Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Kinh phí thực hiện một số chế độ chi tiêu đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng được cân đối, bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân cấp huyện và Ủy ban nhân dân cấp xã theo ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế N...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV kỳ họp thứ 3 thông qua./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014
  • có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 40/2011/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2011 về việc sửa đổi, bổ sung chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt...
  • Huỳnh Đức Hòa
Rewritten clauses
  • Left: Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014 Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV kỳ họp thứ 3 thông qua./.
Target excerpt

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XV kỳ họp thứ 3 thông qua./.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tại tỉnh Lâm Đồng gồm: 1. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương; 2. Chi xây dựng văn bản của Hội...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Chế độ chi tiêu được áp dụng đối với hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân các cấp, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân khác tham gia phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp theo yêu cầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Việc chi tiêu tài chính đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải có trong dự toán được cấp có thẩm quyền giao; đảm bảo đúng chế độ, định mức, đối tượng quy định. 2. Các chế độ chi tiêu khác đảm bảo hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp chưa có trong Quy định này được thực hiện theo các quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỘT SỐ CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐẢM BẢO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi tổ chức lấy ý kiến tham gia các dự án luật, pháp lệnh, nghị quyết và các văn bản quy phạm pháp luật khác của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ và các Bộ, ngành Trung ương; 1. Chi tổ chức họp: a) Người chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/người/buổi; b) Các thành viên tham dự cuộc họp (theo danh sách dự họp): 70.000 đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi xây dựng văn bản của Hội đồng nhân dân và chi thẩm tra các báo cáo, tờ trình và dự thảo nghị quyết của Ủy ban nhân dân trình kỳ họp Hội đồng nhân dân 1. Chi xây dựng chương trình, kế hoạch công tác nhiệm kỳ, hàng năm và các báo cáo (bao gồm cả báo cáo định kỳ), tờ trình của Hội đồng nhân dân, Thường trực Hội đồng nhân dân v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi cho công tác giám sát, khảo sát 1. Chi cho đoàn giám sát: a) Chi xây dựng kế hoạch, đề cương và quyết định thành lập đoàn giám sát: - Cấp tỉnh: 800.000 đồng/bộ văn bản; - Cấp huyện: 400.000 đồng/bộ văn bản; - Cấp xã: 200.000 đồng/bộ văn bản. b) Chi cho thành viên tham gia đoàn giám sát: Trong thời gian thực hiện giám sát, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi tiếp xúc cử tri 1. Tùy theo điều kiện của điểm tiếp xúc cử tri, Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định mức chi hỗ trợ cho điểm tiếp xúc cử tri nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, nước uống, bảo vệ và các khoản chi khác: - Cấp tỉnh: Không quá 1.500.000 đồng/điểm; - Cấp huyện: Không quá 1.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Chi tiếp công dân và xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo 1. Chi tiếp công dân tại trụ sở tiếp công dân: a) Đại biểu Hội đồng nhân dân, đại diện lãnh đạo các cơ quan liên quan được phân công tiếp công dân: 100.000 đồng/người/buổi; b) Cán bộ, công chức phục vụ trực tiếp: 50.000 đồng/người/buổi; c) Cán bộ, công chức phục vụ gián tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Chi phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân 1. Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân, khách mời tham dự kỳ họp và nhân viên phục vụ kỳ họp: a) Chủ tọa kỳ họp: - Cấp tỉnh: 150.000 đồng/người/buổi; - Cấp huyện: 100.000 đồng/người/buổi; - Cấp xã: 60.000 đồng/người/buổi. b) Thư ký kỳ họp: - Cấp tỉnh: 100.000 đồng/người/buổi; - Cấp huyện: 75...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Một số chế độ chi tiêu khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân 1. Chế độ chi công tác thông tin, tuyền truyền các hoạt động của Hội đồng nhân dân (họp báo trước và sau kỳ họp; tuyên truyền tiếp xúc cử tri, kết quả kỳ họp, các hoạt động chuyên đề của Hội đồng nhân dân...) do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định. 2. Chế...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Một số chế độ chi tiêu khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân
  • 1. Chế độ chi công tác thông tin, tuyền truyền các hoạt động của Hội đồng nhân dân (họp báo trước và sau kỳ họp
  • tuyên truyền tiếp xúc cử tri, kết quả kỳ họp, các hoạt động chuyên đề của Hội đồng nhân dân...) do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định.
Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
  • - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện;
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ có trách nhiệm giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Một số chế độ chi tiêu khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân
  • 1. Chế độ chi công tác thông tin, tuyền truyền các hoạt động của Hội đồng nhân dân (họp báo trước và sau kỳ họp
  • tuyên truyền tiếp xúc cử tri, kết quả kỳ họp, các hoạt động chuyên đề của Hội đồng nhân dân...) do Thường trực Hội đồng nhân dân quyết định.
Target excerpt

Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao: - Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện; - Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Các chế độ chi tiêu tại Quy định này được thực hiện sau khi Nghị quyết có hiệu lực thi hành. Riêng chế độ hỗ trợ khám, chăm sóc sức khỏe định kỳ, nghỉ dưỡng hàng năm đối với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh và cấp huyện được thực hiện kể từ năm 2015. 2. Hàng năm, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Bổ sung điểm 2.1 khoản 2 mục II phần B biểu chi tiết phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2010/NQ-HĐND ngày 02/11/2010
Điều 1. Điều 1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách cấp huyện, thành phố quy định tại điểm 2.1 khoản 2 mục II phần B biểu chi tiết phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 160/2010/NQ-HĐND ngày 02 tháng 11 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình, cụ thể như sau: Chi mua thẻ bảo hiểm y tế cho các...