Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
15/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
15/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Ban hành Quy định mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác,
- liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng
- Left: Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: cánh đồng lớn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định về mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách Nhà nước nhằm khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn theo Quy hoạch được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định tại Quyết địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quy định về mức hỗ trợ cụ thể từ ngân sách Nhà nước nhằm khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn theo Quy hoạch được Ủy ban n...
- 2. Những nội dung không nêu trong Quy định này được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg và các chính sách hiện hành của Nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 115/2003/QĐ-UB ngày 29/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp trong nước có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn với Hợp tác xã, liên Hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông dân) hoặc hộ gia đình, cá nhân, trang trại (gọi chung là nông dân). 2. Tổ chức đại diện của nông dân có hợp đồn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Doanh nghiệp trong nước có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn với Hợp tác xã, liên Hợp tác xã (gọi chung là tổ chức đại diện của nông...
- 2. Tổ chức đại diện của nông dân có hợp đồng hợp tác, liên kết sản xuất gắn với chế biến và tiêu thụ nông sản, xây dựng cánh đồng lớn với doanh nghiệp hoặc nông dân.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 115/2003/QĐ-UB ngày 29/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phòng Văn hóa Thông tin, Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện, UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định tiêu chí xây dựng cánh đồng lớn 1. Tiêu chí bắt buộc. a) Phù hợp với quy hoạch của địa phương về: Phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất, tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp, nông thôn mới và các quy hoạch khác. b) Áp dụng đồng bộ quy trình sản xuất được thống nhất giữa các bên tham gia liên kết, phù hợp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định tiêu chí xây dựng cánh đồng lớn
- 1. Tiêu chí bắt buộc.
- a) Phù hợp với quy hoạch của địa phương về: Phát triển kinh tế - xã hội, sử dụng đất, tổng thể phát triển sản xuất ngành nông nghiệp, nông thôn mới và các quy hoạch khác.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Phòng Văn hóa Thông tin, Đài Truyền thanh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mô hình tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Đài Truyền thanh cơ sở) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và đối tượng hưởng chính sách. 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan: hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các Sở, ngành liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và đối tượng hưởng chính sách.
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các đơn vị có liên quan: hướng dẫn, đôn đốc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các doanh nghiệp, tổ chức đại di...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định mô hình tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Đài Truyền thanh cơ sở) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã); Ban Biên tập, cán bộ phụ trách, kỹ thuật, cộng tác viên Đài Truyền thanh, cơ sở.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ 1. Hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm trên cơ sở các dự án đã được phê duyệt và thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi thanh lý hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản giữa các bên theo từng vụ sản xuất) cho các đối tượng quy định tại Điều 2,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
- Hỗ trợ phải theo kế hoạch, dự toán kinh phí được Uỷ ban nhân dân tỉnh phân bổ hàng năm trên cơ sở các dự án đã được phê duyệt và thực hiện hỗ trợ sau đầu tư (sau khi thanh lý hợp đồng liên kết sản...
- 2. Lồng ghép các nguồn vốn từ các cơ chế, chính sách có liên quan của Trung ương, của tỉnh để thực hiện các nội dung hỗ trợ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã); Ban Biên tập, cán bộ phụ trách, kỹ thuật, cộng tác viên Đài Truyền thanh, cơ sở.
Left
Chương II
Chương II CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
- CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ
Left
Điều 3.
Điều 3. Vị trí và chức năng 1. Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã trực tiếp quản lý về nội dung tuyên truyền, nhân sự, tài sản, thiết bị và kinh phí hoạt động. 2. Đài Truyền thanh cơ sở là công cụ thông tin, tuyên truyền của cấp ủy và chính quyền cấp xã.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với doanh nghiệp 1. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực. Hỗ trợ một lần/01 dự án, 50% chi phí để doanh nghiệp tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng. Mức chi hỗ trợ bằng 50% theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định nội dung và mức chi hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông từ nguồn kinh phí khuyế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối với doanh nghiệp
- 1. Hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực.
- Hỗ trợ một lần/01 dự án, 50% chi phí để doanh nghiệp tổ chức đào tạo và hướng dẫn kỹ thuật cho nông dân sản xuất theo hợp đồng.
- Điều 3. Vị trí và chức năng
- 1. Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã trực tiếp quản lý về nội dung tuyên truyền, nhân sự, tài sản, thiết bị và kinh phí hoạt động.
- 2. Đài Truyền thanh cơ sở là công cụ thông tin, tuyên truyền của cấp ủy và chính quyền cấp xã.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nhiệm vụ Đài Truyền thanh cơ sở 1. Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh, nhằm thông tin, tuyên truyền chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; sự chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền địa phương; phản ánh các hoạt động tại cơ sở; phổ biến kiến thức khoa học kỹ thuật, kinh tế, văn hóa, xã...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với tổ chức đại diện của nông dân 1. Hỗ trợ tập huấn. a) Hỗ trợ một lần/01 dự án, 50% kinh phí tổ chức tập huấn cho cán bộ hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất. Mức chi hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 89/2013/NQ-HĐND, ngày 19/7/2013 của Hội đồng nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với tổ chức đại diện của nông dân
- 1. Hỗ trợ tập huấn.
- a) Hỗ trợ một lần/01 dự án, 50% kinh phí tổ chức tập huấn cho cán bộ hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã về quản lý, hợp đồng kinh tế, kỹ thuật sản xuất.
- Điều 4. Nhiệm vụ Đài Truyền thanh cơ sở
- 1. Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh, nhằm thông tin, tuyên truyền chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước
- sự chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền địa phương
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ HOẠT ĐỘNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ HOẠT ĐỘNG
Left
Điều 5.
Điều 5. Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở 1. Thành lập Ban Biên tập: Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã thành lập. Trước khi ra quyết định thành lập Ban Biên tập, UBND cấp xã phải có văn bản thỏa thuận về nhân sự với Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện và Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện. Ban Biên tập với số...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối với nông dân 1. Được tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng lớn. 2. Hỗ trợ một lần 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên trong dự án cánh đồng lớn. Riêng đối với cây lâu nă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối với nông dân
- 1. Được tập huấn, hướng dẫn kỹ thuật về sản xuất và thông tin thị trường miễn phí liên quan đến loại sản phẩm tham gia cánh đồng lớn.
- Hỗ trợ một lần 30% chi phí mua giống cây trồng có phẩm cấp chất lượng từ giống xác nhận trở lên để gieo trồng vụ đầu tiên trong dự án cánh đồng lớn.
- Điều 5. Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở
- 1. Thành lập Ban Biên tập:
- Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã thành lập. Trước khi ra quyết định thành lập Ban Biên tập, UBND cấp xã phải có văn bản thỏa thuận về nhân sự với Phòng Văn hóa và Thông tin cấp hu...
Left
Điều 6
Điều 6: Cán bộ Đài Truyền thanh cơ sở 1. Số lượng người làm việc tại Đài Truyền thanh cơ sở: Đài Truyền thanh cơ sở có từ 02 đến 03 người, trong đó: a) 01 người phụ trách, là người hoạt động không chuyên trách cấp xã và được áp dụng các chế độ, chính sách theo Nghị quyết số 33/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn hỗ trợ Nguồn kinh phí hỗ trợ từ Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh, Ngân sách tỉnh và nguồn vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn vốn hỗ trợ
- Nguồn kinh phí hỗ trợ từ Ngân sách Trung ương hỗ trợ cho tỉnh, Ngân sách tỉnh và nguồn vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án có liên quan.
- Điều 6: Cán bộ Đài Truyền thanh cơ sở
- 1. Số lượng người làm việc tại Đài Truyền thanh cơ sở:
- Đài Truyền thanh cơ sở có từ 02 đến 03 người, trong đó:
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở 1. Thời gian tiếp phát sóng Đài cấp trên: Thời gian tiếp phát sóng Đài cấp trên vào các buổi: Sáng, trưa và chiều. Buổi sáng từ 5h đến 7h00', buổi trưa từ 11h00' đến 12h00', buổi chiều từ 17h00' đến 19h00'. 2. Nội dung bắt buộc tiếp phát sóng Đài cấp trên gồm: Chương trình thời sự của Đài Tr...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xử lý vi phạm hợp đồng. 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo nội dung, điều kiện thỏa thuận về xử lý vi phạm hợp đồng được thể hiện trong hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản thuộc dự án cánh đồng lớn. 2. Doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân, hộ nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xử lý vi phạm hợp đồng.
- 1. Các bên tham gia liên kết vi phạm hợp đồng sẽ bị xử lý theo nội dung, điều kiện thỏa thuận về xử lý vi phạm hợp đồng được thể hiện trong hợp đồng liên kết sản xuất và tiêu thụ nông sản thuộc dự...
- Doanh nghiệp, tổ chức đại diện của nông dân, hộ nông dân đã nhận hỗ trợ của Nhà nước theo quy định nhưng vi phạm hợp đồng liên kết đã ký với đối tác mà không có lý do chính đáng sẽ bị thu hồi và kh...
- Điều 7. Hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở
- 1. Thời gian tiếp phát sóng Đài cấp trên:
- Thời gian tiếp phát sóng Đài cấp trên vào các buổi: Sáng, trưa và chiều. Buổi sáng từ 5h đến 7h00', buổi trưa từ 11h00' đến 12h00', buổi chiều từ 17h00' đến 19h00'.
Left
Điều 8.
Điều 8. Những nội dung không được thông tin trên Đài Truyền thanh cơ sở 1. Không được tuyên truyền, chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; tiết lộ bí mật của Đảng, Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh kinh tế, đối ngoại, bí mật đời tư của cá nhân; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc. 2. Không được tuyên truyền, kích động ch...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Việc sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc; các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan có văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Việc sửa đổi, bổ sung
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc
- các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và đơn vị liên quan có văn bản gửi về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp, báo cáo, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thờ...
- Điều 8. Những nội dung không được thông tin trên Đài Truyền thanh cơ sở
- 1. Không được tuyên truyền, chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- tiết lộ bí mật của Đảng, Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh kinh tế, đối ngoại, bí mật đời tư của cá nhân
Left
Chương IV
Chương IV CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cơ sở vật chất 1. Phòng làm việc và đặt thiết bị của Đài Truyền thanh cơ sở có diện tích từ 25m 2 trở lên. 2. Một số trang thiết bị, vật dụng cần thiết để phục vụ cho hoạt động chuyên môn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trang, thiết bị kỹ thuật cần có Đài Truyền thanh cơ sở được trang bị: 1. Từ 01 đến 02 máy tăng âm công suất từ 300W đến 600W hoặc 1 đến 2 máy phát sóng FM công suất không quá 30W (riêng đối với huyện biên giới ít nhất phải có 02 máy phát sóng); Ra-đi-ô; Đầu đọc đĩa CD; Mi-cờ-rô; Máy ghi âm; Máy vi tính; ăng ten thu, phát sóng....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở, bao gồm các khoản chi thường xuyên, phụ cấp, chi nhuận bút, thù lao, tiền công cho cán bộ hợp đồng và các khoản chi khác do UBND cấp xã lập dự toán hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hướng dẫn UBND cấp xã: Thành lập Ban Biên tập; sử dụng tần số vô tuyến điện và thiết bị thu, phát sóng; xây dựng khung chương trình; kết cấu chương trình; thời gian tiếp phát sóng chương trình Đài cấp trên; thời gian phát sóng chương trình Đài cấp xã. 2. Kiểm tra, thanh tra; tập...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị cho Đài Truyền thanh cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Trên cơ sở các chế độ hiện hành Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu UBND tỉnh cân đối nguồn ngân sách để xây dựng dự toán kinh phí hàng năm bảo đảm cho nguồn chi đối với sự nghiệp truyền thanh ở cơ sở trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của Luật ngân sách.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Bố trí kinh phí ở địa phương để đầu tư xây dựng và duy trì hoạt động của hệ thống Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn quản lý. 2. Trên cơ sở hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, chỉ đạo Phòng Văn hóa và Thông tin hướng dẫn việc thực hiện và kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện 1. Tham mưu giúp UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn. 2. Định hướng thông tin tuyên truyền đối với các Đài Truyền thanh cơ sở theo hướng dẫn của cấp trên và Ban Tuyên giáo Huyện ủy. 3. Tổ chức kiểm tra, theo dõi hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện 1. Hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ kỹ thuật cho Đài Truyền thanh cơ sở. 2. Cử cán bộ hỗ trợ, xử lý các sự cố về kỹ thuật cho Đài Truyền thanh cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Quản lý trực tiếp, toàn diện hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở và chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về mọi hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban hành quy định cụ thể về hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở phù hợp với các quy định của Quy chế này; thành lập Ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.