Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
25/2014/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh
27/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngà...
- Ban hành Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngày 05/11/2013 của UBND tỉnh, như sau: TT Loại tài nguyên Đơn vị tính Giá tính thuế 1 Bổ sung vào Mục A (Lâm sản phụ), Phần II (Lâm sả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung Quy định giá tính thuế tài nguyên đối với gỗ, lâm sản phụ, nước thiên nhiên, khoáng sản không kim loại trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 28/2013/QĐ-UBND ngà...
- Loại tài nguyên
- Giá tính thuế
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Chỉ thị số 01/2010/CT-UBND, ngày 19/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc đẩy mạnh công tác quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa trên địa bàn tỉnh và Chỉ thị số 09/2010/CT-UBND, ngày 16/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc tăng cường công tác quản lý về đo lường, chất lượng trong kinh doanh xăng dầu trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Giao Sở Tài chính có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai thực hiện Quyết định này, định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh.
- Bãi bỏ Chỉ thị số 01/2010/CT-UBND, ngày 19/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh, về việc đẩy mạnh công tác quản lý chất lượng sản phẩm hàng hóa trên địa bàn tỉnh và Chỉ thị số 09/2010/CT-UBND, ngày 16/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Bộ KHCN; - Vụ Pháp chế - Bộ KHCN; - Cục K...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Vụ Pháp chế - Bộ KHCN;
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
- Left: - CT, các PCT UBND tỉnh; Right: Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định công tác quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1) Các sở, ban, ngành theo phân cấp quản lý chuyên ngành có chức năng quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa (gọi tắt là Sở quản lý chuyên ngành). 2) Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thành phố (gọi tắt là UBND cấp huyện). 3) Các tổ chức, c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Sản phẩm là kết quả của quá trình sản xuất hoặc cung ứng dịch vụ nhằm mục đích kinh doanh hoặc tiêu dùng. 2. Hàng hóa là sản phẩm được đưa vào thị trường, tiêu dùng thông qua trao đổi, mua bán, tiếp thị. 3. Sản phẩm, hàng hóa nhóm 1 là sản phẩm, hàng hóa không có khả năng gây mất an toàn; là sản phẩm, hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1: QUẢN LÝ VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Mục 1: QUẢN LÝ VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở: 1. Tiêu chuẩn cơ sở do người đứng đầu tổ chức kinh tế, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp tổ chức xã hội - nghề nghiệp (gọi tắt là cơ sở) tổ chức xây dựng và công bố bằng văn bản để áp dụng trong các hoạt động của cơ sở. 2. Căn cứ xây dựng tiêu chuẩn cơ sở: a) Các kết quả nghiên cứu khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật địa phương: 1. Các Sở quản lý chuyên ngành quy định tại Điều 17 của Quyết định này căn cứ vào yêu cầu quản lý hoặc theo yêu cầu của UBND tỉnh lập kế hoạch xây dựng quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 theo phân công quản lý trình UBND tỉnh phê duyệt. 2. Căn cứ xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Công bố tiêu chuẩn áp dụng: 1. Công bố tiêu chuẩn áp dụng là việc tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thông báo về tiêu chuẩn áp dụng hoặc các đặc tính cơ bản của sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trường của mình. 2. Việc thông báo tiêu chuẩn áp dụng được thực hiện thông qua hình thức ghi số hiệu tiêu chuẩn được áp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Công bố hợp chuẩn: 1. Công bố hợp chuẩn là hoạt động tự nguyện và chỉ áp dụng đối với các sản phẩm, hàng hóa áp dụng tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn quốc tế. Việc áp tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn quốc tế trong hoạt động công bố hợp chuẩn phải đáp ứng các quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Công bố hợp quy: 1. Công bố hợp quy là hoạt động bắt buộc đối với các sản phẩm, hàng hóa nhóm 2. 2. Tổ chức, cá nhân sản xuất sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 đăng ký hồ sơ công bố hợp quy tại các Sở quản lý chuyên ngành quy định tại Điều 17 của Quy định này. 3. Trình tự, thủ tục công bố hợp quy thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa có liên quan đến tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật: 1. Xây dựng, công bố tiêu chuẩn cơ sở để áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa do mình sản xuất mà chưa có tiêu chuẩn quốc gia. 2. Công bố tiêu chuẩn áp dụng cho sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ, quá trình, môi trườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2: QUẢN LÝ VỀ NHÃN HÀNG HÓA
Mục 2: QUẢN LÝ VỀ NHÃN HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quản lý về nhãn hàng hóa: 1. Hàng hóa lưu thông, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu phải có nhãn hàng hóa, trừ các trường hợp quy định tại các Khoản 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định số 89/2006/NĐ-CP, ngày 30/8/2006 của Chính phủ về nhãn hàng hóa. 2. Nội dung và cách trình bày nhãn hàng hóa thực hiện theo quy định tại Nghị định số 89/2006...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa có liên quan đến nhãn hàng hóa: 1. Sản xuất, kinh doanh sản phẩm, hàng hóa có đầy đủ nhãn hàng hóa theo quy định. 2. Chấp hành việc thanh tra, kiểm tra nhà nước về nhãn hàng hóa của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3: QUẢN LÝ VỀ ĐO LƯỜNG
Mục 3: QUẢN LÝ VỀ ĐO LƯỜNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Quản lý chuẩn đo lường: 1. Chuẩn đo lường dùng để kiểm định phương tiện đo phải được hiệu chuẩn bắt buộc. 2. Việc quản lý đối với chuẩn đo lường được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 24/2013/TT-BKHCN ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý phương tiện đo: 1. Đối với phương tiện đo nhóm 1: a) Yêu cầu kỹ thuật đo lường cơ bản của phương tiện đo phải được thể hiện trên phương tiện đo hoặc ghi trên nhãn hàng hóa, tài liệu đi kèm: b) Cấu trúc của phương tiện đo phải bảo đảm ngăn ngừa sự can thiệp dẫn đến làm sai lệch kết quả đo; c) Đặc tính kỹ thuật đo lường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quản lý hàng đóng gói sẵn theo định lượng: 1. Hàng đóng gói sẵn theo định lượng phải phù hợp với thông tin ghi trên nhãn hàng hóa hoặc tài liệu đi kèm và phải phù hợp với yêu cầu kỹ thuật đo lường do tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh công bố hoặc do cơ quan quản lý nhà nước về đo lường có thẩm quyền quy định. 2. Hàng đóng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quản lý hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường: 1. Các tổ chức hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường phải đăng ký lĩnh vực hoạt động tại Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Hoạt động kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường phải tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu kinh doanh, sử dụng, kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường; hàng đóng gói sẵn theo định lượng: 1. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, sử dụng phương tiện đo a) Sản xuất, nhập khẩu phương tiện đo theo mẫu đã đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4: QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Mục 4: QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa của các Sở quản lý chuyên ngành: 1. Thực hiện quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa cụ thể như sau: a) Sở Y tế: Y dược cổ truyền; sức khỏe của cộng đồng; vệ sinh an toàn thực phẩm; thực phẩm chức năng; phụ gia thực phẩm; nước uống, nước sinh hoạt, nước k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa: 1. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu sản phẩm, hàng hóa tự công bố các đặc tính cơ bản, thông tin cảnh báo, số hiệu tiêu chuẩn trên hàng hóa hoặc một trong các hình thức sau đây: a) Trên bao bì hàng hóa: b) Trên nhãn hàng hóa; c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Mục 5: TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT, NHÃN HÀNG HÓA, ĐO LƯỜNG VÀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Sở Khoa học và Công nghệ: 1. Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan tham mưu, giúp UBND tỉnh quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa trên địa bàn tỉnh. 2. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn kiến thức, pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Các Sở quản lý chuyên ngành: 1. Thực hiện quản lý nhà nước về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa và chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo phân công quản lý. 2. Tuyên truyền phổ biến kiến thức, pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa và chất lượng sản phẩm, hàng hóa theo phân công quản lý. 3. Chủ trì,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Ủy ban nhân dân cấp huyện: Ủy ban nhân dân cấp huyện trong phạm vi trách nhiệm, quyền hạn của mình có trách nhiệm: 1. Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn kiến thức, pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức kiểm tra nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm thi hành: 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc và phối hợp với các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện về hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật nhãn hàng hóa, đo lường và chất lượng sản phẩm, hàng hóa. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.