Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình
  • tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp,
  • khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị ừấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định “Quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình tại các phường, thị ừấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng, quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễn thông và mạng cáp treo truyền hình tại các phường, thị trấn thuộc tỉnh Hà Nam.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép quy hoạch và giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 34/2010/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2010 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định quản lý mạng cáp treo viễ... Right: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân tỉnh về việc ban hành Quy định phân cấp về lập, thẩm định, p...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Xuân Đông ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Mai Tiến Dũng QUY ĐỊNH Về lập, thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các Sở, Ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố
  • Mai Tiến Dũng
Removed / left-side focus
  • Nguyễn Xuân Đông
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Left: Chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
  • Left: các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình (sau đây gọi tắt là mạng cáp treo) tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Quy định này áp dụng đối với: a) Các Sở, Ban, Ngành liên quan; ủy ban nhân dân các huy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số nội dung cụ thể về lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý quy hoạch xây dựng, cấp giấy phép xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Quy định này quy định về quản lý mạng cáp treo viễn thông, truyền hình (sau đây gọi tắt là mạng cáp treo) tại các phường, thị trấn, khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch trên địa bàn tỉnh Hà...
  • 2. Quy định này áp dụng đối với:
  • a) Các Sở, Ban, Ngành liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc chung 1. Các doanh nghiệp chỉ được xấy dựng mới mạng cáp ngầm và phải thực hiện ngâm hóa mạng cáp treo ở các khu vực nêu tại khoản 1 Điêu 1 của Quy định này. 2. Ưu tiên cạc tổ chức, cá nhân đủ năng lực tham gia xã hội hóa việc đầu tư xây dựng hạ tâng kỹ thuật đi ngâm; các doanh nghiệp tăng cường phối hợp dùng chung m...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có liên quan đến công tác quy hoạch xây dựng và hoạt động xây dựng trên đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Sở, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp huyện), Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là Ủy ban nhân dân cấp xã) và các t...
Removed / left-side focus
  • 1. Các doanh nghiệp chỉ được xấy dựng mới mạng cáp ngầm và phải thực hiện ngâm hóa mạng cáp treo ở các khu vực nêu tại khoản 1 Điêu 1 của Quy định này.
  • 2. Ưu tiên cạc tổ chức, cá nhân đủ năng lực tham gia xã hội hóa việc đầu tư xây dựng hạ tâng kỹ thuật đi ngâm; các doanh nghiệp tăng cường phối hợp dùng chung mạng cáp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc chung Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II PHÂN CẤP VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP VỀ LẬP, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ngầm hoá mạng cáp treo 1. Các doanh nghiệp phải thực hiện ngầm hoá mạng cáp treo theo quy hoạch hạ tâng kỹ thuật viên thông thụ động của tỉnh. 2. Lộ trình ngầm hóa mạng cáp treo: a) Đến năm 2018: Ngầm hóa 100% các tuyến đường, tuyến phổ chính, khu vực trung tâm các huyện, thành phố, Quốc lộ 1A. b) Đến năm 2020: Ngầm hóa 100% cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Lập nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và các Đồ án quy hoạch: a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Quy hoạch chung thành phố Phủ Lý, đô thị mới có quy mô dân số dự báo tương đương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Lập nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng tổ chức lập nhiệm vụ và các Đồ án quy hoạch:
  • a) Quy hoạch xây dựng vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ngầm hoá mạng cáp treo
  • 1. Các doanh nghiệp phải thực hiện ngầm hoá mạng cáp treo theo quy hoạch hạ tâng kỹ thuật viên thông thụ động của tỉnh.
  • 2. Lộ trình ngầm hóa mạng cáp treo:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cải tạo, chỉnh trang mạng cáp treo 1. Đối với mạng cáp treo hiện có chưa thể ngầm hoá được, các doanh nghiệp phải chủ động cải tạo, sắp xếp lại để đảm bảo tuyến cáp vững chắc, an toàn và cảnh quan đô thị; chủ động tháo bỏ những tuyến cáp không còn khai thác sử dụng; đồng thời xây dựng kế hoạch và thực hiện nghiêm lộ trình ngầm...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng sau: a) Quy hoạch vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng huyện, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. b) Quy hoạch chung...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ và Đồ án quy hoạch xây dựng sau:
  • a) Quy hoạch vùng tỉnh, vùng liên huyện, vùng công nghiệp, vùng đô thị lớn, vùng huyện, các vùng chức năng khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cải tạo, chỉnh trang mạng cáp treo
  • 1. Đối với mạng cáp treo hiện có chưa thể ngầm hoá được, các doanh nghiệp phải chủ động cải tạo, sắp xếp lại để đảm bảo tuyến cáp vững chắc, an toàn và cảnh quan đô thị
  • chủ động tháo bỏ những tuyến cáp không còn khai thác sử dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chấp thuận sự phù hợp 1. Các doanh nghiệp khi thực hiện ngầm hoá mạng cáp treo phải được Sở Thông tin và Truyền thông chấp thuận sự phù họp với quy hoạch mạng đã được phê duyệt trước khi trình các cơ quan có liên quan để xin cấp giấy phép xây dựng. Trong trường họp không phù hợp với quy hoạch thì phải được chấp thuận của ủy ban...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, Đồ án quy hoạch xây dựng theo phân cấp thì phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh, Đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng và quyết định về phạm vi, mức độ, nội dung điều chỉnh quy hoạch. 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều chỉnh quy hoạch xây dựng
  • 1. Cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ, Đồ án quy hoạch xây dựng theo phân cấp thì phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh, Đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng và quyết định về phạm vi, mức độ, nội dung điề...
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng (đã được phê duyệt) của Khu công nghiệp, Khu Đại học Nam Cao nhưng k...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chấp thuận sự phù hợp
  • Các doanh nghiệp khi thực hiện ngầm hoá mạng cáp treo phải được Sở Thông tin và Truyền thông chấp thuận sự phù họp với quy hoạch mạng đã được phê duyệt trước khi trình các cơ quan có liên quan để x...
  • Trong trường họp không phù hợp với quy hoạch thì phải được chấp thuận của ủy ban nhân dân tỉnh.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền và thời hạn cấp giấy phép xây dựng 1. Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, Ban, Ngành liên quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng mới và sửa chữa mạng cáp theo quy định tại Quyết định số 29/2014/QĐ-ƯBND ngày 19 tháng 8 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy định về lập, thẩm định, phê d...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quản lý quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng: a) Hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ngành có liên quan về công bố quy hoạch, thực hiện cắm mốc chỉ giới xây dựng, giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch. b) Thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ sơ cắm mốc chỉ giới xây dựng đối với quy hoạch chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng:
  • a) Hướng dẫn Uỷ ban nhân dân cấp huyện, các Sở, Ngành có liên quan về công bố quy hoạch, thực hiện cắm mốc chỉ giới xây dựng, giới thiệu địa điểm và cung cấp thông tin về quy hoạch.
  • b) Thẩm định, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt hồ sơ cắm mốc chỉ giới xây dựng đối với quy hoạch chung đô thị mới, quy hoạch phân khu và quy hoạch chi tiết các khu vực có phạm vi liên quan đến...
Removed / left-side focus
  • Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, các Sở, Ban, Ngành liên quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng mới và sửa chữa mạng cáp theo quy định tại Quyết định số 29/2014/QĐ-ƯBND ngày 19 tháng 8 năm 2014...
  • 2. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng không quá 07 (bẩy) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
  • Đối với những mạng cáp nằm trong hành lang đường bộ, hành lang đê điều, các khu đô thị, khu công nghiệp, khu du lịch mạng cáp có sử dụng chung hạ tâng với công trình điện lực, các doanh nghiệp phải...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thẩm quyền và thời hạn cấp giấy phép xây dựng Right: Điều 6. Quản lý quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CẤP VỀ QUẢN LÝ QUY HOẠCH XÂY DỰNG
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Thông tin và Truyền thông a) Chấp thuận sự phù hợp quy hoạch mạng, quy hoạch phát triển ngành, kiểm tra, giám sát việc xây dựng mạng cáp của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này. b) Hướng dẫn ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thực hiện c...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị và thiết kế đô thị 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị các Đồ án quy hoạch thuộc địa giới hành chính do mình quản lý sau khi Phòng Quản lý xây dựng chuyên ngành cấp huyện thẩm định và có ý kiến thỏ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Lập, thẩm định và phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị và thiết kế đô thị
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập, phê duyệt Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị các Đồ án quy hoạch thuộc địa giới hành chính do mình quản lý sau khi Phòng Quản lý xây dựng chuyên ngàn...
  • 2. Uỷ ban nhân dân cấp huyện tổ chức lập nhiệm vụ và Đồ án Thiết kế đô thị riêng cho một số tuyến phố; cho các ô phố, lô phố thuộc địa giới hành chính do mình quản lý trình Sở Xây dựng thẩm định và...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Sở Thông tin và Truyền thông
  • a) Chấp thuận sự phù hợp quy hoạch mạng, quy hoạch phát triển ngành, kiểm tra, giám sát việc xây dựng mạng cáp của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh; theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp 1. Căn cứ quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doanh nghiệp đã được phê duyệt, hằng năm, doanh nghiệp lập kế hoạch cải tạo, sửa chữa, ngầm hoá và xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật mạng cáp thuộc địa bàn tỉnh Hà Nam gửi Sở Thông tin và Truyền thông để theo dõi, tổng hợp và hướng dẫn thự...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng theo chuyên ngành thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân tỉnh. 2. Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng, các Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng theo chuyên ngành thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dâ...
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học, Ban Quản lý phát triển Khu đô thị mới học chịu trách nhiệm quản lý, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng trong phạm...
  • Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dựng trên địa bàn thuộc thẩm quyền phê duyệt và quản lý, giám sát việc thực hiện quy hoạch xây dự...
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động của doanh nghiệp đã được phê duyệt, hằng năm, doanh nghiệp lập kế hoạch cải tạo, sửa chữa, ngầm hoá và xây dựng mới hạ tầng kỹ thuật mạng cáp t...
  • 2. Tăng cường liên hệ, họp tác với các doanh nghiệp khác để sử dụng chung hệ thống cống, bể; thực hiện ngầm hoá mạng cáp treo trên nguyên tắc đàm phán hai bên cùng có lợi.
  • 3. Báo cáo định kỳ 06 tháng, 01 năm hoặc đột xuất theo yêu cầu về Sở Thông tin và Truyền thông kết quả thực hiện Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp Right: Điều 8. Trách nhiệm trong quản lý quy hoạch xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng họp, báo cáo Uy ban nhân dân tỉnh điêu chỉnh, bô sung cho phù hợp. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Nguyễn Xuân Đông

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sở Xây dựng Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử- văn hoá; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình quảng cáo; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình theo tuyến thuộc địa bàn từ 02 huyện trở l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Sở Xây dựng
  • Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
  • công trình tôn giáo
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có những vấn đề phát sinh vướng mắc, các cơ quan, doanh nghiệp phản ánh về Sở Thông tin và Truyền thông để tổng họp, báo cáo Uy ban nhân dân tỉnh điêu chỉnh, bô sung...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

Only in the right document

Chương IV Chương IV PHÂN CẤP VỀ CẤP GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Điều 10. Điều 10. Sở Giao thông Vận tải Cấp Giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu và đấu nối đường ngang vào các tuyến đường bộ và cấp phép biển quảng cáo tạm trong phạm vi đất dành cho đường bộ thuộc phạm vi mình quản lý theo phân cấp.
Điều 11. Điều 11. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Cấp Giấy phép xây dựng các công trình thuỷ lợi, đê điều, các công trình nông nghiệp chuyên ngành khác và các công trình khác trong phạm vi hành lang bảo vệ công trình thuộc phạm vi mình quản lý theo phân cấp, riêng đối với đê cấp đặc biệt, cấp I, cấp II, cấp III phải có ý kiến chấp thuận...
Điều 12. Điều 12. Ban Quản lý các Khu công nghiệp Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình trong các Khu công nghiệp, cụm công nghiệp trực tiếp quản lý trừ các công trình đã phân cấp cho Sở Xây dựng tại Điều 9, Quy định này.
Điều 13. Điều 13. Ban Quản lý phát triển Khu đô thị đại học Cấp Giấy phép xây dựng đối với các công trình trong phạm vi ranh đất được giao quản lý trừ các công trình đã phân cấp cho Sở Xây dựng tại Điều 9, Quy định này.
Điều 14. Điều 14. Uỷ ban nhân dân cấp huyện Cấp Giấy phép xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ; công trình tín ngưỡng dân gian; các trạm BTS loại 1 và loại 2, tháp thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình; đường cáp truyền dẫn tín hiệu viễn thông; hệ thống thông tin …và các công trình khác thuộc địa giới hành chính do mình quản lý trừ nh...
Điều 15. Điều 15. Uỷ ban nhân dân cấp xã Cấp Giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại những điểm dân cư nông thôn đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và tại những khu vực theo quy định của Ủy ban nhân dân cấp huyện khi xây dựng phải có giấy phép xây dựng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý.
Điều 16. Điều 16. Công trình được cấp Giấy phép xây dựng tạm Giấy phép xây dựng tạm được cấp cho công trình có qui mô xây dựng không quá 02 tầng hoặc có tổng diện tích sàn xây dựng nhỏ hơn 100m 2 .