Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

3 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk Right: Ban hành Quy định về một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này; định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan ở tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức, triển khai Quyết định này
  • định kỳ 06 tháng và hàng năm báo cáo kết quả thực hiện cho Uỷ ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2016./.
Removed / left-side focus
  • - Các tổ chức CT-XH của tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
  • Left: - Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp; Right: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (sau đây viết tắt là đơn vị cấp nước ) về: - Cấp bù giá nước sạch nông thôn cho đơn vị cấp nước khi bán nước cho đối tượng sử dụng thuộc khu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) và quản lý, khai thác công trình phục vụ cho sinh hoạt và các mục đích khác của cộng đồng dân cư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích, thu hút đầu tư xây dựng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (bao gồm công trình xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữ...
  • Các văn bản được viện dẫn thực hiện trong Quy định này khi bị sửa đổi, bổ sung thì thực hiện theo quy định hiện hành.
  • 2. Các công trình cấp nước nhỏ lẻ quy mô hộ gia đình (giếng đào, giếng khoan, lu, bể chứa nước …) không thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • - Cấp bù giá nước sạch nông thôn cho đơn vị cấp nước khi bán nước cho đối tượng sử dụng thuộc khu vực nông thôn;
  • - Hỗ trợ hạn mức khối lượng sản phẩm nước sạch thông qua đơn vị cấp nước cho các đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch là hộ đồng bào dân tộc thiểu số ở xã thuộc vùng III, hộ đồng bào dân tộc thiểu s...
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này quy định cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (sau đây viết tắt là đơn vị... Right: Đối với các vấn đề có liên quan đến chính sách ưu đãi, hỗ trợ, khuyến khích đầu tư và quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung không quy định trong Quy định này thì thực hiện...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước ) tham gia các hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh và dịch vụ về cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp công lập, hợp tác xã, tổ hợp tác, tư nhân (sau đây gọi chung là các đơn vị cấp nước ) tham gia các hoạt động đầu tư xây dựng, quản lý khai thác, sản xuất, kinh doanh...
Rewritten clauses
  • Left: Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Right: 2. Cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan tham gia hoạt động đầu tư, quản lý và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sinh hoạt là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người. 2. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam. 3. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam. 2. Nước sinh hoạt là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người. 3. Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một hệ thống gồm các c...

Open section

The right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 3. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các hoạt động khai thác, sản xuất, truyền dẫn, bán buôn nước sạch và bán lẻ nước sạch.
  • 5. Giá thành nước sạch là giá tính đúng, tính đủ các chi phí hợp lý của toàn bộ quá trình sản xuất, phân phối và tiêu thụ nước sạch được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Giá tiêu thụ nước sạch là giá nước sạch người tiêu dùng phải trả cho đơn vị quản lý công trình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, nguyên tắc cấp bù, hỗ trợ 1. Điều kiện - Các đơn vị cấp nước sạch nông thôn khi tham gia sản xuất và tiêu thụ nước sạch nếu giá tiêu thụ nước sạch do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thấp hơn giá thành được tính đúng, tính đủ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Liên Bộ T...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện 1. Điều kiện thực hiện a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật theo quy định nhằm nâng cao đời sống cộng đồng dân cư. b) Nhà đầu tư phải có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Điều kiện thực hiện
  • a) Các dự án, công trình cấp nước nông thôn phải nằm trong danh mục xác định theo quy hoạch được cấp thẩm quyền phê duyệt và đảm bảo các tiêu chí về quy mô, tiêu chuẩn, định mức kinh tế kỹ thuật th...
  • b) Nhà đầu tư phải có phương án tổ chức sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ
Removed / left-side focus
  • Các đơn vị cấp nước sạch nông thôn khi tham gia sản xuất và tiêu thụ nước sạch nếu giá tiêu thụ nước sạch do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thấp hơn giá thành được tính đúng, tính đủ theo quy định...
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và được Sở Tài chính thẩm định, Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt làm cơ sở tính toán mức bù giá thì được ngân sách địa phương hỗ trợ bù giá theo khối lượng sản...
  • - Công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được xây dựng phải có chủ trương và được Ủy ban Nhân dân tỉnh phê duyệt hoặc phân cấp phê duyệt.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Điều kiện, nguyên tắc cấp bù, hỗ trợ Right: Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc thực hiện
  • Left: - Các tổ chức, cá nhân được cấp bù, hỗ trợ phải có phương án tổ chức sản xuất, kinh doanh, có năng lực quản lý, khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ cho cộng đồng dân cư nông thô... Right: có năng lực tài chính, năng lực quản lý khai thác và cam kết cung cấp dịch vụ nước sạch phục vụ người dân nông thôn trên địa bàn tỉnh theo dự án được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
  • Left: 2. Nguyên tắc Right: 2. Nguyên tắc thực hiện
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Phương thức cấp bù, hỗ trợ 1. Cấp bù giá nước sạch nông thôn a) Đối tượng để tính - Giá tiêu thụ nước sạch làm cơ sở tính bù giá được áp dụng theo Quyết định hiện hành của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Trong đó, giá tiêu thụ nước sạch có các mức khác nhau tùy thuộc vào các yế...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn 1. Ưu đãi về đất đai. 2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp. 3. Hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và huy động vốn. 4. Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Các chính sách khuyến khích, ưu đãi, hỗ trợ cấp nước sạch nông thôn
  • 1. Ưu đãi về đất đai.
  • 2. Ưu đãi về thuế thu nhập doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức cấp bù, hỗ trợ
  • 1. Cấp bù giá nước sạch nông thôn
  • a) Đối tượng để tính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Bố trí, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù, hỗ trợ 1. Bố trí nguồn kinh phí cấp bù, hỗ trợ Từ nguồn thu cân đối ngân sách địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của ngân sách các cấp tại địa phương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện, cụ thể như sau: - Đơn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi về đất đai 1. Thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn-Bộ Tài chính-Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quyết định số 131/2009/QĐ-TTg ngày 02/11/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách ưu đãi, khuyến khích đầ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi về đất đai
  • Thực hiện theo Điều 4 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT ngày 31/10/2014 của liên Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn-Bộ Tài chính-Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn thực hiện Quy...
  • Đất để cho thuê xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung đã hoàn thành giải phóng mặt bằng để xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Bố trí, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù, hỗ trợ
  • 1. Bố trí nguồn kinh phí cấp bù, hỗ trợ
  • Từ nguồn thu cân đối ngân sách địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của ngân sách các cấp tại địa phương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực h...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế tài chính và thời gian trích khấu hao của công trình 1. Cơ chế tài chính Các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch chịu trách nhiệm thực hiện chế độ kế toán - tài chính theo quy định của Nhà nước. 2. Thời gian trích khấu hao của công trình Thực hiện theo khoản 2, Điều 21, Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 0...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước 1. Các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt được ngân sách nhà nước (ngân sách của tỉnh và ngân sách trung ương, viện trợ quốc tế cấp cho tỉnh gọi chung là ngân sách tỉnh) hỗ trợ theo các mức sau: a)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước
  • Các dự án đầu tư xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt được ngân sách nhà nước (ngân sách của tỉnh và ngân sác...
  • a) Không quá 90% tổng dự toán công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi, xã biên giới theo quy định của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Cơ chế tài chính và thời gian trích khấu hao của công trình
  • 1. Cơ chế tài chính
  • Các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch chịu trách nhiệm thực hiện chế độ kế toán - tài chính theo quy định của Nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Thực hiện theo khoản 2, Điều 21, Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04/5/2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. Right: Việc xác định khấu hao phải theo quy định tại Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25/4/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định và Thông tư số 54/2013/T...
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với các hoạt động cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh. Thường xuyên kiểm tra, nắm tình hình hoạt động của các đơn vị cấp nước sạch nông thôn; đề xuất, tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh các bi...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Huy động vốn 1. Các đơn vị cấp nước thực hiện đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình cấp nước nông thôn được hưởng các ưu đãi huy động vốn theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT. 2. Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Quy định này, phần vốn còn lại...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9 . Huy động vốn
  • Các đơn vị cấp nước thực hiện đầu tư xây dựng mới, cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các công trình cấp nước nông thôn được hưởng các ưu đãi huy động vốn theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư liên tịch số 3...
  • Nguồn vốn Nhà nước hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 Quy định này, phần vốn còn lại do doanh nghiệp và các thành phần kinh tế (vốn tư nhân, đóng góp của nhân dân và huy động các nguồn vốn trong và ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với các hoạt động cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh. Thường xuyên kiểm tra, nắm tình hình hoạt động của các đơn vị cấp nước sạch n...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp huyện a) Chỉ đạo Ủy ban Nhân dân cấp xã triển khai thực hiện quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng dân cư trong quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước sạch nông thôn theo quy định của pháp luật; thực hiệ...

Open section

Điều 1

Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện a) Thực hiện theo Điều 9 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được ban hành tại Quyết định số 33/2014/Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • b) Phối hợp với các cơ quan, ban, ngành có liên quan đồng thời chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc giao đất, cho thuê đất, đền bù giải phóng mặt bằng cho chủ đầu tư thực hiện dự án về nướ...
  • c) Tổ chức thực hiện việc lập quy hoạch, dành quỹ đất cho xây dựng công trình cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn quản lý.
  • d) Phối hợp với các sở, ngành có liên quan xác định giá trị tài sản còn lại của công trình cấp nước sạch nông thôn do địa phương làm chủ đầu tư và quản lý khai thác khi thực hiện việc chuyển đổi để...
Removed / left-side focus
  • a) Chỉ đạo Ủy ban Nhân dân cấp xã triển khai thực hiện quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng dân cư trong quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước sạch nông thôn theo...
  • b) Tổ chức tuyên truyền, phổ biến và giáo dục nhân dân chấp hành tốt các quy định của pháp luật về đất đai, ưu đãi cho công trình và bảo vệ công trình, bảo vệ nguồn nước, hành lang an toàn trong và...
  • c) Chỉ đạo xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình cấp nước theo quy định;
Rewritten clauses
  • Left: thực hiện các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn xã hội và tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong suốt quá trình đầu tư, khai thác công trình, đồng thời bảo đảm quyền lợi của người sử dụng... Right: b) Thực hiện các biện pháp bảo đảm trật tự an toàn xã hội và tạo điều kiện thuận lợi cho các đơn vị cấp nước trong suốt quá trình đầu tư, quản lý khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn.
  • Left: d) Tổ chức, chỉ đạo thực hiện công tác về cấp bù, hỗ trợ kinh phí cho đơn vị cấp nước nông thôn trên địa bàn theo quy định. Right: a) Thực hiện theo Điều 9 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk được ban hàn...
  • Left: c) Phối hợp cùng với đơn vị quản lý đầu tư, khai thác, vận hành các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung; tổ chức kiểm tra, bảo vệ công trình cấp nước và bảo vệ nguồn nước; Right: c) Phối hợp với các sở, ngành có liên quan xác định giá trị tài sản còn lại của công trình cấp nước sạch nông thôn do địa phương làm chủ đầu tư và quản lý khai thác khi thực hiện việc chuyển đổi để...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Trách nhiệm chung của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư và quản lý, khai thác công trình a) Trong quá trình hoạt động đầu tư và quản lý, khai thác công trình phải chấp hành đầy đủ các quy...

Open section

Điều 10

Điều 10 . Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch Thực hiện theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10 . Cấp bù giá tiêu thụ nước sạch nông thôn và hỗ trợ cho đối tượng ưu tiên sử dụng nước sạch
  • Thực hiện theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 08/10/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạc...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • 1. Trách nhiệm chung của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư và quản lý, khai thác công trình
  • a) Trong quá trình hoạt động đầu tư và quản lý, khai thác công trình phải chấp hành đầy đủ các quy định của Luật Tài nguyên nước và quy định khác có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, b...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và khoản 1 Điều 8 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • a) Thực hiện theo Điều 13 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và khoản 1 Điều 8 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình...
  • b) Chủ trì hướng dẫn các đơn vị cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh lập phương án giá nước sạch theo quy định và phối hợp với Sở Tài chính xem xét, thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, báo cáo Ủy ban Nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Điều khoản thi hành Right: Điều 11. Trách nhiệm của các S ở, ban, ngành
  • Left: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Right: c) Là cơ quan đầu mối phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn các đơn vị cấp nước nông thôn trên địa bàn tỉnh thực hiện các chính sách ưu đãi của tỉnh cho cấp nước nông thôn.

Only in the right document

Điều 1 Điều 1 3 . Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung Thực hiện theo Điều 16 Thông tư liên tịch số 37/2014/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT và Điều 10 Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp...