Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định mức giá tính thuế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định mức giá tính thuế cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức giá tính thuế đối với tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau: 1. Mức giá tính thuế Đơn vị tính: USD/m 2 /tháng STT Mức giá Biệt thự Nhà độc lập Nhà chung cư 1 Diện tích chính 13 12 7 2 Diện tích phụ 6 5 4 3 Diện t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định mức giá tính thuế đối với tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk, cụ thể như sau:
  • 1. Mức giá tính thuế
  • Đơn vị tính: USD/m 2 /tháng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ
  • nhà ở xã hội
  • nhà ở sinh viên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiền thuế cho thuê nhà nộp ngân sách Nhà nước được tính bằng đồng Việt Nam, căn cứ vào mức giá quy định tại Điều 1 và tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ. Mức giá quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiền thuế cho thuê nhà nộp ngân sách Nhà nước được tính bằng đồng Việt Nam, căn cứ vào mức giá quy định tại Điều 1 và tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng...
  • Mức giá quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với trường hợp mức giá cho thuê nhà thực tế thấp hơn mức quy định trên, nếu mức giá cho thuê nhà thực tế cao hơn mức giá tính thuế tại Quyết định này th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND t...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 14/01/2009 và Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 14/01/2009 và Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng các Sở ngành, đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994); nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước (sau đây gọi tắt là nhà ở thuộc sở hữu N...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 801/1998/QĐ-UB ngày 15/5/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc quy định mức giá tối thiểu tính thuế nhà ở và công trình gắn liền cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê nhà trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 801/1998/QĐ-UB ngày 15/5/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc quy định mức giá tối thiểu tính thuế nhà...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ
  • nhà ở xã hội
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà ở công vụ: a) Đối tượng được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ. 2. Nhà ở xã hội: a) C...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tiền thuế cho thuê nhà nộp ngân sách Nhà nước được tính bằng đồng Việt Nam, căn cứ vào mức giá quy định tại Điều 1 và tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm phát sinh doanh thu bằng ngoại tệ. Mức giá quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiền thuế cho thuê nhà nộp ngân sách Nhà nước được tính bằng đồng Việt Nam, căn cứ vào mức giá quy định tại Điều 1 và tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên ngân hàng do Ngân hàng...
  • Mức giá quy định tại Điều 1 được áp dụng đối với trường hợp mức giá cho thuê nhà thực tế thấp hơn mức quy định trên, nếu mức giá cho thuê nhà thực tế cao hơn mức giá tính thuế tại Quyết định này th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà ở công vụ:
  • a) Đối tượng được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước.
left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Mức giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở công vụ đối với nhà ở chung cư: a) Tại đô thị loại I, II: 40.000 đồng/m 2 /tháng; b) Tại đô thị loại III, IV, V: 25.000 đồng/m 2 /tháng; c) Mức giá cho thuê diện tích nhà quy định tại khoản 1 điều này được xác định là hệ số 1. Mức giá này được nhân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Bảng giá cho thuê nhà ở xã hội 1. Mức giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở xã hội: 20.000 đồng/m 2 /tháng. 2. Mức giá thuê diện tích nhà quy định tại khoản 1 điều này được xác định là hệ số 1. Mức giá này được nhân với hệ số k (hệ số phân bổ theo tầng cao) như sau: Tầng cao 1 2 3 4 5 6 Hệ số 1,2 1,1 1,0 0,9 0,8 0,7 3. Chi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bảng giá cho thuê nhà ở sinh viên 1. Mức giá cho thuê đối với 01 sinh viên: 135.000 đồng/1 sinh viên/1 tháng. Tiêu chuẩn diện tích ở tối thiểu đối với 01 sinh viên là 4m 2 sử dụng theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên trường đại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994): 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở: Đơn giá (đồng/m 2 sử dụng/tháng) Cấp nhà Điều kiện HTKT Nhà cấp III Nhà cấp IV Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảng giá cho thuê nhà kinh doanh dịch vụ 1. Đơn giá thuê nhà: Được xác định theo đơn giá đất do UBND tỉnh quy định tại vị trí mặt bằng cho thuê. STT Giá đất UBND tỉnh ban hành (đồng/m 2 ) Đơn giá cho thuê (đồng/m 2 sử dụng/tháng) 1 Nhỏ hơn 5 triệu 10.000 2 Từ 5 triệu đến nhỏ hơn 10 triệu 15.000 3 Từ 10 triệu đến nhỏ hơn 20 triệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà. 3. Trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh tăng tiền lương cơ bản, UBND tỉnh sẽ có Quyết định điều chỉnh tăng mức giá cho thuê nhà tương ứng với tỷ lệ tăng tiền lương. 4. Căn cứ vào thời gian đã sử d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.