Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
59/2015/NĐ-CP
Right document
V/v ban hành Quy định thực hiện trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
08/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định thực hiện trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v ban hành Quy định thực hiện trình tự, thủ tục thực hiện các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- Về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án; thực hiện dự án; kết thúc xây dựng đưa công trình của dự án vào khai thác sử dụng; hình thức và nội dung quản lý dự...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết một số nội dung thi hành Luật Xây dựng năm 2014 về quản lý dự án đầu tư xây dựng, gồm: Lập, thẩm định, phê duyệt dự án
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án. 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng. 3. Công t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký; Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký
- Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của UBND tỉnh ban hành quy định giải quyết thủ tục hành chính một cửa liên thông các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn nhà nước tại Ban Xúc tiến và Hỗ trợ...
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Công trình, hạng mục công trình chính thuộc dự án đầu tư xây dựng là công trình, hạng mục công trình có quy mô, công năng quyết định đến mục tiêu đầu tư của dự án.
- 2. Công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn cộng đồng được quy định tại Nghị định về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có liên quan. 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, củ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực hiện./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: KHĐT, XD, TP; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - TTTU, TT.HĐND tỉnh; - UBMTTQVN tỉnh;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thực...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Các Bộ: KHĐT, XD, TP;
- Điều 3. Nguyên tắc cơ bản của quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng được quản lý thực hiện theo kế hoạch, chủ trương đầu tư, đáp ứng các yêu cầu theo quy định tại Điều 51 của Luật Xây dựng năm 2014 và phù hợp với quy định của pháp luật có l...
- 2. Quy định rõ trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan quản lý nhà nước, của người quyết định đầu tư, chủ đầu tư và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng của dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau: 1. Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao. Chủ đầu tư thực hiện thẩm quy...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án 1. Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao quản lý dự án đầu tư công. Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt quyết định đầu tư dự án. Trường hợp chưa đủ điều kiện giao chủ đầu tư trước khi lập dự án thì người quyết định đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chủ đầu tư dự án đầu tư công, cơ quan chuẩn bị dự án
- Chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức được giao quản lý dự án đầu tư công.
- Chủ đầu tư do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án hoặc khi phê duyệt quyết định đầu tư dự án.
- Điều 4. Chủ đầu tư xây dựng
- Chủ đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 9 Điều 3 của Luật Xây dựng năm 2014 do người quyết định đầu tư quyết định và được quy định cụ thể như sau:
- Đối với dự án do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư, chủ đầu tư là cơ quan, tổ chức, đơn vị được Thủ tướng Chính phủ giao.
Left
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm: Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định nà...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công 1. Căn cứ vào tính chất, dự án đầu tư công được phân loại gồm: a) Dự án có cấu phần xây dựng là dự án đầu tư: Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án; b) Dự án không có cấu phần xây dựng là dự án đầu tư: Mua tài sản,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Căn cứ vào tính chất, dự án đầu tư công được phân loại gồm:
- a) Dự án có cấu phần xây dựng là dự án đầu tư: Xây dựng mới, cải tạo, nâng cấp, mở rộng dự án đã đầu tư xây dựng, bao gồm cả phần mua tài sản, mua trang thiết bị của dự án;
- b) Dự án không có cấu phần xây dựng là dự án đầu tư:
- Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
- Dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A, dự án nhóm B và dự án nhóm C theo các tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công và được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này.
- 2. Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
- Left: Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Right: Điều 5. Phân loại dự án đầu tư công
Left
Điều 6.
Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có); lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự triển khai dự án đầu tư công 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư: a) Xác định hướng tuyến, địa điểm đầu tư dự án. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư chỉ đạo tổ chức lập ngay quy hoạch chi tiết xây dựng, tổng mặt bằng xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng; b) Lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giai đoạn chuẩn bị đầu tư:
- a) Xác định hướng tuyến, địa điểm đầu tư dự án. Trường hợp cần thiết, người quyết định đầu tư chỉ đạo tổ chức lập ngay quy hoạch chi tiết xây dựng, tổng mặt bằng xây dựng theo quy định của pháp luậ...
- b) Lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư và xác định chủ đầu tư dự án, cơ quan chuẩn bị dự án, bao gồm các công việc chính: Lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (đối với dự án nhóm B, nhóm C...
- 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: Tổ chức lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có)
- kỹ thuật đầu tư xây dựng để xem xét, quyết định đầu tư xây dựng và thực hiện các công việc cần thiết khác liên quan đến chuẩn bị dự án
- Left: Điều 6. Trình tự đầu tư xây dựng Right: Điều 6. Trình tự triển khai dự án đầu tư công
- Left: lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo kinh tế Right: f) Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
Left
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương II
Chương II LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN VÀ HÌNH THỨC TỔ CHỨC QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN Right: LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
Left
Mục 1
Mục 1 LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xây dựng. Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạ...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư 1. Tất cả các dự án đầu tư công phải được lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (đối với dự án nhóm A) hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C) làm cơ sở để trình thẩm định và quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư. 2. Nội dung Báo cáo n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tất cả các dự án đầu tư công phải được lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (đối với dự án nhóm A) hoặc Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư (dự án nhóm B, nhóm C) làm cơ sở để trình thẩm định và quyết...
- Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư được quy định tại Điều 34 và 35 của Luật Đầu tư công.
- Tùy theo đặc điểm, tính chất của dự án mà cơ quan thẩm định chủ trương đầu tư có thể yêu cầu cơ quan chuẩn bị Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi cung cấp các tài liệ...
- Chủ đầu tư hoặc cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để có cơ sở xem xét, quyết định chủ trương đầu tư xâ...
- Trường hợp các dự án Nhóm A (trừ dự án quan trọng quốc gia) đã có quy hoạch được phê duyệt đảm bảo các nội dung quy định tại Khoản 2 Điều này thì không phải lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi.
- 2. Nội dung Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi được thực hiện theo quy định tại Điều 53 của Luật Xây dựng năm 2014, trong đó phương án thiết kế sơ bộ trong Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi gồm các nội...
- Left: Điều 7. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng Right: Điều 7. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công. 2. Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thẩm định nội bộ chủ trương đầu tư 1. Thẩm định nội bộ là thẩm định sơ bộ để hoàn thiện hồ sơ, báo cáo trước khi gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc Hội đồng thẩm định để thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, thẩm định chủ trương đầu tư. Cơ quan đề xuất dự án có trách nhiệm giao đơn vị trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng để th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thẩm định nội bộ chủ trương đầu tư
- Thẩm định nội bộ là thẩm định sơ bộ để hoàn thiện hồ sơ, báo cáo trước khi gửi cơ quan có thẩm quyền hoặc Hội đồng thẩm định để thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, thẩm định chủ trương đầu...
- Cơ quan đề xuất dự án có trách nhiệm giao đơn vị trực thuộc hoặc thành lập Hội đồng để thẩm định nội bộ các dự án do mình quản lý.
- 1. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
- Đối với các dự án nhóm A sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách, vốn khác (trừ các dự án quy định tại Khoản 1 của Điều này) chưa có trong quy hoạch ngành, quy hoạch xây dựng được duyệt, chủ đầu tư ph...
- Cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ chủ trì thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi có trách nhiệm lấy ý kiến chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng của Bộ quản lý ngành và các cơ quan có liên qua...
- Left: Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và quyết định chủ trương đầu tư xây dựng Right: 2. Thẩm định nội bộ gồm thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn.
Left
Điều 9.
Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng 1. Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợp quy định tại Khoản 4 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 và Khoản 2 Điều 5 Nghị định...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn
- 1. Hồ sơ thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 21 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
- 2. Nội dung thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 25 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
- Điều 9. Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
- Chủ đầu tư tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định tại Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 để trình người quyết định đầu tư tổ chức thẩm định dự án, quyết định đầu tư, trừ các trường hợ...
- Riêng đối với dự án PPP, việc lập Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng do cơ quan, tổ chức theo quy định của pháp luật về đầu tư theo hình thức đối tác công tư thực hiện.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riêng của pháp luật. 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà n...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm định chủ trương đầu tư 1. Cơ quan được giao nhiệm vụ lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm định, Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư để được thẩm định. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm định chủ trương đầu tư
- Cơ quan được giao nhiệm vụ lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án có trách nhiệm gửi hồ sơ đến cơ quan thẩm định, Hội đồng thẩm định chủ trương đầu tư để được...
- Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư dự án thực hiện theo quy định tại Điều 20 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP.
- Điều 10. Thẩm quyền thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
- 1. Đối với dự án quan trọng quốc gia: Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước để thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo nghiên cứu khả thi theo quy định riê...
- 2. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm định Dự án đầu t...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Đầu tư công: a) Hội đồng nhân dân các cấp quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C thuộc cấp mình quản lý, trừ dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
- 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 17 Luật Đầu tư công:
- a) Hội đồng nhân dân các cấp quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án nhóm B và dự án trọng điểm nhóm C thuộc cấp mình quản lý, trừ dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư...
- Điều 11. Trình tự thẩm định dự án, thẩm định thiết kế cơ sở
- 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- a) Chủ đầu tư gửi hồ sơ dự án đến người quyết định đầu tư, đồng thời gửi tới cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 2 Điều 10 Nghị định này để tổ chức thẩm định dự án. Hồ sơ trình thẩm đ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014. 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm: a) Tên dự án; b) Chủ đầu tư; c) Tổ chức tư vấn lập dự án,...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lập dự toán chi phí và bố trí vốn chuẩn bị đầu tư 1. Căn cứ chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt, chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ thực hiện các công việc thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư và dự toán chi phí. Nhiệm vụ và dự toán chi phí là cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà thầu. 2. Că...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lập dự toán chi phí và bố trí vốn chuẩn bị đầu tư
- Căn cứ chủ trương đầu tư dự án được phê duyệt, chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt nhiệm vụ thực hiện các công việc thuộc giai đoạn chuẩn bị đầu tư và dự toán chi...
- Nhiệm vụ và dự toán chi phí là cơ sở để tổ chức lựa chọn nhà thầu.
- Điều 12. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng được phê duyệt tại quyết định đầu tư xây dựng. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 60 Luật Xây dựng năm 2014.
- 2. Nội dung chủ yếu của quyết định đầu tư xây dựng gồm:
Left
Điều 13.
Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này. 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm: a) Tờ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình theo...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư 1. Đối với gói thầu cần thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (gói thầu thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án), trường hợp xác định được chủ đầu tư thì đơn vị trực thuộc chủ đầu tư có trách nhiệm trình kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên người đứng đầu chủ đầu tư để...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Lựa chọn nhà thầu trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư
- Đối với gói thầu cần thực hiện trong giai đoạn chuẩn bị đầu tư (gói thầu thực hiện trước khi có quyết định phê duyệt dự án), trường hợp xác định được chủ đầu tư thì đơn vị trực thuộc chủ đầu tư có...
- Trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư thì đơn vị được giao nhiệm vụ chuẩn bị dự án có trách nhiệm trình kế hoạch lựa chọn nhà thầu lên người đứng đầu đơn vị mình để xem xét, phê duyệt.
- Điều 13. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng
- 1. Dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng theo quy định tại Khoản 2 Điều 5 Nghị định này.
- 2. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều ch...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư; thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình Các trường hợp phải thực hiện thủ tục chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư, thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình được thực hiện theo Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và kiến trúc công trình trên địa b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư; thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình
- Các trường hợp phải thực hiện thủ tục chấp thuận hướng tuyến, địa điểm đầu tư, thỏa thuận quy hoạch tổng mặt bằng và kiến trúc công trình được thực hiện theo Quy định quản lý quy hoạch xây dựng và...
- Điều 14. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng, thiết kế cơ sở
- 1. Việc điều chỉnh dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách theo quy định tại Điểm b, Điểm d Khoản 1 Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau:
- a) Chủ đầu tư phải có phương án giải trình, chứng minh hiệu quả bổ sung do việc điều chỉnh dự án mang lại gồm: Hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế
Left
Điều 15.
Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm: a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt; b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng Các trường hợp phải thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP Trình tự tổ chức thi tuyển, tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc thực hiện theo quy định tại Thông tư số 13/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các trường hợp phải thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP Trình tự tổ chức thi tuyển, tuyển chọn ph...
- 1. Công trình công cộng quy mô lớn, có yêu cầu kiến trúc đặc thù phải tổ chức thi tuyển hoặc tuyển chọn phương án thiết kế kiến trúc gồm:
- a) Công trình công cộng cấp I, cấp đặc biệt;
- b) Trụ sở cơ quan Đảng, Nhà nước, trung tâm hành chính - chính trị, trung tâm phát thanh, truyền hình;
Left
Mục 2
Mục 2 TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Khảo sát phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi 1. Công tác khảo sát đối với các dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP. 2. Công tác khảo sát đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Trước khi tiến hành khảo sát, chủ đầu tư, cơ quan chu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Khảo sát phục vụ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi
- 1. Công tác khảo sát đối với các dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng, Nghị định số 59/2015/NĐ-CP và Nghị định số 46/2015/NĐ-CP.
- 2. Công tác khảo sát đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
- Điều 16. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 1. Người quyết định đầu tư quyết định áp dụng hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định tại Điều 62 của Luật Xây dựng năm 2014.
- Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách, hình thức tổ chức quản lý dự án được áp dụng là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư...
Left
Điều 17.
Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý d...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án 1. Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi để trình thẩm định và phê duyệt quyết định đầu tư dự án; chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và thời gian lập Báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp thuê tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi thì chủ đầu tư, c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án
- 1. Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tổ chức lập Báo cáo nghiên cứu khả thi để trình thẩm định và phê duyệt quyết định đầu tư dự án
- chịu trách nhiệm về nội dung, chất lượng và thời gian lập Báo cáo nghiên cứu khả thi. Trường hợp thuê tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi thì chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án có trách nhiệm quy...
- Điều 17. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng chuyên ngành, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện, Chủ tịch Hội đồng quản trị tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu t...
- 2. Hình thức Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực được áp dụng đối với các trường hợp:
Left
Điều 18.
Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực 1. Người quyết định thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực quyết định về số lượng, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực, cụ thể như sau: a...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường 1. Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tự thực hiện hoặc thuê tổ chức tư vấn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc danh mục quy định tại Phụ lục số II của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP trình cơ quan nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường
- Chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị dự án tự thực hiện hoặc thuê tổ chức tư vấn lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với các dự án thuộc danh mục quy định tại Phụ lục số II của Nghị định số 18/201...
- Trình tự thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường thực hiện theo quy định tại Điều 14 của Nghị định số 18/2015/NĐ-CP và Điều 7, 8, 9 Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT ngày 29/5/2015 của...
- Điều 18. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực
- Người quyết định thành lập Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực quyết định về số lượng, chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức và hoạt động của các Ban quản lý dự án chuyên ngành,...
- a) Đối với các Bộ, cơ quan ngang Bộ:
Left
Điều 19.
Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án 1. Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ xác nhận bằng văn bản, dự án về quốc phòng, an ninh có yêu...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy và thẩm định công nghệ 1. Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính chất sử dụng phải được Cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa cháy thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy trong quá trình thẩm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Thẩm duyệt phòng cháy và chữa cháy và thẩm định công nghệ
- Các dự án, công trình quy định tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 79/2014/NĐ-CP khi xây dựng mới, cải tạo hoặc thay đổi tính chất sử dụng phải được Cơ quan cảnh sát phòng cháy và chữa ch...
- Trình tự, nội dung thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy thực hiện theo quy định tại Khoản 4, Khoản 7 Điều 15 của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP và Điều 7 của Thông tư số 66/2014/TT-BCA ngày 1...
- Điều 19. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
- Chủ đầu tư quyết định thành lập Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án để quản lý thực hiện dự án quy mô nhóm A có công trình xây dựng cấp đặc biệt, dự án áp dụng công nghệ cao được Bộ trưởng...
- 2. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án là tổ chức sự nghiệp trực thuộc chủ đầu tư, có tư cách pháp nhân độc lập, được sử dụng con dấu riêng, được mở tài khoản tại kho bạc nhà nước và ngân h...
Left
Điều 20.
Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Trường hợp Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực không đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng thì được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định này để thực hiện. 2. Đối với các do...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Đối tượng dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án 1. Các dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 của Luật Đầu tư công được quy định cụ thể như sau: a) Dự án quan trọng quốc gia; b) Dự án dự án nhóm A; c) Dự án có quy mô di dân, tái định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Đối tượng dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án
- 1. Các dự án phải xin ý kiến cộng đồng dân cư nơi thực hiện dự án trên địa bàn tỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 82 của Luật Đầu tư công được quy định cụ thể như sau:
- a) Dự án quan trọng quốc gia;
- Điều 20. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Trường hợp Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực không đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án đầu tư xây dựng thì được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có...
- Đối với các doanh nghiệp là thành viên của tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước nếu không đủ điều kiện năng lực để quản lý dự án đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn nhà nước ngoài ngân sách hoặc vốn...
Left
Điều 21.
Điều 21. Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án 1. Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý đối với dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng quy mô nhỏ có tổng mức đầu tư dưới 5 (năm) tỷ đồng, dự án có sự tham gia của cộng đồng và dự án có tổng mức đầu tư dưới...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP: a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập tổ chức thẩm định dự án; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng
- 1. Thẩm quyền thẩm định dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 30 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP:
- a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Hội đồng thẩm định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập tổ chức thẩm định dự án;
- Điều 21. Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án
- Chủ đầu tư sử dụng tư cách pháp nhân của mình và bộ máy chuyên môn trực thuộc để trực tiếp quản lý đối với dự án cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình xây dựng quy mô nhỏ có tổng mức đầu tư dưới 5...
- Cá nhân tham gia quản lý dự án làm việc theo chế độ kiêm nhiệm và phải có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc đảm nhận.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng 1. Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng với chủ đầu tư và phải có đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của Nghị định này và các quy định khác củ...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định dự án có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và Điều 10 của Nghị định số 136 /201 5 /NĐ-CP: a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước: - Đối với dự án nhóm B, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền thẩm định dự án có cấu phần xây dựng do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 31 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP và Điều 10 của Nghị định số...
- a) Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
- - Đối với dự án nhóm B, nhóm C:
- Tổng thầu xây dựng thực hiện hợp đồng EPC, hợp đồng chìa khóa trao tay có trách nhiệm tham gia quản lý thực hiện một phần hoặc toàn bộ dự án theo thỏa thuận hợp đồng với chủ đầu tư và phải có đủ đi...
- 2. Nội dung tham gia quản lý thực hiện dự án của tổng thầu xây dựng gồm:
- a) Thành lập Ban điều hành để thực hiện quản lý theo phạm vi công việc của hợp đồng;
- Left: Điều 22. Quản lý dự án của tổng thầu xây dựng Right: Điều 22. Thẩm định dự án có cấu phần xây dựng
Left
Chương III
Chương III THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương III
Chương III LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ
- THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Left
Mục 1
Mục 1 THIẾT KẾ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các bước thiết kế xây dựng 1. Thiết kế xây dựng gồm các bước: Thiết kế sơ bộ (trường hợp lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi), thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế do người quyết định đầu tư quyết định khi quyết định đầu tư dự án. 2. Dự án đầu tư x...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 3 9 của Luật Đầu tư công: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý (trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công
- 1. Thẩm quyền phê duyệt quyết định đầu tư dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 3 9 của Luật Đầu tư công:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư dự án nhóm A, nhóm B, nhóm C do cấp tỉnh quản lý (trừ dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài trong lĩnh vực an nin...
- Điều 23. Các bước thiết kế xây dựng
- Thiết kế xây dựng gồm các bước:
- Thiết kế sơ bộ (trường hợp lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi), thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và các bước thiết kế khác (nếu có) theo thông lệ quốc tế do người quyết...
Left
Điều 24.
Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Điều chỉnh dự án đầu tư công 1. Dự án được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư công (đối với các dự án đầu tư công nói chung), Điều 61 của Luật Xây dựng (đối với dự án có cấu phần xây dựng). Người quyết định đầu tư quyết định điều chỉnh đối với các nội dung liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Điều chỉnh dự án đầu tư công
- Dự án được điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư công (đối với các dự án đầu tư công nói chung), Điều 61 của Luật Xây dựng (đối với dự án có cấu phần xây dựng).
- Người quyết định đầu tư quyết định điều chỉnh đối với các nội dung liên quan đến mục tiêu, quy mô đầu tư, địa điểm, tiến độ thực hiện dự án, tổng mức đầu tư và cơ cấu nguồn vốn sử dụng.
- Điều 24. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước
- 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựn...
Left
Điều 25.
Điều 25. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Điều chỉnh tổng mức đầu tư 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư được phê duyệt chỉ được điều chỉnh khi điều chỉnh dự án theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 của Luật Đầu tư công. 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư xây dựng đã được phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Điều chỉnh tổng mức đầu tư
- 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư được phê duyệt chỉ được điều chỉnh khi điều chỉnh dự án theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 của Luật Đầu tư công.
- 2. Đối với dự án có cấu phần xây dựng: tổng mức đầu tư xây dựng đã được phê duyệt được điều chỉnh theo quy định tại Khoản 2 Điều 46 của Luật Đầu tư công và Khoản Điều 134 của Luật Xây dựng.
- Điều 25. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn nhà nước ngoài ngân sách
- 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựn...
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ th...
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Dự án khẩn cấp 1. Dự án khẩn cấp là dự án có yêu cầu triển khai ngay để đảm bảo các mục tiêu quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP gồm: bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an ninh quốc gia; tránh gây thảm họa trực tiếp đến sinh mạng, sức khỏe và tài sản của cộng đồng; khắc phục hoặc ứng cứu kịp thời, hoặc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Dự án khẩn cấp
- 1. Dự án khẩn cấp là dự án có yêu cầu triển khai ngay để đảm bảo các mục tiêu quy định tại Khoản 4 Điều 3 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP gồm: bảo vệ chủ quyền quốc gia, bảo đảm an ninh quốc gia
- tránh gây thảm họa trực tiếp đến sinh mạng, sức khỏe và tài sản của cộng đồng
- Điều 26. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế, dự toán xây dựng công trình thuộc dự án sử dụng vốn khác
- 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng:
- a) Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành theo quy định tại Điều 76 Nghị định này chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật (trường hợp thiế...
Left
Điều 27.
Điều 27. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng 1. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định này và Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. 2. Kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng được lập theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục II ban hành k...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư 1. Trường hợp cần thiết phải tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án đầu tư công quyết định đầu tư thành dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư độc lập thì trình tự thực hiện như sau: a) Sau khi có quyết định chủ trương đầu tư dự án tổng thể, că...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng, tái định cư
- 1. Trường hợp cần thiết phải tách nội dung bồi thường, hỗ trợ và tái định cư của dự án đầu tư công quyết định đầu tư thành dự án bồi thường, giải phóng mặt bằng và tái định cư độc lập thì trình tự...
- a) Sau khi có quyết định chủ trương đầu tư dự án tổng thể, căn cứ quy hoạch
- Điều 27. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng
- 1. Nội dung thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 83 của Luật Xây dựng năm 2014, Nghị định này và Nghị định về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- 2. Kết quả thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng được lập theo Mẫu số 07 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 28.
Điều 28. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng 1. Các thông tin chung về công trình: Tên công trình, hạng mục công trình (nêu rõ loại và cấp công trình); chủ đầu tư, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, diện tích sử dụng đất. 2. Quy mô, công nghệ, các thông số kỹ thuật và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của cô...
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và mở mã số Tài khoản thanh toán Sau khi dự án có quyết định đầu tư được phê duyệt (hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án trong trường hợp dự án được phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư), chủ đầu tư có văn bản gửi Sở Tài chính để mở mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và tiến hành mở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Đăng ký mã số đơn vị có quan hệ ngân sách và mở mã số Tài khoản thanh toán
- Sau khi dự án có quyết định đầu tư được phê duyệt (hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư dự án trong trường hợp dự án được phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư), chủ đầu tư có văn bản gửi Sở Tài chính...
- Điều 28. Nội dung phê duyệt thiết kế xây dựng
- 1. Các thông tin chung về công trình: Tên công trình, hạng mục công trình (nêu rõ loại và cấp công trình); chủ đầu tư, nhà thầu thiết kế xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, diện tích sử dụng đất.
- 2. Quy mô, công nghệ, các thông số kỹ thuật và các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật chủ yếu của công trình.
Left
Điều 29.
Điều 29. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế tới cơ quan chuyên môn về xây dựng để thẩm định, gồm: 1. Tờ trình thẩm định thiết kế theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Thuyết minh thiết kế, các bản vẽ thiết kế, các tài liệu kh...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Vốn thực hiện đầu tư Căn cứ nhu cầu vốn, chủ đầu tư gửi cơ quan chuyên môn về đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định giao vốn thực hiện đầu tư. Căn cứ khả năng cân đối ngân sách và quyết định đầu tư của dự án, Ủy ban nhân dân các cấp bố trí vốn thực hiện dự án để thực hiện các công việc trong giai đoạn thực...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Vốn thực hiện đầu tư
- Căn cứ nhu cầu vốn, chủ đầu tư gửi cơ quan chuyên môn về đầu tư tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân cùng cấp quyết định giao vốn thực hiện đầu tư.
- Căn cứ khả năng cân đối ngân sách và quyết định đầu tư của dự án, Ủy ban nhân dân các cấp bố trí vốn thực hiện dự án để thực hiện các công việc trong giai đoạn thực hiện dự án.
- Điều 29. Hồ sơ thẩm định thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng
- Chủ đầu tư gửi hồ sơ thiết kế tới cơ quan chuyên môn về xây dựng để thẩm định, gồm:
- 1. Tờ trình thẩm định thiết kế theo Mẫu số 06 quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 30.
Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo các nội dung quy định tại Điều 27 Nghị định này. 2. Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định các nộ...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Tổ chức quản lý dự án 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Căn cứ quy mô, tính chất và điều kiện thực hiện dự án, người quyết định đầu tư quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án gồm: Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án; chủ đầu tư thuê tư vấn quản lý dự án; b) Chủ đầu tư được phép t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 30. Tổ chức quản lý dự án
- 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
- a) Căn cứ quy mô, tính chất và điều kiện thực hiện dự án, người quyết định đầu tư quyết định áp dụng một trong các hình thức tổ chức quản lý dự án gồm: Chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án
- Điều 30. Quy trình thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình
- 1. Sau khi nhận được hồ sơ, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng công trình theo các nội dung quy định tại Điều 27 Nghị định...
- Cơ quan chủ trì thẩm định có trách nhiệm tổ chức thẩm định các nội dung của thiết kế, dự toán xây dựng công trình.
- Left: Trường hợp không đủ điều kiện thực hiện công tác thẩm định, cơ quan chuyên môn về xây dựng, người quyết định đầu tư được yêu cầu chủ đầu tư lựa chọn trực tiếp tổ chức, cá nhân có năng lực phù hợp đ... Right: c) Trường hợp chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực để thực hiện một số công việc quản lý dự án đầu tư thì được thuê tổ chức, cá nhân tư vấn có đủ điều kiện năng lực để thực hiện.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm: 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình. 2. Quản lý tiến độ xây dựng thi công xây dựng công trình. 3. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình. 4. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong quá trình thi công xây dựng. 5. Quản lý hợ...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Thực hiện rà phá bom, mìn, vật nổ Trình tự thực hiện công tác rà phá bom, mìn, vật nổ thực hiện theo Điều 2 Quyết định số 96/2006/QĐ-TTg ngày 04/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý và thực hiện công tác rà phá bom, mìn, vật nổ và Mục II Thông tư số 146/2007/TT-BQP ngày 11/9/2007 của Bộ Quốc phòng hướng dẫn thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Thực hiện rà phá bom, mìn, vật nổ
- Trình tự thực hiện công tác rà phá bom, mìn, vật nổ thực hiện theo Điều 2 Quyết định số 96/2006/QĐ-TTg ngày 04/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc quản lý và thực hiện công tác rà phá bom, mìn,...
- Điều 31. Nội dung quản lý thi công xây dựng công trình
- Quản lý thi công xây dựng công trình bao gồm:
- 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình.
Left
Điều 32.
Điều 32. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải có tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình do nhà thầu lập phải phù hợp với tiến độ tổng thể của dự án được chủ đầu tư chấp thuận. 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư Trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và Quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh về thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và đơn giá bồi thường, hỗ trợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Bồi thường giải phóng mặt bằng, hỗ trợ và tái định cư
- Trình tự, thủ tục thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư, giao đất để thực hiện các dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai và Quy định của Ủy ban nhân dân tỉ...
- Điều 32. Quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
- 1. Công trình xây dựng trước khi triển khai phải có tiến độ thi công xây dựng. Tiến độ thi công xây dựng công trình do nhà thầu lập phải phù hợp với tiến độ tổng thể của dự án được chủ đầu tư chấp...
- 2. Đối với công trình xây dựng có quy mô lớn và thời gian thi công kéo dài thì tiến độ xây dựng công trình được lập cho từng giai đoạn theo tháng, quý, năm.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 4 9 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP: a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư: Hội đồng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng
- 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 4 9 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP:
- a) Đối với dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định đầu tư:
- Điều 33. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
- 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
- Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
Left
Điều 34.
Điều 34. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người lao động, thiết bị, phương tiện thi công và công trình trước khi thi công xây dựng. Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận. 2. Các biện pháp an toàn và nội...
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 49 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự án do mình quyết định đầu tư; b) Chủ tịch Ủy ban nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thẩm quyền phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 49 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP:
- a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự án do mình quyết định đầu tư;
- b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phê duyệt phê duyệt thiết kế, dự toán đối với dự án do mình quyết định đầu tư.
- Nhà thầu thi công xây dựng phải lập các biện pháp an toàn cho người lao động, thiết bị, phương tiện thi công và công trình trước khi thi công xây dựng.
- Trường hợp các biện pháp an toàn liên quan đến nhiều bên thì phải được các bên thỏa thuận.
- 2. Các biện pháp an toàn và nội quy về an toàn phải được thể hiện công khai trên công trường xây dựng để mọi người biết và chấp hành
- Left: Điều 34. Quản lý an toàn lao động trên công trường xây dựng Right: Điều 34. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án không có cấu phần xây dựng
Left
Điều 35.
Điều 35. Quản lý môi trường xây dựng 1. Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý phế thải và thu dọn hiện trường. Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị, phải thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP. Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Thẩm định thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng
- 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế, dự toán đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP.
- Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành chủ trì tổ chức thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước
- Điều 35. Quản lý môi trường xây dựng
- Nhà thầu thi công xây dựng phải thực hiện các biện pháp bảo đảm về môi trường cho người lao động trên công trường và bảo vệ môi trường xung quanh, bao gồm có biện pháp chống bụi, chống ồn, xử lý ph...
- Đối với những công trình xây dựng trong khu vực đô thị, phải thực hiện các biện pháp bao che, thu dọn phế thải đưa đến đúng nơi quy định.
Left
Điều 36.
Điều 36. Quản lý các công tác khác 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình Việc quản lý chất lượng xây dựng công trình được thực hiện theo quy định của Nghị định này, Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản hướng dẫn thực hiện. 2. Quản lý chi phí đầu tư xây dựng Việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng được thự...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng: 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP: a) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Phê duyệt thiết kế, dự toán dự án có cấu phần xây dựng:
- 1. Đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 24 của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP:
- a) Người quyết định đầu tư phê duyệt thiết kế kỹ thuật, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế ba bước; phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng trường hợp thiết kế hai bước;
- Điều 36. Quản lý các công tác khác
- 1. Quản lý chất lượng xây dựng công trình
- Việc quản lý chất lượng xây dựng công trình được thực hiện theo quy định của Nghị định này, Nghị định về quản lý chất lượng công trình xây dựng và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Left
Mục 3
Mục 3 KẾT THÚC XÂY DỰNG ĐƯA CÔNG TRÌNH CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC SỬ DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Nghiệm thu đưa công trình và khai thác sử dụng 1. Công trình xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng khi đã xây dựng hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng. 2. Tùy theo điều kiện cụ thể của từng công trình, trong quá trình xây dựng có thể tiến hành bàn giao từng...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Điều chỉnh thiết kế, dự toán 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: a) Thiết kế đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp: Khi điều chỉnh dự án mà có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế; trong quá trình triển khai thực hiện phát hiện thấy những yếu tố bất hợp lý nếu không thay đổi thiết kế sẽ ảnh hưởng đến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Điều chỉnh thiết kế, dự toán
- 1. Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
- a) Thiết kế đã được phê duyệt chỉ được điều chỉnh trong các trường hợp: Khi điều chỉnh dự án mà có yêu cầu phải điều chỉnh thiết kế
- Điều 37. Nghiệm thu đưa công trình và khai thác sử dụng
- 1. Công trình xây dựng được đưa vào khai thác sử dụng khi đã xây dựng hoàn chỉnh theo thiết kế được duyệt, vận hành đúng yêu cầu kỹ thuật và nghiệm thu đạt yêu cầu chất lượng.
- Tùy theo điều kiện cụ thể của từng công trình, trong quá trình xây dựng có thể tiến hành bàn giao từng phần công trình, hạng mục công trình đã hoàn thành thuộc dự án hoặc dự án thành phần để khai t...
Left
Điều 38.
Điều 38. Kết thúc xây dựng công trình 1. Kết thúc xây dựng công trình khi chủ đầu tư đã nhận bàn giao toàn bộ công trình và công trình đã hết thời gian bảo hành theo quy định. 2. Trước khi bàn giao công trình, nhà thầu xây dựng phải di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực công trường xây dựng.
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 33, 34, 3 5 , 36 Luật Đấu thầu và Điều 6, 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Giá gó...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Lập, thẩm định và phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Trình tự lập, thẩm định và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại Điều 33, 34, 3 5 , 36 Luật Đấu thầu và Điều 6, 7 Thông tư số 10/2015/TT-BKHĐT ngày 26/10/2015 của Bộ Kế h...
- 2. Giá gói thầu ghi trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải bao gồm chi phí dự phòng (dự phòng trượt giá
- Điều 38. Kết thúc xây dựng công trình
- 1. Kết thúc xây dựng công trình khi chủ đầu tư đã nhận bàn giao toàn bộ công trình và công trình đã hết thời gian bảo hành theo quy định.
- 2. Trước khi bàn giao công trình, nhà thầu xây dựng phải di chuyển hết tài sản của mình ra khỏi khu vực công trường xây dựng.
Left
Điều 39.
Điều 39. Vận hành công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng 1. Sau khi nhận bàn giao công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng chủ đầu tư hoặc tổ chức được giao quản lý sử dụng công trình xây dựng có trách nhiệm vận hành, khai thác đảm bảo hiệu quả công trình, dự án theo đúng mục đích và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đã được phê du...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại các Điều 12, 13, 23, 25, 34, 35, 44, 46, 49, 51, 10 5 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu theo quy định tại các Điều 55, 58, 60...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu, hồ sơ mời thầu
- 1. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ mời thầu theo quy định tại các Điều 12, 13, 23, 25, 34, 35, 44, 46, 49, 51, 10 5 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- 2. Chủ đầu tư tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt hồ sơ yêu cầu theo quy định tại các Điều 55, 58, 60, 105 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Điều 39. Vận hành công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng
- 1. Sau khi nhận bàn giao công trình xây dựng, dự án đầu tư xây dựng chủ đầu tư hoặc tổ chức được giao quản lý sử dụng công trình xây dựng có trách nhiệm vận hành, khai thác đảm bảo hiệu quả công tr...
- kỹ thuật đã được phê duyệt.
Left
Mục 4
Mục 4 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng 1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với các trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 91, Điều 92 và Điều 93 của Luật Xây dựng năm 2014. 2. Trường hợp dự án đầu tư xây dựng trong đô thị tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Dự toán gói thầu 1. Dự toán gói thầu là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán của công trình, dự án được duyệt. Dự toán gói thầu được chủ đầu tư phê duyệt sẽ thay thế giá gói thầu trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 117 của Nghị định số 63/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Dự toán gói thầu
- Dự toán gói thầu là toàn bộ chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu, phù hợp với kế hoạch lựa chọn nhà thầu, dự toán của công trình, dự án được duyệt.
- Dự toán gói thầu được chủ đầu tư phê duyệt sẽ thay thế giá gói thầu trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Khoản 2 Điều 117 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
- Điều 40. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng
- 1. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng đối với các trường hợp cụ thể được quy định tại Điều 91, Điều 92 và Điều 93 của Luật Xây dựng năm 2014.
- Trường hợp dự án đầu tư xây dựng trong đô thị tại khu vực chưa có quy hoạch phân khu, quy hoạch chi tiết xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc không yêu cầu lập quy hoạch chi tiết theo quy...
Left
Điều 41.
Điều 41. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới; sửa chữa, cải tạo; di dời công trình; nhà ở riêng lẻ; công trình không theo tuyến; công trình theo tuyến trong đô thị; công trình tôn giáo; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình quảng cáo được thực hiện theo quy định tại Điều 95, Đi...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 1. Chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 11, 14, 26, 36, 43, 45, 46, 50, 51, 55, 56, 58, 59, 60, 62 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và quy định của nhà tài trợ với dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của nhà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Tổ chức lựa chọn nhà thầu và thẩm định, phê duyệt, công khai kết quả lựa chọn nhà thầu
- Chủ đầu tư tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 11, 14, 26, 36, 43, 45, 46, 50, 51, 55, 56, 58, 59, 60, 62 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và quy định của nhà tài trợ với dự án sử dụ...
- Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại các Điều 20, 60, 106 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP và quy định của nhà tài trợ với dự án sử dụng vố...
- Điều 41. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
- sửa chữa, cải tạo
Left
Mục 5
Mục 5 QUẢN LÝ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Công trình xây dựng đặc thù Công trình xây dựng đặc thù theo quy định tại Điều 128 của Luật Xây dựng năm 2014 gồm: 1. Công trình bí mật nhà nước: a) Công trình bí mật nhà nước gồm: Công trình xây dựng có yêu cầu phải tuân thủ bảo đảm bí mật trong các hoạt động đầu tư xây dựng thuộc các lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại,...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. Dự phòng trong giá dự thầu, giá trúng thầu và giá hợp đồng 1. Đối với gói thầu áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói: a) Nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng trượt giá, chi phí dự phòng phát sinh khối lượng và chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính (nếu có) vào trong giá dự thầu; không tách riêng phần chi phí dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 42. Dự phòng trong giá dự thầu, giá trúng thầu và giá hợp đồng
- 1. Đối với gói thầu áp dụng hình thức hợp đồng trọn gói:
- a) Nhà thầu phải tính toán và phân bổ chi phí dự phòng trượt giá, chi phí dự phòng phát sinh khối lượng và chi phí dự phòng cho các khoản tạm tính (nếu có) vào trong giá dự thầu
- Điều 42. Công trình xây dựng đặc thù
- Công trình xây dựng đặc thù theo quy định tại Điều 128 của Luật Xây dựng năm 2014 gồm:
- 1. Công trình bí mật nhà nước:
Left
Điều 43.
Điều 43. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù 1. Đối với công trình bí mật nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước sau khi được Thủ tướng Chính phủ quyết định về chủ trương đầu tư công trình bí mậ...
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. Thương thảo, ký kết hợp đồng 1. Chủ đầu tư thương thảo, ký kết hợp đồng theo quy định tại các Điều 1 9 , 31, 40, 43, 47, 48, 52, 53, 55, 56, 58, 59, 60 và 62 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Điều kiện ký kết hợp đồng được quy định tại Điều 64 của Luật Đấu thầu. 2. Chủ đầu tư có quyền tiến hành xác minh thông tin về năng lực của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 43. Thương thảo, ký kết hợp đồng
- Chủ đầu tư thương thảo, ký kết hợp đồng theo quy định tại các Điều 1 9 , 31, 40, 43, 47, 48, 52, 53, 55, 56, 58, 59, 60 và 62 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Điều kiện ký kết hợp đồng được quy định...
- Chủ đầu tư có quyền tiến hành xác minh thông tin về năng lực của nhà thầu, nếu vẫn đáp ứng yêu cầu thực hiện gói thầu thì mới tiến hành ký kết hợp đồng.
- Điều 43. Quản lý đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
- 1. Đối với công trình bí mật nhà nước:
- a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư xây dựng công trình bí mật nhà nước sau khi được Thủ tướng Chính phủ quyết đị...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG
- ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
Left
Mục 1
Mục 1 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA CÁ NHÂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài hoạt động xây dựng hợp pháp tại Việt Nam để đảm nhận các chức danh, được tham gia công việc cho các chức danh hoặc hành nghề độc lập quy định tại Khoả...
Open sectionRight
Điều 44.
Điều 44. Giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu 1. Người quyết định đầu tư tổ chức giám sát, theo dõi đối với hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 10, 11 Thông tư số 10/2016/BKHĐT ngày 22/7/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết việc giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu. 2. Các sở, ban, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Người quyết định đầu tư tổ chức giám sát, theo dõi đối với hoạt động lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 10, 11 Thông tư số 10/2016/BKHĐT ngày 22/7/2016 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi...
- Các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức kiểm tra thường xuyên và đột xuất việc lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu, việc tổ chức lựa chọn nhà thầu, ký kết hợp đ...
- 3. Chế độ báo cáo công tác đấu thầu
- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cấp cho cá nhân là công dân Việt Nam, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, người nước ngoài hoạt động xây dựng hợp pháp tại Việt Nam để đảm nhận các chức...
- Cá nhân người nước ngoài hoặc người Việt Nam định cư ở nước ngoài đã có chứng chỉ hành nghề do cơ quan, tổ chức nước ngoài cấp nếu hành nghề hoạt động xây dựng ở Việt Nam dưới 6 (sáu) tháng thi đượ...
- Trường hợp cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng ở Việt Nam từ 6 (sáu) tháng trở lên, phải chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng tại Bộ Xây dựng.
- Left: Điều 44. Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Right: Điều 44. Giám sát, theo dõi và kiểm tra hoạt động đấu thầu
Left
Điều 45.
Điều 45. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau: 1. Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; có giấy phép cư trú tại Việt Nam đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài. 2. Có trình độ...
Open sectionRight
Điều 45.
Điều 45. Quản lý hợp đồng 1. Chủ đầu tư quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định tại các Điều 62, 63, 64, 65, 66, 67 của Luật Đấu thầu và Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Đối với dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài thực hiện theo hiệp định vay và quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 45. Quản lý hợp đồng
- Chủ đầu tư quản lý thực hiện hợp đồng theo quy định tại các Điều 62, 63, 64, 65, 66, 67 của Luật Đấu thầu và Điều 89, 90, 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 99 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Đối với d...
- Trong quá trình thực hiện hợp đồng, khi nhà thầu có đề xuất các giải pháp thực hiện khác so với hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu, chủ đầu tư có trách nhiệm xem xét tính hợp lý để đưa ra quyết định như...
- Điều 45. Điều kiện chung để được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng khi đáp ứng các điều kiện sau:
- 1. Có đủ năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật; có giấy phép cư trú tại Việt Nam đối với người nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài.
Left
Điều 46.
Điều 46. Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng 1. Các lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng gồm: a) Khảo sát địa hình; b) Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. 2. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng phù hợp với loại hình khảo sát được quy định tại Điều 73 của Luật Xây dựng năm 2014 như sau: a) Hạ...
Open sectionRight
Điều 46.
Điều 46. Điều chỉnh hợp đồng 1. Việc điều chỉnh hợp đồng bao gồm điều chỉnh khối lượng, điều chỉnh đơn giá, điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng, điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác (nếu có) mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng. Chủ đầu tư và nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh hợp đồng theo nguyên tắc được quy định tại Điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 46. Điều chỉnh hợp đồng
- Việc điều chỉnh hợp đồng bao gồm điều chỉnh khối lượng, điều chỉnh đơn giá, điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng, điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác (nếu có) mà các bên đã thỏa thuận tro...
- Chủ đầu tư và nhà thầu thực hiện việc điều chỉnh hợp đồng theo nguyên tắc được quy định tại Điều 67 của Luật Đấu thầu và Điều 93 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP (đối với hợp đồng xây dựng còn phải t...
- Điều 46. Chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng
- 1. Các lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng gồm:
- a) Khảo sát địa hình;
Left
Điều 47.
Điều 47. Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch và các chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của đồ án quy hoạch và đáp ứng các điều kiện tương ứng với các hạng sau: a) Hạng I: Đã làm chủ trì...
Open sectionRight
Điều 47.
Điều 47. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư các dự án đầu tư công 1. Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước đến hết ngày 31 tháng 12 năm đầu tiên của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau; 2. Thời gian giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hàng năm được kéo dài sang năm sau. Trường hợp đặc b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 47. Quản lý, thanh toán vốn đầu tư các dự án đầu tư công
- 1. Thời gian thực hiện và giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn trước đến hết ngày 31 tháng 12 năm đầu tiên của kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn sau;
- Thời gian giải ngân vốn kế hoạch đầu tư công hàng năm được kéo dài sang năm sau.
- Điều 47. Chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng
- Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc, quy hoạch và các chuyên ngành phù hợp với yêu cầu của đồ án quy hoạch...
- Đã làm chủ trì thiết kế, chủ trì thẩm định thiết kế bộ môn chuyên ngành của ít nhất 1 (một) đồ án quy hoạch xây dựng vùng liên tỉnh, 2 (hai) đồ án quy hoạch vùng tỉnh hoặc 3 (ba) đồ án quy hoạch vù...
Left
Điều 48.
Điều 48. Chứng chỉ hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng 1. Các lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình bao gồm: a) Thiết kế kiến trúc công trình; b) Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; c) Thiết kế kết cấu công trình; d) Thiết kế điện - cơ điện công trình; đ) Thiết kế cấp - thoát nướ...
Open sectionRight
Điều 48.
Điều 48. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng, kết thúc đầu tư và vận hành dự án 1. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng: a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng: Quy trình, hồ sơ nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng thực hiện theo quy định tại Điều 53 của Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hạng mục, cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 48. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng, kết thúc đầu tư và vận hành dự án
- 1. Nghiệm thu đưa công trình, dự án vào khai thác sử dụng:
- a) Đối với dự án không có cấu phần xây dựng:
- Điều 48. Chứng chỉ hành nghề thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng
- 1. Các lĩnh vực cấp chứng chỉ hành nghề thiết kế xây dựng công trình bao gồm:
- a) Thiết kế kiến trúc công trình;
Left
Điều 49.
Điều 49. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng 1. Các lĩnh vực cấp chứng chỉ giám sát thi công xây dựng: a) Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; b) Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; c) Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. 2. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng: a) Hạng I: Đã...
Open sectionRight
Điều 49.
Điều 49. Bảo hành công trình, sản phẩm của dự án 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành sản phẩm của dự án không có cấu phần xây dựng được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu: Bảo hành tối thiểu 24 tháng đối với sản phẩm của dự án nhóm A; Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với sản phẩm của dự án nhóm B, C. 2. Thời hạn tối thiểu bảo hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 49. Bảo hành công trình, sản phẩm của dự án
- 1. Thời hạn tối thiểu bảo hành sản phẩm của dự án không có cấu phần xây dựng được tính từ ngày chủ đầu tư ký biên bản nghiệm thu: Bảo hành tối thiểu 24 tháng đối với sản phẩm của dự án nhóm A
- Bảo hành tối thiểu 12 tháng đối với sản phẩm của dự án nhóm B, C.
- Điều 49. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- 1. Các lĩnh vực cấp chứng chỉ giám sát thi công xây dựng:
- a) Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện;
Left
Điều 50.
Điều 50. Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng 1. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng: a) Hạng I: Đã có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I; chứng chỉ thiết kế xây dựng hạng I; đã làm chủ trì kiểm định, chủ trì thiết kế hoặc đã trực tiếp giám sát thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặ...
Open sectionRight
Điều 50.
Điều 50. Quyết toán vốn đầu tư 1. Quyết toán vốn đầu tư hoàn thành thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước, Thông tư số 05/2014/TT-BTC ngày 06/01/2014 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, sử dụng các khoản thu từ hoạt động...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 50. Quyết toán vốn đầu tư
- 1. Quyết toán vốn đầu tư hoàn thành thực hiện theo quy định tại Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nước, Thông t...
- Thông tư số 28/2012/TT-BTC ngày 24/02/2012 của Bộ Tài chính quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách xã, phường, thị trấn (áp dụng riêng đối với các dự án do Chủ tịch UBND cấp xã qu...
- Điều 50. Chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng
- 1. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kiểm định xây dựng:
- a) Hạng I: Đã có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng I
Left
Điều 51.
Điều 51. Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng 1. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng đối với từng hạng như sau: a) Hạng I: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (ha...
Open sectionRight
Điều 51.
Điều 51. Giám sát đầu tư dự án đầu tư công 1. Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, chủ đầu tư, cơ quan chuẩn bị đầu tư dự án có trách nhiệm thực hiện công tác giám sát dự án đầu tư công t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 51. Giám sát đầu tư dự án đầu tư công
- Cơ quan chủ quản, người có thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành, chủ đầu tư...
- 2. Nội dung giám sát đầu tư của từng cơ quan thực hiện theo quy định tại Điều 13, 14, 15, 16, 17 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
- Điều 51. Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng
- 1. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng đối với từng hạng như sau:
- a) Hạng I: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp I hoặc 2 (hai) công trình cấp...
Left
Điều 52.
Điều 52. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được chủ trì thực hiện các công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm: a) Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; b) Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây...
Open sectionRight
Điều 52.
Điều 52. Đánh giá đầu tư dự án đầu tư công 1. Người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư công theo Khoản 1, 2 Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP. 2. Nội dung đánh giá dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 81 của Luật Đầu tư công.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người quyết định đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư công, chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện đánh giá dự án đầu tư công theo Khoản 1, 2 Điều 18 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
- 2. Nội dung đánh giá dự án đầu tư công thực hiện theo quy định tại Điều 81 của Luật Đầu tư công.
- Điều 52. Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng
- 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng được chủ trì thực hiện các công việc về quản lý chi phí đầu tư xây dựng gồm:
- a) Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án;
- Left: d) Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Right: Điều 52. Đánh giá đầu tư dự án đầu tư công
Left
Điều 53.
Điều 53. Điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường 1. Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các điều kiện tương ứng với các hạng như sau: a) Hạng I: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng I; đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dự...
Open sectionRight
Điều 53.
Điều 53. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Điều 68 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP. 2. Thời hạn và nội dung báo cáo giám sát, đánh giá dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3, 5, 7, 8 Điều 69 của Nghị định số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 53. Chế độ báo cáo về giám sát, đánh giá đầu tư
- 1. Các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm thực hiện chế độ báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư theo quy định tại Điều 68 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
- 2. Thời hạn và nội dung báo cáo giám sát, đánh giá dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 3, 5, 7, 8 Điều 69 của Nghị định số 84/2015/NĐ-CP.
- Điều 53. Điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường
- 1. Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải đáp ứng các điều kiện tương ứng với các hạng như sau:
- a) Hạng I: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng I
Left
Điều 54.
Điều 54. Điều kiện năng lực đối với giám đốc quản lý dự án 1. Giám đốc quản lý dự án thuộc các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực, tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án phải có đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Điều này. 2. Giám đốc...
Open sectionRight
Điều 54.
Điều 54. Cập nhật thông tin dự án vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước và lưu trữ hồ sơ a) Thông tin về dự án phải được chủ đầu tư cập nhật vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại Thông tư số 13/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 54. Cập nhật thông tin dự án vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước và lưu trữ hồ sơ
- a) Thông tin về dự án phải được chủ đầu tư cập nhật vào Hệ thống thông tin về giám sát, đánh giá đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước theo quy định tại Thông tư số 13/2016/TT-BKHĐ...
- b) Chủ đầu tư có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ dự án. Nhà thầu có trách nhiệm lưu trữ hồ sơ công việc do mình thực hiện. Việc lập, lưu trữ hồ sơ được thực hiện theo quy định của pháp luật về lưu trữ.
- Điều 54. Điều kiện năng lực đối với giám đốc quản lý dự án
- Giám đốc quản lý dự án thuộc các Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực, tư vấn quản lý dự án, chủ đầu tư trực tiếp thực hiện quản lý dự án và Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng m...
- 2. Giám đốc quản lý dự án phải có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành xây dựng phù hợp với yêu cầu của dự án, có chứng nhận nghiệp vụ về quản lý dự án và đáp ứng các điều kiện tương ứng với mỗi...
Left
Điều 55.
Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng gồm các tài liệu sau: 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng. 2. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ do cơ sở hợp pháp cấp. 3. Bản khai kinh nghiệm công...
Open sectionRight
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm chung của các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư 1. Phản ánh, góp ý công khai đối với việc xử lý hồ sơ chậm trễ hoặc gây phiền hà, sách nhiễu, tiêu cực của các tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về phản ánh, góp ý của mình. Các nội dung phản ánh, góp ý không được thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 55. Trách nhiệm chung của các cơ quan trong việc giải quyết các thủ tục đầu tư
- Phản ánh, góp ý công khai đối với việc xử lý hồ sơ chậm trễ hoặc gây phiền hà, sách nhiễu, tiêu cực của các tổ chức, cá nhân có liên quan và chịu trách nhiệm trước pháp luật về phản ánh, góp ý của...
- Các nội dung phản ánh, góp ý không được thực hiện công khai sẽ không được coi là hợp lệ và không được xem xét.
- Điều 55. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng gồm các tài liệu sau:
- 1. Đơn đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng.
Left
Điều 56.
Điều 56. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Nội dung sát hạch gồm 2 phần liên quan đến nội dung hành nghề: a) Phần về kiến thức chuyên môn; b) Phần về kiến thức pháp luật. 2. Tổ chức sát hạch: a) Cơ quan có thẩm quyền cấp chứng chỉ hành nghề thành lập Hội đồng để thực hiện công tác sát hạch; b) Thành phần Hội đồng s...
Open sectionRight
Điều 56.
Điều 56. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất dự án, chủ đầu tư dự án 1. Chuẩn bị hồ sơ đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật và Quyết định này. Chịu trách nhiệm về chất lượng, và tiến độ thực hiện. Trường hợp cần thiết phải kéo dài thời gian thực hiện các thủ tục đầu tư do cơ quan mình chủ trì so v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 56. Trách nhiệm của cơ quan đề xuất dự án, chủ đầu tư dự án
- Chuẩn bị hồ sơ đảm bảo chất lượng, đúng tiến độ trên cơ sở tuân thủ các quy định của pháp luật và Quyết định này.
- Chịu trách nhiệm về chất lượng, và tiến độ thực hiện.
- Điều 56. Sát hạch cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
- 1. Nội dung sát hạch gồm 2 phần liên quan đến nội dung hành nghề:
- a) Phần về kiến thức chuyên môn;
Left
Mục 2
Mục 2 ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA TỔ CHỨC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Điều kiện chung 1. Có giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phải phù hợp với nội dung đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 3. Những cá n...
Open sectionRight
Điều 57.
Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân thẩm định 1. Tổ chức hoàn thành công tác thẩm định (bao gồm cả nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ, tạm dừng thẩm định hoặc dừng thẩm định) trong thời hạn được quy định tại Phụ lục số I và số II của Quyết định này. 2. Tiến hành rà soát, kiểm tra thành phần, số lượng của hồ sơ, tài liệu th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 57. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân thẩm định
- 1. Tổ chức hoàn thành công tác thẩm định (bao gồm cả nội dung yêu cầu chỉnh sửa, bổ sung hồ sơ, tạm dừng thẩm định hoặc dừng thẩm định) trong thời hạn được quy định tại Phụ lục số I và số II của Qu...
- Tiến hành rà soát, kiểm tra thành phần, số lượng của hồ sơ, tài liệu theo danh mục đã công bố.
- Điều 57. Điều kiện chung
- 1. Có giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
- 2. Nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phải phù hợp với nội dung đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 58.
Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng; b) Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập tổ chức; c) Bản kê khai danh sách, kinh nghiệm kèm theo chứng chỉ hành ng...
Open sectionRight
Điều 58.
Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia thẩm định 1. Các cơ quan được lấy kiến (gọi là cơ quan phối hợp) có trách nhiệm trả lời cơ quan chủ trì thẩm định bằng văn bản đúng thời hạn, đúng nội dung được lấy kiến và chịu trách nhiệm về những vấn đề liên quan thuộc chức năng quản lý của mình. 2. Nội dung tham gia ý kiến của cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 58. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tham gia thẩm định
- Các cơ quan được lấy kiến (gọi là cơ quan phối hợp) có trách nhiệm trả lời cơ quan chủ trì thẩm định bằng văn bản đúng thời hạn, đúng nội dung được lấy kiến và chịu trách nhiệm về những vấn đề liên...
- Nội dung tham gia ý kiến của các cơ quan phối hợp phải có quan điểm cụ thể về các nội dung đồng ý (phù hợp), các nội dung không đồng ý (không phù hợp), các nội dung phải bổ sung.
- Điều 58. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
- 1. Hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng:
- a) Đơn đề nghị cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo mẫu quy định của Bộ Xây dựng;
Left
Điều 59.
Điều 59. Chứng chỉ năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I phù hợp với lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ năng lực; b) Có ít nhất 10 (mười) người trong hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức khảo sát xây dựng có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại hình...
Open sectionRight
Điều 59.
Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân quyết định phê duyệt thủ tục đầu tư 1. Phê duyệt hoặc có ý kiến trả lời trong thời hạn được quy định tại Phụ lục số I và số II của Quyết định này. 2. Điều chỉnh nhiệm vụ và thẩm quyền của chủ đầu tư trong trường hợp không đáp ứng chất lượng, tiến độ của dự án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 59. Trách nhiệm của cơ quan, cá nhân quyết định phê duyệt thủ tục đầu tư
- 1. Phê duyệt hoặc có ý kiến trả lời trong thời hạn được quy định tại Phụ lục số I và số II của Quyết định này.
- 2. Điều chỉnh nhiệm vụ và thẩm quyền của chủ đầu tư trong trường hợp không đáp ứng chất lượng, tiến độ của dự án.
- Điều 59. Chứng chỉ năng lực của tổ chức khảo sát xây dựng
- a) Có ít nhất 3 (ba) người có chứng chỉ hành nghề khảo sát xây dựng hạng I phù hợp với lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ năng lực;
- b) Có ít nhất 10 (mười) người trong hệ thống quản lý chất lượng của tổ chức khảo sát xây dựng có chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với loại hình khảo sát xây dựng đăng ký cấp chứng chỉ năng lực;
Left
Điều 60.
Điều 60. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I; những người chủ trì các bộ môn phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận; b) Có ít nhất 30 (ba mươi) người có chuyên môn phù hợp với...
Open sectionRight
Điều 60.
Điều 60. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện các thủ tục đầu tư 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giải quyết hồ sơ phải tổ chức xin lỗi công khai khi có các hành vi vi phạm sau: a) Yêu cầu thành phần hồ sơ, tài liệu không có trong quy định do cơ quan có thẩm quyền ban hành; b) Không tiếp nhận hồ sơ hoặc tự ý trả lại hồ sơ m...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 60. Xử lý vi phạm trong quá trình thực hiện các thủ tục đầu tư
- 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc giải quyết hồ sơ phải tổ chức xin lỗi công khai khi có các hành vi vi phạm sau:
- a) Yêu cầu thành phần hồ sơ, tài liệu không có trong quy định do cơ quan có thẩm quyền ban hành;
- Điều 60. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn lập quy hoạch xây dựng
- a) Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề thiết kế quy hoạch xây dựng hạng I; những người chủ trì các bộ môn phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
- b) Có ít nhất 30 (ba mươi) người có chuyên môn phù hợp với loại quy hoạch xây dựng đăng ký cấp chứng chỉ năng lực lập quy hoạch xây dựng;
Left
Điều 61.
Điều 61. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình 1. Hạng I: a) Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ thiết kế hạng I phù hợp với loại công trình đề nghị cấp chứng chỉ; những người chủ trì thiết kế lĩnh vực chuyên môn phải có chứng chỉ hành nghề thiết kế hạng I phù hợp với công việc đảm nhận; b)...
Open sectionRight
Điều 61.
Điều 61. Giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng 1. Định kỳ vào tuần thứ ba của tháng cuối trong mỗi quý, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức hội nghị giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng và tổng hợp kết quả, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, chỉ đạo các vấn đề vư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 61. Giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng
- Định kỳ vào tuần thứ ba của tháng cuối trong mỗi quý, Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức hội nghị giao ban định kỳ về công tác quản lý đầu tư xây dựng và tổ...
- Tại hội nghị giao ban định kỳ, Sở Kế hoạch và Đầu tư mời các chủ đầu tư, ban quản lý đầu tư xây dựng chuyên ngành, Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh, các nhà thầu tham dự để nghệ phản ánh, giải đáp về nhữ...
- Điều 61. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
- a) Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ thiết kế hạng I phù hợp với loại công trình đề nghị cấp chứng chỉ
- những người chủ trì thiết kế lĩnh vực chuyên môn phải có chứng chỉ hành nghề thiết kế hạng I phù hợp với công việc đảm nhận
Left
Điều 62.
Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng lực; b) Những người chủ trì lĩnh vực chuyên môn của dự án phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên...
Open sectionRight
Điều 62.
Điều 62. Xử lý chuyển tiếp Đối với các dự án có các thủ tục đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, quyết định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì các thủ tục đã được thẩm định, quyết định không phải thực hiện lại. Các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 62. Xử lý chuyển tiếp
- Đối với các dự án có các thủ tục đã được cấp có thẩm quyền thẩm định, quyết định trước ngày Quy định này có hiệu lực thì các thủ tục đã được thẩm định, quyết định không phải thực hiện lại.
- Các công việc tiếp theo được thực hiện theo Quy định này và các quy định hiện hành của pháp luật có liên quan.
- Điều 62. Chứng chỉ năng lực của tổ chức lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng
- a) Có ít nhất 3 (ba) người có đủ điều kiện năng lực làm chủ nhiệm lập dự án nhóm A đối với loại dự án đề nghị cấp chứng chỉ năng lực;
- b) Những người chủ trì lĩnh vực chuyên môn của dự án phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với lĩnh vực chuyên môn đảm nhận;
Left
Điều 63.
Điều 63. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người đủ điều kiện năng lực làm giám đốc quản lý dự án nhóm A; b) Những người phụ trách các lĩnh vực chuyên môn phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với công việc đảm nhận; c) Có ít nhất 20 (hai mươi) người trong hệ thống quản lý chất lượ...
Open sectionRight
Điều 63.
Điều 63. Tổ chức thực hiện 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc quản lý dự án đầu tư công theo Quy định này. 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã rà soát, thống kê trình Chủ tịch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 63. Tổ chức thực hiện
- 1. Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện việc quản lý dự án đầu tư công theo Quy định này.
- 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan, UBND các huyện, thành phố, thị xã rà soát, thống kê trình Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính để triển kha...
- Điều 63. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn quản lý dự án
- a) Có ít nhất 3 (ba) người đủ điều kiện năng lực làm giám đốc quản lý dự án nhóm A;
- b) Những người phụ trách các lĩnh vực chuyên môn phải có chứng chỉ hành nghề hạng I phù hợp với công việc đảm nhận;
Left
Điều 64.
Điều 64. Điều kiện năng lực đối với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng 1. Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước: a) Giám đốc quản lý dự án phải đáp ứng điều kiện năng lực quy định tại Khoản 2 Điều 54 Nghị định này; b) Nh...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc; b) Đối với các dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia sử dụng vốn đầu tư công thực hiện theo Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định này quy định thực hiện trình tự, thủ tục đầu tư các dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc;
- Điều 64. Điều kiện năng lực đối với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
- 1. Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý dự án khu vực thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, tập đoàn kinh tế, tổng công ty nhà nước:
- a) Giám đốc quản lý dự án phải đáp ứng điều kiện năng lực quy định tại Khoản 2 Điều 54 Nghị định này;
Left
Điều 65.
Điều 65. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình 1. Hạng I: a) Có ít nhất 3 (ba) người đủ điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường hạng I cùng loại công trình xây dựng; b) Những người phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận và thời gian cô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Dự án đầu tư công là dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công. 2. Vốn đầu tư công trong Quy định này bao gồm: Vốn đầu tư ngân sách nhà nước; vốn đầu tư nguồn công trái quốc gia, vốn đầu tư nguồn trái phiếu Chính phủ; vốn đầu tư nguồn trái phiếu chính quyền địa phương; vốn hỗ trợ phát triển chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Dự án đầu tư công là dự án sử dụng toàn bộ hoặc một phần vốn đầu tư công.
- 2. Vốn đầu tư công trong Quy định này bao gồm: Vốn đầu tư ngân sách nhà nước
- Điều 65. Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình
- a) Có ít nhất 3 (ba) người đủ điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trường hạng I cùng loại công trình xây dựng;
- b) Những người phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề phù hợp với công việc đảm nhận và thời gian công tác ít nhất 3 (ba) năm đối với trình độ đại học, 5 (năm...
Left
Điều 66.
Điều 66. Chứng chỉ năng lực của tổ chức giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng 1. Hạng I: Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chủ trì kiểm định xây dựng hạng I phù hợp với lĩnh vực giám sát thi công xây dựng. 2. Hạng II: Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư công 1. Dự án đầu tư công phải được quản lý theo quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu và các quy hoạch, kế hoạch có liên quan trong từng thời kỳ; đảm bảo sử dụng hiệu quả các nguồn lực của nhà nước; bảo đảm an nin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc quản lý dự án đầu tư công
- 1. Dự án đầu tư công phải được quản lý theo quy hoạch, kế hoạch đầu tư phát triển kinh tế
- xã hội, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực, sản phẩm chủ yếu và các quy hoạch, kế hoạch có liên quan trong từng thời kỳ
- Điều 66. Chứng chỉ năng lực của tổ chức giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng
- 1. Hạng I: Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chủ trì kiểm định xây dựng hạng I phù hợp với lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.
- 2. Hạng II: Có ít nhất 10 (mười) người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng, chủ trì kiểm định xây dựng hạng II phù hợp với lĩnh vực giám sát thi công xây dựng.
Left
Điều 67.
Điều 67. Chứng chỉ năng lực của tổ chức tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng 1. Hạng I: a) Có ít nhất 5 (năm) người có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng I; b) Có ít nhất 15 (mười lăm) người có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng; c) Đã thực hiện quản lý chi phí ít nhất 2 (hai) dự án nhóm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 68.
Điều 68. Điều kiện của tổ chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng 1. Các tổ chức sau đây được tổ chức bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về hoạt động xây dựng: Cơ sở đào tạo từ trung học chuyên nghiệp trở lên; cơ sở có chức năng đào tạo bồi dưỡng cán bộ thuộc Bộ, cơ quan ngang Bộ; tổ chức đơn vị sự nghiệp của Nhà nước; Hi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Đăng tải thông tin về năng lực của tổ chức tham gia hoạt động xây dựng 1. Các tổ chức tham gia hoạt động xây dựng có trách nhiệm cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của mình tới cơ quan chuyên môn về xây dựng để đăng tải công khai trên Trang thông tin điện tử do cơ quan này quản lý. Thẩm quyền tiếp nhận và đăng t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CHO NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Nguyên tắc quản lý hoạt động của nhà thầu nước ngoài 1. Nhà thầu nước ngoài chỉ được hoạt động xây dựng tại Việt Nam sau khi được cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng cấp giấy phép hoạt động xây dựng. 2. Hoạt động của nhà thầu nước ngoài tại Việt Nam phải tuân theo các quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Điều kiện để được cấp Giấy phép hoạt động xây dựng 1. Nhà thầu nước ngoài tham gia các hoạt động xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 69 Nghị định này phải công bố thông tin trên Trang thông tin điện tử của Bộ Xây dựng và Sở Xây dựng theo phân cấp. 2. Trường hợp các gói thầu thuộc đối tượng bắt buộc áp dụng theo quy định của phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Hồ sơ đề nghị, thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động xây dựng 1. Nhà thầu nước ngoài nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện 1 bộ hồ sơ tới cơ quan cấp Giấy phép hoạt động xây dựng, gồm: a) Đơn đề nghị cấp Giấy phép hoạt động xây dựng (theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định); b) Bản sao có chứng thực văn bản về kết quả đấu thầu hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 73.
Điều 73. Thời hạn và lệ phí cấp Giấy phép hoạt động xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại Khoản 3 Điều 72 Nghị định này xem xét hồ sơ để cấp Giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định tại Điều 72 Nghị định này. Trường hợp không cấp, cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 74.
Điều 74. Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu nước ngoài 1. Nhà thầu nước ngoài có các quyền sau: a) Được quyền yêu cầu các cơ quan có chức năng hướng dẫn việc lập hồ sơ xin cấp giấy phép hoạt động xây dựng và các vấn đề khác liên quan đến hoạt động của nhà thầu theo quy định của Nghị định này; b) Được quyền tố cáo, khiếu nại những hành vi v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 75.
Điều 75. Trách nhiệm của chủ đầu tư hoặc chủ dự án đối với nhà thầu nước ngoài Chủ đầu tư hoặc chủ dự án có trách nhiệm: 1. Chỉ được ký hợp đồng giao nhận thầu khi đã có Giấy phép hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho nhà thầu nước ngoài; hướng dẫn nhà thầu nước ngoài tuân thủ các quy định tại Nghị định này và cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương V
Chương V GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- GIÁM SÁT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 76.
Điều 76. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng a) Thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này. Hướng dẫn, kiểm tra các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các quy định của Nghị định này; b) Chỉ đạo và kiểm tra cơ quan chuyên môn trực thuộc trong việc tổ chức thẩm định dự án, thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 77.
Điều 77. Xử lý chuyển tiếp 1. Trường hợp hồ sơ thiết kế cơ sở đã trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho ý kiến, thiết kế xây dựng đã trình cơ quan chuyên môn về xây dựng thực hiện thẩm tra trước ngày 01 tháng 01 năm 2015 thì tiếp tục thực hiện theo Luật Xây dựng năm 2003. Trường hợp phê duyệt điều chỉnh dự án, phê duyệt điều chỉnh th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 78.
Điều 78. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 8 năm 2015 và thay thế Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2009 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections