Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
11/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
25/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ô tô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Chỉ thị số 01/2010/CT-UBND, ngày 19/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc đẩy mạnh công tác quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa trên địa bàn tỉnh và Chỉ thị số 09/2010/CT-UBND, ngày 16/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc tăng cường công tác quản lý về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu trên địa bàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bãi bỏ Chỉ thị số 01/2010/CT-UBND, ngày 19/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc đẩy mạnh công tác quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa trên địa bàn tỉnh và Chỉ thị số 09/2010/CT-UBND, ngày 16/...
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Giao thông Vận tải chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành có liên quan tổ chức thực hiện, kiểm tra và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này cho UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ KHCN; - Vụ Pháp chế - Bộ KHCN; - Cục K...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- - Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- - Sở Tư pháp (để kiểm tra);
- Quyết định này thay thế Quyết định số 47/2012/QĐ-UBND ngày 30/11/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- - Website Chính phủ;
- - Vụ pháp chế - Bộ Giao thông vận tải;
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành; Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết... Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Left: - Vụ Pháp chế, Cục QLCS - Bộ Tài chính; Right: - Vụ Pháp chế - Bộ KHCN;
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng: 1. Làm căn cứ xác định mức trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ ngân sách Nhà nước. 2. Làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị tham khảo trong quá trình lập dự toán, thương thảo hợp đồng cước vận chuyển hàng hóa. 3. Làm cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt chi phí vận chuy...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
- 1. Làm căn cứ xác định mức trợ cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển chi từ ngân sách Nhà nước.
- 2. Làm cơ sở để các cơ quan, đơn vị tham khảo trong quá trình lập dự toán, thương thảo hợp đồng cước vận chuyển hàng hóa.
- 3. Làm cơ sở để lập, thẩm định, phê duyệt chi phí vận chuyển vật liệu xây dựng
- Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Những quy định chung: 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (T). 2. Một số quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ôtô như sau: a) Quy định về hàng thiếu tải: Trường hợp chủ hàng có số lượng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1) Các sở, ban, ngành theo phân cấp quản lý chuyên ngành có chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (gọi tắt là Sở quản lý chuyên ngành). 2) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện). 3) Các tổ chức, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng:
- 1) Các sở, ban, ngành theo phân cấp quản lý chuyên ngành có chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (gọi tắt là Sở quả...
- 2) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện).
- Điều 2. Những quy định chung:
- 1. Trọng lượng hàng hóa tính cước: Là trọng lượng hàng hóa thực tế vận chuyển kể cả bao bì (trừ trọng lượng vật liệu kê, chèn lót, chằng buộc). Đơn vị trọng lượng tính cước là Tấn (T).
- 2. Một số quy định về hàng hóa vận chuyển bằng ôtô như sau:
Left
Điều 3.
Điều 3. Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô: 1. Đơn giá cước trong biểu dưới đây là mức cước cơ bản áp dụng với hàng bậc 1: Đơn vị tính: đồng/tấn.Km Cự ly (Km) Đơn giá cước đường loại 1 Đơn giá cước đường loại 2 Đơn giá cước đường loại 3 Đơn giá cước đường loại 4 Đơn giá cước đường loại 5 Đơn giá cước đường loại 6 1 10.906 12.978 19.0...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Sản phẩm là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng. 2. Hàng hóa là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị. 3. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 1 là sản phẩm, hàng hóa không có khả năng gây mất an toàn; là sản phẩm, hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ:
- 1. Sản phẩm là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng.
- 2. Hàng hóa là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị.
- Điều 3. Biểu cước vận tải hàng hóa bằng ô tô:
- 1. Đơn giá cước trong biểu dưới đây là mức cước cơ bản áp dụng với hàng bậc 1:
- Đơn vị tính: đồng/tấn.Km
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp tính cước: 1. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly: - Khi vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hóa ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước. Ví dụ: Vận chuyển 10 Tấn hàng bậc I, cự ly 20km, trên đường loại 1. Tính cước cơ bản như sau: Áp...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở: 1. Tiêu chuẩn cơ sở do người đứng đầu tổ chức kinh tế, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi tắt là cơ sở) tổ chức xây dựng và công bố bằng văn bản để áp dụng trong các hoạt động của cơ sở. 2. Căn cứ xây dựng tiêu chuẩn cơ sở: a) Các kết quả nghiên cứu khoa học...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tiêu chuẩn cơ sở do người đứng đầu tổ chức kinh tế, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi tắt là cơ sở) tổ chức xây dựng và công bố bằng văn bản để áp dụng trong c...
- 2. Căn cứ xây dựng tiêu chuẩn cơ sở:
- a) Các kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ;
- 1. Phương pháp tính cước cơ bản theo các cự ly:
- - Khi vận chuyển hàng hóa trên cùng một loại đường: Vận chuyển hàng hóa ở cự ly nào, loại đường nào thì sử dụng đơn giá cước ở cự ly, loại đường đó để tính cước.
- Ví dụ: Vận chuyển 10 Tấn hàng bậc I, cự ly 20km, trên đường loại 1. Tính cước cơ bản như sau:
- Left: Điều 4. Phương pháp tính cước: Right: Điều 4. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở:
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Khi giá cả các loại vật tư, nhiên liệu; chính sách tiền lương liên quan đến giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô thay đổi làm giá cước thay đổi (tăng hoặc giảm) từ 15% trở lên, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính có trách nhiệm tính toán và trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh cho phù hợp.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương: 1. Các Sở quản lý chuyên ngành quy định tại Điều 17 của Quyết định này căn cứ vào yêu cầu quản lý hoặc theo yêu cầu của UBND tỉnh lập kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo phân công quản lý trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương:
- Các Sở quản lý chuyên ngành quy định tại Điều 17 của Quyết định này căn cứ vào yêu cầu quản lý hoặc theo yêu cầu của UBND tỉnh lập kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm,...
- 2. Căn cứ xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương:
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- Khi giá cả các loại vật tư, nhiên liệu
- chính sách tiền lương liên quan đến giá cước vận tải hàng hóa bằng ôtô thay đổi làm giá cước thay đổi (tăng hoặc giảm) từ 15% trở lên, Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính có tr...
Unmatched right-side sections