Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
11/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
11/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Về việc ban hành Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ô tô, xe máy trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ phí trước bạ (Chi tiết theo Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá tính lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe máy áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp lệ p...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy; 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- 1. Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 01/7/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là ôtô, xe hai bánh gắn máy;
- 2. Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 30/10/2008 của UBND tỉnh quy định bổ sung bảng giá tối thiểu dùng để thu lệ phí trước bạ đối với tài sản là xe ôtô, xe hai bánh gắn máy;
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 3, - Website Chính phủ (b/c); - Thường trực Tỉnh ủy (b/c); - Thường trực H...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành;
- Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- - Vụ pháp chế - Bộ Giao thông vận tải;
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết... Right: Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Left: - Website Chính phủ; Right: - Website Chính phủ (b/c);
- Left: - Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính; Right: - Vụ Pháp chế Bộ Tài chính (để kiểm tra VB);
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Làm căn cứ xác định mức trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ ngân sách Nhà nước. 2. Làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị tham khảo trong quá trình lập dự toán, thương thảo hợp đồng cước vận chuyển hàng hóa. 3. Làm cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt chi phí vận chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Những quy định chung: 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (T). 2. Một số quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ôtô như sau: a) Quy định về hàng thiếu tải: Trường hợp chủ hàng có số lượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô: 1. Đơn giá cước trong biểu dưới đây là mức cước cơ bản áp dụng với hàng bậc 1: Đơn vị tính: đồng/tấn.Km Cự ly (Km) Đơn giá cước đường loại 1 Đơn giá cước đường loại 2 Đơn giá cước đường loại 3 Đơn giá cước đường loại 4 Đơn giá cước đường loại 5 Đơn giá cước đường loại 6 1 10.906 12.978 19.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp tính cước: 1. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly: - Khi vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hóa ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. Ví dụ: Vận chuyển 10 Tấn hàng bậc I, cự ly 20km, trên đường loại 1. Tính cước cơ bản như sau: Áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Khi giá cả các loại vật tư, nhiên liệu; chính sách tiền lương liên quan đến giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô thay đổi làm giá cước thay đổi (tăng hoặc giảm) từ 15% trở lên, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính có trách nhiệm tính toán và trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections