Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk
44/2014/QĐ-UBND
Right document
Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
139/2002/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Giao cho Sở Y tế chịu trách nhiệm chính, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo cho UBND tỉnh theo quy định. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành: Y tế- Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Vụ Pháp chế - Bộ Y tế; - Cục KTVBQPPL- Bộ Tư pháp; - CT,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội. 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn theo Quyết địnhsố 13...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành: Y tế
- Thương binh và Xã hội
- Ban Dân tộc tỉnh
- Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm:
- 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thươngbinh và Xã hội.
- 2.Nhân dân các xã có điều kiện kinh tế
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành: Y tế
- Thương binh và Xã hội
- Ban Dân tộc tỉnh
Điều 2. Đốitượng được hưởng chế độ khám, chữa bệnh theo Quyết định này gồm: 1.Người nghèo theo qui định hiện hành về chuẩn hộ nghèo quy định tại Quyết định1143/2000/QĐ-LĐTBXH ngày 01 tháng 11 năm 2000 của Bộ trưởng Bộ...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn trình tự, thủ tục và quy định mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lắk.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lăk; toàn bộ hệ thống khám, chưa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; các đối tượng thụ hưởng được quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lăk
- toàn bộ hệ thống khám, chưa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lăk
- toàn bộ hệ thống khám, chưa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Cáccơ sở khám, chữa bệnh Nhà nước từ trạm y tế xã đến bệnh viện và viện có giườngbệnh tuyến Trung ương thực hiện chế độ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo quyđịnh tại Quyết định này.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Hàng năm, các cơ sở khám, chữa bệnh công lập tuyến tỉnh, tuyến huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm lập dự toán kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên cơ sở ước tính số lượt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chuyển tuyến trong khám, chữa bệnh Các cơ sở khám, chữa bệnh thực hiện việc chuyển tuyến theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BYT ngày 14/04/2014 của Bộ Y tế quy định việc chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức tối thiểu 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết đ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Các chế độ hỗ trợ
- Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức tối thiể...
- Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg, ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại...
- Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau:
- 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặcthực thanh thực chi cho dịch vụ khám chữa bệnh tại tuyến xã và viện phí cho cácđối tượng qui định tại Điều 2 của Quyết...
- Tùytheo điều kiện của địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định sử dụng cáchình thức trên cho phù hợp và có hiệu quả.
- Điều 5. Các chế độ hỗ trợ
- Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức tối thiể...
- Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg, ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại...
Điều 4. Chủtịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm tổ chức, quản lý và sử dụng Quỹkhám, chữa bệnh cho người nghèo theo quy định sau: 1.Mua thẻ bảo hiểm y tế cho người nghèo với mệnh giá 50.000 đồng/người/năm hoặc...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: a) Đơn xin hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh (theo mẫu). b) Bản sao giấy ra viện. c) Biên lai (hóa đơn) thanh toán dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh. d) Bản sao thẻ Bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng (không áp dụng đối với đối tượng không có thẻ bảo hiểm y tế, được hưởn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Y tế: là cơ quan Thường trực của Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo, có trách nhiệm giúp Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo dõi toàn diện hoạt động của Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo, cụ thể: a) Chỉ đạo các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc quyền quản lý thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có nảy sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (thông qua cơ quan thường trực là Sở Y tế) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections