Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 12
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám bệnh, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục và mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Giao cho Sở Y tế chịu trách nhiệm chính, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này và định kỳ 06 tháng, hàng năm báo cáo cho UBND tỉnh theo quy định. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành: Y tế- Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Ban Dân tộc tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Vụ Pháp chế - Bộ Y tế; - Cục KTVBQPPL- Bộ Tư pháp; - CT,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành: Y tế
  • Thương binh và Xã hội
  • Ban Dân tộc tỉnh
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ban ngành: Y tế
  • Thương binh và Xã hội
  • Ban Dân tộc tỉnh
Target excerpt

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành và các đơn vị có liên quan, theo dõi, tổ chức triển khai thực hiện và định kỳ hàng năm báo cáo kết quả về UBND tỉnh.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này hướng dẫn trình tự, thủ tục và quy định mức hỗ trợ tiền ăn, tiền đi lại, chi phí khám bệnh, chữa bệnh từ Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lăk; toàn bộ hệ thống khám, chưa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; các đối tượng thụ hưởng được quy định tại Khoản 1 Điều 1 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lăk
  • toàn bộ hệ thống khám, chưa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, sử dụng Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo tỉnh Đăk Lăk
  • toàn bộ hệ thống khám, chưa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miền thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Lập dự toán, thanh quyết toán kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo tại các cơ sở khám, chữa bệnh công lập trên địa bàn tỉnh Hàng năm, các cơ sở khám, chữa bệnh công lập tuyến tỉnh, tuyến huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm lập dự toán kinh phí khám, chữa bệnh cho người nghèo trên cơ sở ước tính số lượt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chuyển tuyến trong khám, chữa bệnh Các cơ sở khám, chữa bệnh thực hiện việc chuyển tuyến theo quy định tại Thông tư số 14/2014/TT-BYT ngày 14/04/2014 của Bộ Y tế quy định việc chuyển tuyến giữa các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Các chế độ hỗ trợ 1. Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức tối thiểu 3% mức lương tối thiểu chung/người bệnh/ngày. 2. Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Các chế độ hỗ trợ
  • Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức tối thiể...
  • Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg, ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các chế độ hỗ trợ
  • Hỗ trợ tiền ăn cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại các cơ sở y tế của Nhà nước từ tuyến huyện trở lên với mức tối thiể...
  • Hỗ trợ tiền đi lại từ nhà đến bệnh viện, từ bệnh viện về nhà và chuyển bệnh viện cho các đối tượng thuộc khoản 1 và 2, Điều 2 Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg, ngày 01/03/2012 khi điều trị nội trú tại...
Target excerpt

Điều 2. Các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước được sử dụng để tổ chức quản lý, khai thác, duy tu, bảo dưỡng thường xuyên các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ, thủ tục và trình tự hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm: a) Đơn xin hỗ trợ chi phí khám bệnh, chữa bệnh (theo mẫu). b) Bản sao giấy ra viện. c) Biên lai (hóa đơn) thanh toán dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh. d) Bản sao thẻ Bảo hiểm y tế còn giá trị sử dụng (không áp dụng đối với đối tượng không có thẻ bảo hiểm y tế, được hưởn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành 1. Sở Y tế: là cơ quan Thường trực của Ban Quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo, có trách nhiệm giúp Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo theo dõi toàn diện hoạt động của Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo, cụ thể: a) Chỉ đạo các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc quyền quản lý thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có nảy sinh khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Ban quản lý Quỹ khám, chữa bệnh cho người nghèo (thông qua cơ quan thường trực là Sở Y tế) để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định mức thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước và đối tượng, phạm vi thu, miễn thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được áp dụng từ năm tài chính 2013; Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2010/QĐ-UBND, ngày 25/01/2010 của UBND tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định thu thủy lợi phí, tiền nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 4, - Website Chính phủ; - Vụ pháp chế Bộ Tài chính; - Vụ pháp chế Bộ NN&PTNT; - Đoàn Đại bi...
Chương 1. Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Quy định này điều chỉnh quan hệ thu, chi, cấp bù, quản lý các khoản thu thủy lợi phí, tiền nước đối với các tổ chức, cá nhân được hưởng lợi từ nước hoặc làm các dịch vụ khác thuộc phạm vi phục vụ của các hệ thống công trình thủy lợi do Nhà nước quản lý (bao gồm: hồ chứa, đập, cống, kênh, tạo nguồn nước...) kể cả nguồn nước từ s...
Điều 3. Điều 3. Các nội dung khác về thi hành một số điều của Pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi không quy định tại Quyết định này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 143/2003/NĐ-CP, ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và Bảo vệ công trình thủy lợi; Nghị định số 67/20...
Chương 2. Chương 2. ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC THU THỦY LỢI PHÍ, TIỀN NƯỚC
Điều 4. Điều 4. Đối tượng thu thủy lợi phí: Hộ gia đình, cá nhân có diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất quy định tại Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND, ngày 24/8/2007 của UBND tỉnh quy định hạn mức giao đất ở; đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước để sản xuất nông, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản; công nhận đất ở trong trường hợp có...