Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 25
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và hủy bỏ Quyết định số 1981/QĐ-UBND ngày 23/9/2013 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Đắk Lắk; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố; các đoàn thể, tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về nguồn vốn, quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Đắk Lắk (sau đây gọi tắt là Quỹ việc làm); trình tự, thủ tục, quy trình, thẩm quyền cho vay vốn; trách nhiệm tổ chức thực hiện quản lý và sử dụng Quỹ việc làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan đến quản lý và sử dụng Quỹ việc làm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguồn vốn hình thành Quỹ việc làm 1. Quỹ việc làm được hình thành từ các nguồn sau: a) Ngân sách địa phương được Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định theo dự toán kinh phí hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình; b) Hỗ trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; c) Các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác. 2. Nguồn vốn của Quỹ việc làm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ kinh doanh cá thể; tổ hợp sản xuất; hợp tác xã hoạt động theo Luật Hợp tác xã; cơ sở sản xuất kinh doanh của người khuyết tật; doanh nghiệp nhỏ và vừa hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; chủ trang trại; Trung tâm Giáo dục Lao động - Xã hội (sau đây gọi chung là cơ sở sản xuất, kinh doanh). 2. Hộ gia đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng vốn vay, mức vốn, thời hạn, lãi suất và phương thức cho vay 1. Điều kiện được vay vốn, mục đích sử dụng, mức vốn vay và thời hạn cho vay a) Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh và hộ gia đình thực hiện theo quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án Việc xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết...

Open section

Tiêu đề

Thông tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTgg ngày 05/04/2005 về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/1/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của QĐ 71/2005/QĐ-TTg

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án
  • Việc xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ q...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án
  • Việc xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định và phê duyệt dự án được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 29/7/2008 của liên Bộ: Lao động
Rewritten clauses
  • Left: Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ q... Right: Thông tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTgg ngày 05/04/2005 về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/1/2008...
Target excerpt

Thông tư hướng dẫn một số điều của Quyết định số 71/2005/QĐ-TTgg ngày 05/04/2005 về cơ chế quản lý, điều hành vốn cho vay của Quỹ quốc gia về việc làm và Quyết định số 15/2008/QĐ-TTg ngày 23/1/2008 sửa đổi, bổ sung mộ...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay Áp dụng theo thủ tục và quy trình nghiệp vụ cho vay của Ngân hàng Chính sách xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức chuyển vốn và giải ngân 1. Căn cứ nguồn vốn bổ sung hàng năm được Hội đồng nhân dân tỉnh duyệt và nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có), Giám đốc Sở Tài chính chuyển vốn cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk triển khai cho vay theo quy định hiện hành để tổ chức kịp thời giải ngân cho các dự án đã được duyệt....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thu hồi và sử dụng vốn thu hồi 1. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay xây dựng kế hoạch thu nợ, tiến hành thu hồi cả nợ gốc và tiền lãi vay khi đến hạn, bảo toàn nguồn vốn; đối tượng vay có thể trả vốn trước hạn. Trong quá trình sử dụng vốn vay, Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay phải tổ chức kiểm tra tình hình sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nợ đến hạn 1. Đến hạn trả nợ đối tượng vay vốn phải có trách nhiệm trả nợ gốc và tiền lãi vay đầy đủ cho Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Trước 05 ngày của kỳ hạn trả nợ, do nguyên nhân khách quan gặp khó khăn về tài chính dẫn đến đối tượng vay vốn chưa có khả năng trả nợ và có nhu cầu gia hạn thì phải làm đơn xin gia hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chuyển nợ quá hạn 1. Đến kỳ hạn trả nợ cuối cùng (đối với hộ gia đình, cá nhân) hoặc đến kỳ hạn trả nợ theo thỏa thuận ghi trong hợp đồng tín dụng (đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh) đối tượng vay vốn không trả được nợ và không được xem xét gia hạn nợ thì Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay chuyển số dư đó sang nợ quá hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý nợ rủi ro 1. Việc xem xét xử lý nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của khách hàng; các biện pháp xử lý, hồ sơ pháp lý, trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 50/2010/QĐ-TTg ngày 28/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành cơ chế xử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thực thu được từ cho vay Quỹ việc làm thực hiện theo quy định tại Thông tư số 73/2008/TT-BTC ngày 01/8/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm 1. Ngân hàng Chính sách xã hội chi trả phí dịch vụ cho cơ quan, tổ chức tham gia phối hợp hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn, thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, xử lý nợ theo quy chế quản lý tài chính của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Kinh phí quản lý Quỹ việc làm thực hiện theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Lao động-Thương binh và Xã hội 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch cho vay vốn, kế hoạch giải quyết việc làm hàng năm, 5 năm từ nguồn vốn cấp mới và vốn thu hồi, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giao kế hoạch cho các đơn vị. 2. Kiểm tra, giám sát, đánh giá chỉ tiêu tạo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội lập dự toán ngân sách tỉnh bổ sung cho Quỹ việc làm hàng năm, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định; chủ trì tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định phân phối tiền lã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Đắk Lắk 1. Nhận ủy thác Quỹ việc làm; triển khai cho vay vốn giải quyết việc làm, tổ chức kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng vốn vay. Hướng dẫn đối tượng vay vốn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn khi có nhu cầu; tiếp nhận, kiểm tra, thẩm định dự án vay vốn trình cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố 1. Xây dựng kế hoạch cho vay vốn giải quyết việc làm hàng năm, 5 năm của địa phương; theo dõi, quản lý Quỹ việc làm được giao; chỉ đạo các đơn vị liên quan hướng dẫn xây dựng dự án vay vốn theo quy định; phê duyệt dự án cho vay vốn thuộc thẩm quyền, đồng thời chịu tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác 1. Nhận ủy thác của Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay, tổ chức quản lý, sử dụng Quỹ việc làm theo quy định. 2. Phối hợp với Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay hướng dẫn xây dựng dự án, lập hồ sơ vay vốn; tổ chức thẩm định, giải ngân, thu hồi vốn, đôn đốc tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.