Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 38/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 39/2009/QĐ-UBND

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND, Quyết định số 3...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố, cụ thể như sau: 1. Các Bộ đơn giá trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố bổ sung thuế giá trị gia tăng, gồm: a) Bộ đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại; nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ
  • nhà ở xã hội
  • nhà ở sinh viên
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các Bộ đơn giá do UBND tỉnh công bố, cụ thể như sau:
  • 1. Các Bộ đơn giá trong lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị do UBND tỉnh công bố bổ sung thuế giá trị gia tăng, gồm:
  • a) Bộ đơn giá dịch vụ thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị; duy trì cây xanh đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk ban hành kèm theo Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 18/12/2009 của UB...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo kết quả về UBND tỉnh theo quy định.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan triển khai, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện và định kỳ báo cáo kết quả về UBND tỉnh theo quy định. Right: Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành tỉnh có liên quan tổ chức thực hiện, theo dõi, kiểm tra và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo kết quả thực hiện Quyết định này về UBND t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 14/01/2009 và Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 03/2009/QĐ-UBND ngày 14/01/2009 và Quyết định số 29/2012/QĐ-UBND ngày 02/8/2012 của UBND tỉnh.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp, Cục thuế tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định bảng giá cho thuê nhà ở công vụ; nhà ở xã hội; nhà ở sinh viên; nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994); nhà cho thuê kinh doanh, dịch vụ thuộc sở hữu Nhà nước (sau đây gọi tắt là nhà ở thuộc sở hữu N...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà ở công vụ: a) Đối tượng được thuê nhà ở công vụ theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước. b) Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở công vụ. 2. Nhà ở xã hội: a) C...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 3. Điều 3. Bảng giá cho thuê nhà ở công vụ 1. Mức giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở công vụ đối với nhà ở chung cư: a) Tại đô thị loại I, II: 40.000 đồng/m 2 /tháng; b) Tại đô thị loại III, IV, V: 25.000 đồng/m 2 /tháng; c) Mức giá cho thuê diện tích nhà quy định tại khoản 1 điều này được xác định là hệ số 1. Mức giá này được nhân...
Điều 4. Điều 4. Bảng giá cho thuê nhà ở xã hội 1. Mức giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở xã hội: 20.000 đồng/m 2 /tháng. 2. Mức giá thuê diện tích nhà quy định tại khoản 1 điều này được xác định là hệ số 1. Mức giá này được nhân với hệ số k (hệ số phân bổ theo tầng cao) như sau: Tầng cao 1 2 3 4 5 6 Hệ số 1,2 1,1 1,0 0,9 0,8 0,7 3. Chi...
Điều 5. Điều 5. Bảng giá cho thuê nhà ở sinh viên 1. Mức giá cho thuê đối với 01 sinh viên: 135.000 đồng/1 sinh viên/1 tháng. Tiêu chuẩn diện tích ở tối thiểu đối với 01 sinh viên là 4m 2 sử dụng theo Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg ngày 24/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ ban hành một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho sinh viên trường đại...
Điều 6. Điều 6. Bảng giá cho thuê nhà ở cũ chưa được cải tạo, xây dựng lại (bao gồm nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí sử dụng trước ngày 05/7/1994): 1. Đơn giá cho thuê 1m 2 diện tích sử dụng nhà ở: Đơn giá (đồng/m 2 sử dụng/tháng) Cấp nhà Điều kiện HTKT Nhà cấp III Nhà cấp IV Tầng 1 Tầng 2 Tầng 3 Tầng 4 Tầng 1 Tầng...