Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 36

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 115/2003/QĐ-UB ngày 29/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào nội dung Quy chế ban hành theo Quyết định này, các sở ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm: - Giao cho Đài Phát thanh - Truyền hình Đắk Lắk là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai tổ chức thực hiện. Hướng dẫn, giám sát tình hình...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 115/2003/QĐ-UB ngày 29/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ vào nội dung Quy chế ban hành theo Quyết định này, các sở ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm:
  • Giao cho Đài Phát thanh
  • Truyền hình Đắk Lắk là cơ quan chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố triển khai tổ chức thực hiện. Hướng dẫn, giám sát tình hình thực hiện Quy chế “Tổ chứ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; bãi bỏ Quyết định số 115/2003/QĐ-UB ngày 29/11/2003 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở.
Target excerpt

Điều 2. Căn cứ vào nội dung Quy chế ban hành theo Quyết định này, các sở ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm: - Giao cho Đài Phát thanh - Truyền hình Đắk Lắk là cơ quan chủ trì, phối hợp vớ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phòng Văn hóa Thông tin, Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện, UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp huyện sao gửi); các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định mô hình tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là Đài Truyền thanh cơ sở) trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã); Ban Biên tập, cán bộ phụ trách, kỹ thuật, cộng tác viên Đài Truyền thanh, cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG VÀ NHIỆM VỤ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Vị trí và chức năng 1. Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã trực tiếp quản lý về nội dung tuyên truyền, nhân sự, tài sản, thiết bị và kinh phí hoạt động. 2. Đài Truyền thanh cơ sở là công cụ thông tin, tuyên truyền của cấp ủy và chính quyền cấp xã.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nhiệm vụ Đài Truyền thanh cơ sở 1. Sản xuất và phát sóng chương trình phát thanh, nhằm thông tin, tuyên truyền chủ trương đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của Nhà nước; sự chỉ đạo, điều hành của cấp ủy, chính quyền địa phương; phản ánh các hoạt động tại cơ sở; phổ biến kiến thức khoa học kỹ thuật, kinh tế, văn hóa, xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở 1. Thành lập Ban Biên tập: Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã thành lập. Trước khi ra quyết định thành lập Ban Biên tập, UBND cấp xã phải có văn bản thỏa thuận về nhân sự với Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện và Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện. Ban Biên tập với số...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đài truyền thanh cơ sở là công cụ tuyên truyền quan trọng, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Đài truyền thanh huyện, thành phố.

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở
  • 1. Thành lập Ban Biên tập:
  • Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã thành lập. Trước khi ra quyết định thành lập Ban Biên tập, UBND cấp xã phải có văn bản thỏa thuận về nhân sự với Phòng Văn hóa và Thông tin cấp hu...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Đài truyền thanh cơ sở là công cụ tuyên truyền quan trọng, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Đài truyền thanh h...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở
  • 1. Thành lập Ban Biên tập:
  • Ban Biên tập Đài Truyền thanh cơ sở do UBND cấp xã thành lập. Trước khi ra quyết định thành lập Ban Biên tập, UBND cấp xã phải có văn bản thỏa thuận về nhân sự với Phòng Văn hóa và Thông tin cấp hu...
Target excerpt

Điều 4. Đài truyền thanh cơ sở là công cụ tuyên truyền quan trọng, chịu sự quản lý trực tiếp của Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và sự hướng dẫn về chuyên môn, nghiệp vụ của Đài truyền thanh huyện, thành phố.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Cán bộ Đài Truyền thanh cơ sở 1. Số lượng người làm việc tại Đài Truyền thanh cơ sở: Đài Truyền thanh cơ sở có từ 02 đến 03 người, trong đó: a) 01 người phụ trách, là người hoạt động không chuyên trách cấp xã và được áp dụng các chế độ, chính sách theo Nghị quyết số 33/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở 1. Thời gian tiếp phát sóng Đài cấp trên: Thời gian tiếp phát sóng Đài cấp trên vào các buổi: Sáng, trưa và chiều. Buổi sáng từ 5h đến 7h00', buổi trưa từ 11h00' đến 12h00', buổi chiều từ 17h00' đến 19h00'. 2. Nội dung bắt buộc tiếp phát sóng Đài cấp trên gồm: Chương trình thời sự của Đài Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Những nội dung không được thông tin trên Đài Truyền thanh cơ sở 1. Không được tuyên truyền, chống lại Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; tiết lộ bí mật của Đảng, Nhà nước, bí mật quân sự, an ninh kinh tế, đối ngoại, bí mật đời tư của cá nhân; phá hoại khối đại đoàn kết dân tộc. 2. Không được tuyên truyền, kích động ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CƠ SỞ VẬT CHẤT, TRANG THIẾT BỊ KỸ THUẬT VÀ KINH PHÍ HOẠT ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở vật chất 1. Phòng làm việc và đặt thiết bị của Đài Truyền thanh cơ sở có diện tích từ 25m 2 trở lên. 2. Một số trang thiết bị, vật dụng cần thiết để phục vụ cho hoạt động chuyên môn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trang, thiết bị kỹ thuật cần có Đài Truyền thanh cơ sở được trang bị: 1. Từ 01 đến 02 máy tăng âm công suất từ 300W đến 600W hoặc 1 đến 2 máy phát sóng FM công suất không quá 30W (riêng đối với huyện biên giới ít nhất phải có 02 máy phát sóng); Ra-đi-ô; Đầu đọc đĩa CD; Mi-cờ-rô; Máy ghi âm; Máy vi tính; ăng ten thu, phát sóng....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kinh phí hoạt động Kinh phí hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở, bao gồm các khoản chi thường xuyên, phụ cấp, chi nhuận bút, thù lao, tiền công cho cán bộ hợp đồng và các khoản chi khác do UBND cấp xã lập dự toán hàng năm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Hướng dẫn UBND cấp xã: Thành lập Ban Biên tập; sử dụng tần số vô tuyến điện và thiết bị thu, phát sóng; xây dựng khung chương trình; kết cấu chương trình; thời gian tiếp phát sóng chương trình Đài cấp trên; thời gian phát sóng chương trình Đài cấp xã. 2. Kiểm tra, thanh tra; tập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để tham mưu UBND tỉnh bố trí kinh phí đầu tư, nâng cấp cơ sở vật chất, trang thiết bị cho Đài Truyền thanh cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính Trên cơ sở các chế độ hiện hành Sở Tài chính phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông tham mưu UBND tỉnh cân đối nguồn ngân sách để xây dựng dự toán kinh phí hàng năm bảo đảm cho nguồn chi đối với sự nghiệp truyền thanh ở cơ sở trên địa bàn tỉnh theo đúng quy định của Luật ngân sách.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. UBND các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) 1. Bố trí kinh phí ở địa phương để đầu tư xây dựng và duy trì hoạt động của hệ thống Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn quản lý. 2. Trên cơ sở hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, chỉ đạo Phòng Văn hóa và Thông tin hướng dẫn việc thực hiện và kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Phòng Văn hóa và Thông tin cấp huyện 1. Tham mưu giúp UBND cấp huyện thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với Đài Truyền thanh cơ sở trên địa bàn. 2. Định hướng thông tin tuyên truyền đối với các Đài Truyền thanh cơ sở theo hướng dẫn của cấp trên và Ban Tuyên giáo Huyện ủy. 3. Tổ chức kiểm tra, theo dõi hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Đài Truyền thanh - Truyền hình cấp huyện 1. Hướng dẫn, hỗ trợ về chuyên môn, nghiệp vụ kỹ thuật cho Đài Truyền thanh cơ sở. 2. Cử cán bộ hỗ trợ, xử lý các sự cố về kỹ thuật cho Đài Truyền thanh cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Quản lý trực tiếp, toàn diện hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở và chịu trách nhiệm trước UBND cấp huyện về mọi hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở thuộc phạm vi quản lý. 2. Ban hành quy định cụ thể về hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở phù hợp với các quy định của Quy chế này; thành lập Ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Đài Truyền thanh cơ sở
Điều 1. Điều 1. Phê duyệt Quy chế “Tổ chức và hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở” với những nội dung cụ thể như sau: - Quy định rõ vị trí, chức năng, nhiệm vụ, cơ sở vật chất kỹ thuật, tổ chức bộ máy, chế độ chính sách, kinh phí hoạt động của Đài truyền thanh cơ sở trên địa bàn toàn tỉnh. - Tổ chức quản lý, khai thác, phát huy có hiệu quả mạ...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Đài Phát thanh-Truyền hình, Sở Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính - Vật giá, Văn hóa - Thông tin, Lao động - Thương binh Xã hội, Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, các sở, ban, ngành, các đơn vị, tổ chức liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách...
Chương I Chương I NGUYÊN TẮC CHUNG
Điều 1. Điều 1. Bản Quy chế này áp dụng cho việc quản lý, khai thác và hoạt động của Đài truyền thanh xã, phường, thị trấn (gọi chung là Đài truyền thanh cơ sở) trong phạm vi toàn tỉnh.
Điều 2. Điều 2. Đài truyền thanh cơ sở là đơn vị trực tiếp thực hiện các quy định trong bản quy chế này.
Điều 3. Điều 3. Đảm bảo tính thống nhất của ngành phát thanh, truyền thanh, truyền hình trong hệ thống tiếng nói 4 cấp tại tỉnh; đồng thời tăng cường vai trò lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền địa phương đối với đài truyền thanh cơ sở.
Chương II Chương II VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG