Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
31/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc miễn thu các khoản phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
17/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn thu các khoản phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn thu các khoản phí, lệ phí theo Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg của Thủ tướng Chính phủ
- Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau: 1. Về phí: a) Miễn thu phí an ninh, trật tự. b) Miễn thu phí phòng, chống thiên tai. 2. Về lệ phí: a) Lệ phí hộ tịch: Miễn thu lệ phí hộ tịch khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại các cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam, cụ thể như sau: + Miễn toàn bộ lệ phí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Miễn thu các khoản phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh; cụ thể như sau:
- a) Miễn thu phí an ninh, trật tự.
- b) Miễn thu phí phòng, chống thiên tai.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ
- nhà ở xã hội
- nhà ở sinh viên
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi đoạn thứ 3, Điều 3, Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/08/2007 của UBND tỉnh như sau: Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh về thu các loại phí trên địa bàn và các văn bản quy định về phí và lệ phí trái với Quyết định này, nay sửa thành Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi đoạn thứ 3, Điều 3, Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND ngày 13/08/2007 của UBND tỉnh như sau:
- Quyết định số 138/2002/QĐ-UB, ngày 09/09/2002 của UBND tỉnh về thu các loại phí trên địa bàn và các văn bản quy định về phí và lệ phí trái với Quyết định này, nay sửa thành Quyết định số 138/2002/Q...
- Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 14/01/2009 và Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 14/01/2009 và Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở, ngành tỉnh
- Left: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các cấp; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994); nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước (sau đây gọi tắt là nhà ở thuộc sở hữu N...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà ở công vụ: a) Đối tượng được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ. 2. Nhà ở xã hội: a) C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Mức giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở công vụ đối với nhà ở chung cư: a) Tại đô thị loại I, II: 40.000 đồng/m 2 /tháng; b) Tại đô thị loại III, IV, V: 25.000 đồng/m 2 /tháng; c) Mức giá cho thuê diện tích nhà quy định tại khoản 1 điều này được xác định là hệ số 1. Mức giá này được nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảng giá cho thuê nhà ở xã hội 1. Mức giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở xã hội: 20.000 đồng/m 2 /tháng. 2. Mức giá thuê diện tích nhà quy định tại khoản 1 điều này được xác định là hệ số 1. Mức giá này được nhân với hệ số k (hệ số phân bổ theo tầng cao) như sau: Tầng cao 1 2 3 4 5 6 Hệ số 1,2 1,1 1,0 0,9 0,8 0,7 3. Chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bảng giá cho thuê nhà ở sinh viên 1. Mức giá cho thuê đối với 01 sinh viên: 135.000 đồng/1 sinh viên/1 tháng. Tiêu chuẩn diện tích ở tối thiểu đối với 01 sinh viên là 4m 2 sử dụng theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên trường đại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994): 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở: Đơn giá (đồng/m 2 sử dụng/tháng) Cấp nhà Điều kiện HTKT Nhà cấp III Nhà cấp IV Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảng giá cho thuê nhà kinh doanh dịch vụ 1. Đơn giá thuê nhà: Được xác định theo đơn giá đất do UBND tỉnh quy định tại vị trí mặt bằng cho thuê. STT Giá đất UBND tỉnh ban hành (đồng/m 2 ) Đơn giá cho thuê (đồng/m 2 sử dụng/tháng) 1 Nhỏ hơn 5 triệu 10.000 2 Từ 5 triệu đến nhỏ hơn 10 triệu 15.000 3 Từ 10 triệu đến nhỏ hơn 20 triệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà. 3. Trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh tăng tiền lương cơ bản, UBND tỉnh sẽ có Quyết định điều chỉnh tăng mức giá cho thuê nhà tương ứng với tỷ lệ tăng tiền lương. 4. Căn cứ vào thời gian đã sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.