Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 38

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện công tác kiểm dịch thực vật nội địa

Open section

Tiêu đề

Về kiểm dịch thực vật

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kiểm dịch thực vật
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện công tác kiểm dịch thực vật nội địa

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về công tác kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, chuyển khẩu, tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập, quá cảnh, kiểm dịch thực vật nội địa và xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động liên quan đến kiểm dịch thực vật trên lãnh thổ Việt Nam. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc tham gia có quy định khác thì áp dụng theo điều ước quốc tế đó.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Sinh vật gây hại là bất cứ loài, chủng hoặc dạng sinh học thực vật, động vật hoặc vi sinh vật nào gây hại cho thực vật hoặc sản phẩm thực vật, bao gồm: côn trùng, nấm bệnh, tuyến trùng, vi khuẩn, vi rút, phytophasma, cỏ dại, chuột và các sinh v...
Điều 4. Điều 4. Trách nhiệm của chủ vật thể 1. Thực hiện việc theo dõi, phòng trừ sinh vật gây hại, xử lý các vật thể nhiễm dịch, vật thể không đủ tiêu chuẩn nhập khẩu, xuất khẩu hoặc vận chuyển ra khỏi vùng dịch theo quy định về kiểm dịch thực vật. Trường hợp cùng một lúc phải xử lý vật thể nhiễm dịch của nhiều chủ vật thể, nhưng các chủ vật...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của cơ quan kiểm dịch thực vật 1. Hướng dẫn, giám sát, chứng nhận việc thực hiện các biện pháp theo dõi, phòng trừ và xử lý vật thể. Trực tiếp xử lý vật thể nhiễm dịch phải được thực hiện khẩn cấp mà chủ vật thể không có khả năng thực hiện. 2. Thực hiện việc kiểm dịch vật thể và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vậ...
Điều 6. Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cán bộ kiểm dịch thực vật Trong khi làm nhiệm vụ cán bộ kiểm dịch thực vật có trách nhiệm: 1. Thực hiện việc kiểm dịch thực vật theo quy định của pháp luật bảo vệ và kiểm dịch thực vật. 2. Phải mang sắc phục, phù hiệu, cấp hiệu, thẻ kiểm dịch thực vật. 3. Có quyền vào những nơi có vật thể thuộc diện...
Điều 7. Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước, Ủy ban nhân dân các cấp 1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trong từng thời kỳ xác định và công bố: a) Danh mục dịch hại thuộc diện điều chỉnh; b) Danh mục vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật và vật thể phải phân tích nguy cơ dịch hại trước khi nhập khẩu vào Việt Nam. 2. C...