Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bảo vệ, gây nuôi, khai thác sử dụng và kinh doanh động vật rừng hoang dã trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

Tiêu đề

Về tăng cường thực hiện các biện pháp để bảo vệ và phát triển các loài động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc bảo vệ, gây nuôi, khai thác sử dụng và kinh doanh động vật rừng hoang dã trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. Right: Về tăng cường thực hiện các biện pháp để bảo vệ và phát triển các loài động vật hoang dã trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Động vật rừng hoang dã (viết tắt là ĐVR) nêu trong Quyết định này bao gồm các loài thú có nguồn gốc sống tự nhiên hoang dã ở trong rừng, các loài chim tự nhiên và động vật bò sát hoang dã (không bao gồm các loài gia cầm, gia súc, vật nuôi thông thường trong nhà, các loài ếch, nhái, cua, chuột). ĐVR được chia làm 3 nhóm (theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân săn bắn, bẫy và các hình thức bắt, giết khác đối với tất cả ĐVR trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh. - Đối với ĐVR thuộc nhóm I : nghiêm cấm săn bắt, giết dưới mọi hình thức, trường hợp đặc biệt cần săn bắt để sử dụng phải được Chính phủ cho phép. - Đối với ĐVR thuộc nhóm II : cấm săn bắt, giết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. - Cấm các cá nhân, các cửa hàng, hiệu ăn, khách sạn và các tổ chức khác buôn bán chim, thú sống, thịt sống (kể các các bộ phận của chúng) hoặc chế biến những món ăn đặc sản từ động vật rừng, nếu không có giấy phép kinh doanh các mặt hàng trên được cơ quan có thẩm quyền cấp sau ngày ban hành quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. - Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư gây nuôi, phát triển ĐVR. Việc gây nuôi, khai thác, giết mổ, tiêu thụ sản phẩm có nguồn gốc từ ĐVR phải theo các quy định sau : 1- Trưồng hợp gây nuôi với mục đích kinh doanh : - Phải có giấy phép đăng ký kinh doanh ghi rõ chức năng nuôi, chế biến hoặc xuất khẩu ĐVR. - Phải bảo đảm ĐVR...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. - Độn vật rừng nuôi quy định tại Điều 4 của quyết định này được xác định là có nguồn gốc hợp pháp khi có các giấy tờ sau đây : 1- Đối với ĐVR thuộc nhóm I và II : - Giấy xác nhận nguồn gốc hợp pháp của Chi Cục Kiểm lâm sở tại hoặc biên bản kiểm tra xác nhận của Hạt Kiểm lâm sở tại kèm hóa đơn bán hàng do Bộ Tài chánh phát hành....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. - Đối với ĐVR chủ sở hữu đã nuôi trước ngày ban hành quyết định này nhưng không đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc hợp pháp như quy định ở Điều 5 thì giải quyết như sau : 1- ĐVR thuộc nhóm I và các loại gấu, sói (trừ cá sấu, rắn) : a) Nếu nuôi trước ngày ban hành quyết định số 2955/QĐ-UB-KT ngày 10-9-1994 của Ủy ban nhân dân thành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. - Chi Cục Kiểm lâm thành phố nghiên cứu quy định việc đánh dấu (đánh số hoặc đeo vòng) một số loài ĐVR thuộc nhóm I, nhóm II đã được cấp giấy chứng nhận nuôi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. - Việc chuyển nhượng, mua bán ĐVR nhóm I và II đã được cấp giấy chứng nhận nuôi trong phạm vi thành phố phải kèm theo hồ sơ con vật gồm: a) Giấy chứng nhận vật nuôi của Chi Cục Kiểm lâm thành phố. b) Lý lịch theo dõi (đối với loài phải lập lý lịch). c) Biên lai thu thuế mua bán theo quy định của Nhà nước. Đồng thời chủ sở hữu m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. - Đối với các loài chim ngoài danh mục nhóm I, II, nếu nuôi với mục đích kinh doanh phải thực hiện theo mục I Điều 4 quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.-

Điều 10.- Khi ĐVR nuôi thuộc nhóm I, II (trừ cá sấu, rắn) bị bệnh nặng hoặc bị thương (do đánh, cắn nhau hơặc tai nạn) khó sống phải báo ngay với Chi Cục Kiểm lâm và Chi Cục Thú y để kiểm tra chữa trị. Chi Cục Thú y có trách nhiệm cử người đến khám bệnh khi nhận được tin báo của chủ nuôi. Việc giết mổ, chế biến những con vật bị bệnh ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.-

Điều 11.- Khi vận chuyển thịt ĐVR (hoặc các bộ phận của chúng) từ các tỉnh vào thành phố phải kèm theo giấy xác nhận nguồn gốc hợp pháp của Chi Cục Kiểm lâm tỉnh đó và phải được Chi Cục Thú y thành phố kiểm tra phẩm chất và cho phép tiêu thụ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. - Các cơ sở, nhà hàng, khách sạn muốn xin cấp giấy phép kinh doanh các món ăn đặc sản và các mặt hàng sản xuất từ ĐVR phải bảo đảm các điều kiện sau : 1- Động vật rừng do gây nuôi mà có và phải chỉ rõ nơi gây nuôi hoặc nguồn cung cấp. 2- Phải đăng ký danh mục các mặt hàng kinh doanh, các món ăn đặc sản từng loài ĐVR tại Chi Cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.-

Điều 13.- Việc xuất nhập khẩu ĐVR theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước và đúng công ước quốc tế (Cites).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.-

Điều 14.- Động vật rừng bất hợp pháp thu giữ được qua kiểm tra, giao cho Chi Cục Kiểm lâm phối hợp với các cơ quan có liên quan để có các biện pháp chăm sóc và kiểm tra tình trạng sức khỏe, dịch bệnh. Những con bị bệnh, ốm yếu phải chữa trị ngay. Những con khỏe mạnh, bình thường phải tổ chức thả trở lại môi trường sống của chúng hoặc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.-

Điều 15.- Tổ chức thực hiện : 1- Giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn : - Hướng dẫn chi tiết về thủ tục đăng ký, cấp giấy phép hành nghề nuôi, khai thác kinh doanh ĐVR. Hướng dẫn danh mục ĐVR nhóm I, II phải đánh dấu, đeo vòng và lập lý lịch theo dõi. - Phối hợp với Sở Thương mại, Sở Du lịch và Ủy ban nhân dân các Quận-Huyện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. - Xử lý vi phạm : Mọi tổ chức, cá nhân vi phạm quyết định này đều bị xử phạt theo Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.-

Điều 17.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Các quy định trước đây của thành phố trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.-

Điều 18.- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Quận-Huyện, Giám đốc các Sở : Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thương mại, Công an thành phố, Du lịch, Giáo dục Đào tạo, Khoa học Công nghệ và Môi trường, Văn hóa thông tin, Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố, Hải quan thành phố, Chi cục Quản lý thị trường,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.