Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
11/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc giao kế hoạch chi tiết vốn đối ứng cho dự án: Nâng cao năng lực quan trắc môi trường và quản lý chất thải rắn thành phố Thái Nguyên năm 2006
1308/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc giao kế hoạch chi tiết vốn đối ứng cho dự án: Nâng cao năng lực quan trắc môi trường và quản lý chất thải rắn thành phố Thái Nguyên năm 2006
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc giao kế hoạch chi tiết vốn đối ứng cho dự án: Nâng cao năng lực quan trắc môi trường và quản lý chất thải rắn thành phố Thái Nguyên năm 2006
- Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Giao kế hoạch chi tiết vốn đối ứng cho dự án Nâng cao năng lực quan trắc môi trường và quản lý chất thải rắn thành phố Thái Nguyên năm 2006 như sau: STT Danh mục đầu tư Thời gian thực hiện Kế hoạch năm 2006 Chủ đầu tư Vốn đối ứng dự án Nâng cao năng lực quan trắc MT và QLCT rắn thành phố Thái Nguyên (tại QĐ số 105/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Giao kế hoạch chi tiết vốn đối ứng cho dự án Nâng cao năng lực quan trắc môi trường và quản lý chất thải rắn thành phố Thái Nguyên năm 2006 như sau:
- Danh mục đầu tư
- Thời gian thực hiện
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các chủ đầu tư tổ chức thực hiện cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các chủ đầu tư tổ chức thực hiện cụ thể.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước Thái Nguyên, Sở Tài Nguyên Môi trường, Công ty Môi trường đô thị Thái Nguyên và thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các ngành:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính, Kho bạc nhà nước Thái Nguyên, Sở Tài Nguyên Môi trường, Công ty Môi trường đô thị Thái Nguyên và thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
- Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Làm căn cứ xác định mức trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ ngân sách Nhà nước. 2. Làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị tham khảo trong quá trình lập dự toán, thương thảo hợp đồng cước vận chuyển hàng hóa. 3. Làm cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt chi phí vận chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những quy định chung: 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (T). 2. Một số quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ôtô như sau: a) Quy định về hàng thiếu tải: Trường hợp chủ hàng có số lượng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các chủ đầu tư tổ chức thực hiện cụ thể.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các ngành kinh tế tổng hợp thuộc tỉnh hướng dẫn các chủ đầu tư tổ chức thực hiện cụ thể.
- Điều 2. Những quy định chung:
- 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (T).
- 2. Một số quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ôtô như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô: 1. Đơn giá cước trong biểu dưới đây là mức cước cơ bản áp dụng với hàng bậc 1: Đơn vị tính: đồng/tấn.Km Cự ly (Km) Đơn giá cước đường loại 1 Đơn giá cước đường loại 2 Đơn giá cước đường loại 3 Đơn giá cước đường loại 4 Đơn giá cước đường loại 5 Đơn giá cước đường loại 6 1 10.906 12.978 19.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp tính cước: 1. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly: - Khi vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hóa ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. Ví dụ: Vận chuyển 10 Tấn hàng bậc I, cự ly 20km, trên đường loại 1. Tính cước cơ bản như sau: Áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Khi giá cả các loại vật tư, nhiên liệu; chính sách tiền lương liên quan đến giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô thay đổi làm giá cước thay đổi (tăng hoặc giảm) từ 15% trở lên, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính có trách nhiệm tính toán và trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.