Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 16
Right-only sections 9

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cấp bù, hỗ trợ kinh phí hàng năm cho các tổ chức, cá nhân quản lý, khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (sau đây viết tắt là đơn vị cấp nước ) về: - Cấp bù giá nước sạch nông thôn cho đơn vị cấp nước khi bán nước cho đối tượng sử dụng thuộc khu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nước sinh hoạt là nước sạch hoặc nước có thể dùng cho ăn, uống, vệ sinh của con người. 2. Nước sạch là nước có chất lượng đáp ứng quy chuẩn kỹ thuật về nước sạch của Việt Nam. 3. Đơn vị cấp nước là tổ chức, cá nhân thực hiện một phần hoặc tất cả các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện, nguyên tắc cấp bù, hỗ trợ 1. Điều kiện - Các đơn vị cấp nước sạch nông thôn khi tham gia sản xuất và tiêu thụ nước sạch nếu giá tiêu thụ nước sạch do Ủy ban Nhân dân tỉnh quyết định thấp hơn giá thành được tính đúng, tính đủ theo quy định tại Thông tư liên tịch số 75/2012/TTLT-BTC-BXD-BNN ngày 15/5/2012 của Liên Bộ T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Phương thức cấp bù, hỗ trợ 1. Cấp bù giá nước sạch nông thôn a) Đối tượng để tính - Giá tiêu thụ nước sạch làm cơ sở tính bù giá được áp dụng theo Quyết định hiện hành của Ủy ban Nhân dân tỉnh về ban hành giá tiêu thụ nước sạch trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Trong đó, giá tiêu thụ nước sạch có các mức khác nhau tùy thuộc vào các yế...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền chi Quỹ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định mức chi, nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cùng cấp. 2. Trách nhiệm của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp huyện, cấp xã. a) Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Phương thức cấp bù, hỗ trợ
  • 1. Cấp bù giá nước sạch nông thôn
  • a) Đối tượng để tính
Added / right-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền chi Quỹ
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định mức chi, nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cùng cấp.
  • 2. Trách nhiệm của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cấp huyện, cấp xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Phương thức cấp bù, hỗ trợ
  • 1. Cấp bù giá nước sạch nông thôn
  • a) Đối tượng để tính
Target excerpt

Điều 4. Thẩm quyền chi Quỹ 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định mức chi, nội dung chi cho các đối tượng theo đề nghị của Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn cùng cấp. 2. Trách nh...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bố trí, cấp phát, thanh toán, quyết toán kinh phí cấp bù, hỗ trợ 1. Bố trí nguồn kinh phí cấp bù, hỗ trợ Từ nguồn thu cân đối ngân sách địa phương được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của ngân sách các cấp tại địa phương theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện, cụ thể như sau: - Đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Cơ chế tài chính và thời gian trích khấu hao của công trình 1. Cơ chế tài chính Các tổ chức, cá nhân thực hiện dịch vụ cung cấp nước sạch chịu trách nhiệm thực hiện chế độ kế toán - tài chính theo quy định của Nhà nước. 2. Thời gian trích khấu hao của công trình Thực hiện theo khoản 2, Điều 21, Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh quản lý Nhà nước đối với các hoạt động cung cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh. Thường xuyên kiểm tra, nắm tình hình hoạt động của các đơn vị cấp nước sạch nông thôn; đề xuất, tham mưu Ủy ban Nhân dân tỉnh các bi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp huyện, UBND cấp xã 1. Trách nhiệm của Ủy ban Nhân dân cấp huyện a) Chỉ đạo Ủy ban Nhân dân cấp xã triển khai thực hiện quy trình tham gia ý kiến và giám sát của cộng đồng dân cư trong quá trình xây dựng và tổ chức thực hiện dịch vụ cấp nước sạch nông thôn theo quy định của pháp luật; thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung 1. Trách nhiệm chung của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư và quản lý, khai thác công trình a) Trong quá trình hoạt động đầu tư và quản lý, khai thác công trình phải chấp hành đầy đủ các quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công khai nguồn thu Quỹ 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp huyện, cấp xã phải công khai kết quả thu, danh sách thu, nộp Quỹ Phòng, chống thiên tai của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai: Thông báo bằng văn bản, niêm yết tại đơn vị; công bố tại hội nghị của cơ quan, đơn vị, tổ chức. Thời điểm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • 1. Trách nhiệm chung của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư và quản lý, khai thác công trình
  • a) Trong quá trình hoạt động đầu tư và quản lý, khai thác công trình phải chấp hành đầy đủ các quy định của Luật Tài nguyên nước và quy định khác có liên quan
Added / right-side focus
  • Điều 6. Công khai nguồn thu Quỹ
  • 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp huyện, cấp xã phải công khai kết quả thu, danh sách thu, nộp Quỹ Phòng, chống thiên tai của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình thức công khai...
  • công bố tại hội nghị của cơ quan, đơn vị, tổ chức. Thời điểm công khai, chậm nhất 30 ngày kể từ ngày hoàn thành việc thu nộp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư, quản lý, khai thác, sử dụng nước từ công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
  • 1. Trách nhiệm chung của các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư và quản lý, khai thác công trình
  • a) Trong quá trình hoạt động đầu tư và quản lý, khai thác công trình phải chấp hành đầy đủ các quy định của Luật Tài nguyên nước và quy định khác có liên quan
Target excerpt

Điều 6. Công khai nguồn thu Quỹ 1. Cơ quan, đơn vị, tổ chức cấp huyện, cấp xã phải công khai kết quả thu, danh sách thu, nộp Quỹ Phòng, chống thiên tai của cá nhân cán bộ, công chức, viên chức, người lao động. Hình th...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều khoản thi hành Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn để tổng hợp, b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã sử dụng nguồn thu từ Quỹ Phòng, chống thiên tai và việc quản lý, sử dụng Quỹ thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã sử dụng nguồn thu từ Quỹ Phòng, chống thiên tai; nội dung chi, mức chi và việc quản lý, sử dụng Quỹ, bao gồm cả phần kinh phí giao Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện các nhiệm vụ phòng, chống thiên tai.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương có liên quan tổ chức triển khai quyết định này; theo dõi, kiểm tra và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng Ban Chỉ huy Phòng, chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh; Giám đốc Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ...
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định về phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã sử dụng nguồn thu từ Quỹ Phòng, chống thiên tai; nội dung chi, mức chi và việc quản lý, sử dụng Quỹ, bao gồm cả phần kinh phí giao Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã thực hiện các nhiệm vụ phòng...
Điều 2. Điều 2. Phân cấp sử dụng nguồn thu từ Quỹ Phòng, chống thiên tai 1. Đối với các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là cấp xã): Giao Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm thu Quỹ Phòng, chống thiên tai trên địa bàn thuộc phạm vi quản lý theo kế hoạch của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Sau khi hỗ trợ chi thù lao cho lực lượng trực ti...
Điều 3. Điều 3. Nội dung chi, mức chi của Quỹ 1. Đối với cấp xã a) Cứu trợ, hỗ trợ khắc phục hậu quả thiên tai: Cứu trợ khẩn cấp về lương thực, nước uống, thuốc chữa bệnh và các nhu cầu cấp thiết khác cho các đối tượng bị thiệt hại do thiên tai; Hỗ trợ tu sửa nhà ở, cơ sở y tế, trường học, xử lý vệ sinh môi trường vùng thiên tai, tu sửa nhà sơ...
Điều 5. Điều 5. Báo cáo phê duyệt quyết toán 1. Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm báo cáo quyết toán thu, chi từ Quỹ Phòng, chống thiên tai năm trước theo quy định của pháp luật về kế toán hiện hành và các văn bản hướng dẫn, gửi về Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 31/01 hàng năm. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổng hợp báo...