 16,737 15,758 978 - - - - - - - - - - 19,363 15,759 - 5,086 10,673 3,604 2,006 1,598 I Huyện Tri Tôn 6,756 5,778 978 - - - - - - - - - - 7,227 5,778 - 1,865 3,914 1,449 863 586 Xã Ô Lâm 2020 1,064 1,064 1,171 1,064 343 720 108 108 Xã Núi Tô 2020 963 963 1,060 963 311 652 98 98 Xã Lê Trì 2020 1,264...