Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
204/2014/TT-BTC
Right document
Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
87/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá; cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá và giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức chuyên môn về thẩm định giá.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung Điều 4 quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau: - Công đan 01 miệng lưới đáy: 5.000.000 đồng/miệng. - Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Bổ sung Điều 4 quy định một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu Ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu như sau:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá
- cấp chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá và giấy chứng nhận bồi dưỡng kiến thức chuyên môn về thẩm định giá.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Người có nhu cầu dự thi để được cấp Thẻ thẩm định viên về giá, người có Thẻ thẩm định viên về giá, Thẩm định viên về giá hành nghề; cán bộ, công chức làm công tác thẩm định giá trong các cơ quan nhà nước; đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá; cơ q...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy đóng trên các tuyến luồng do ngành Hàng hải quản lý trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy đóng trên các tuyến luồng do ngành Hàng hải quản lý trên địa bàn tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với: Người có nhu cầu dự thi để được cấp Thẻ thẩm định viên về giá, người có Thẻ thẩm định viên về giá, Thẩm định viên về giá hành nghề
- cán bộ, công chức làm công tác thẩm định giá trong các cơ quan nhà nước
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích đào tạo, bồi dưỡng 1. Trang bị, hệ thống hóa và cập nhật những kiến thức về giá, thẩm định giá và pháp luật có liên quan đến hoạt động thẩm định giá nhằm nâng cao năng lực thẩm định giá cho người có nhu cầu dự thi để được cấp Thẻ thẩm định viên về giá, cho cán bộ, công chức làm công tác thẩm định giá trong các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc đào tạo, bồi dưỡng 1. Chương trình, nội dung, thời gian đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá phải phù hợp với các đối tượng tham dự khóa đào tạo, bồi dưỡng theo quy định tại Thông tư này. 2. Việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá phải thực hiện theo quy định tại Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu đối với đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng Đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng khi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng phải đáp ứng đủ các yêu cầu sau: 1. Có đội ngũ giảng viên tham gia đào tạo, bồi dưỡng đạt tiêu chuẩn quy định tại Điều 6 Thông tư này. 2. Có đủ cơ sở vật chất phục vụ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng, bao gồm phòng học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chuẩn giảng viên tham gia đào tạo, bồi dưỡng Giảng viên tham gia đào tạo, bồi dưỡng phải có đủ các tiêu chuẩn sau đây: 1. Đối với đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá và bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá: a) Có trình độ đại học, sau đại học chuyên ngành phù hợp với chuyên đề giảng dạy; b) Có thời gian công tác từ 5...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Quyền và trách nhiệm của đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng 1. Quyền của đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng a) Chiêu sinh và chủ động triển khai thực hiện hoạt động đào tạo, bồi dưỡng theo đúng các đối tượng quy định tại Điều 10, Điều 16 và Điều 22 Thông tư này; b) Được thu tiền dịch vụ từ những học viên tham dự khóa học. Mức thu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự tổ chức đào tạo, bồi dưỡng 1. Đơn vị tổ chức đào tạo, bồi dưỡng khi tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá phải đáp ứng đủ các yêu cầu quy định tại Điều 5 Thông tư này. Trong quá trình tổ chức đào tạo, bồi dưỡng, chậm nhất 10 (mười) ngày làm việc kể từ ngày không đáp ứng đủ các yêu cầu trên, đơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Lưu trữ hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng 1. Hồ sơ đào tạo, bồi dưỡng lưu trữ bao gồm: a) Các tài liệu quy định tại Điều 8 và Điều 12 Thông tư này; b) Hợp đồng giảng dạy và thanh lý Hợp đồng (nếu có); c) Bảng điểm danh từng học viên tham gia các buổi học và có chữ ký xác nhận của giảng viên; d) Đơn xin học của học viên hoặc Quyết định c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đối tượng đào tạo 1. Người có nhu cầu dự thi để được cấp Thẻ thẩm định viên về giá. 2. Các đối tượng khác có nhu cầu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đơn vị tổ chức đào tạo Các đơn vị sau đây đáp ứng đủ các yêu cầu tổ chức đào tạo, bồi dưỡng quy định tại Điều 5 Thông tư này thì được tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá: 1. Các Học viện, Trường Đại học có chuyên ngành đào tạo về thẩm định giá được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép theo quy định của pháp luật. 2. Các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Đăng ký đào tạo 1. Đơn vị tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá quy định tại Điều 11 Thông tư này chỉ được phép tổ chức đào tạo, cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá sau khi đã thực hiện đăng ký với Bộ Tài chính và được Bộ Tài chính chấp thuận bằng văn bản về việc đào tạo của mình. 2. Hồ sơ đăng ký gồm: a) Đơn đăng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hình thức tổ chức, nội dung và chương trình đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá 1. Khóa đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá được tổ chức tập trung một kỳ liên tục hoặc nhiều kỳ nhưng không kéo dài quá 3 (ba) tháng cho một khóa học và phải đảm bảo dạy và học đủ thời lượng, nội dung và chương trình theo quy định tại khoản 2 Điều này. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN KIẾN THỨC CHUNG
PHẦN KIẾN THỨC CHUNG - Chuyên đề 1 Pháp luật áp dụng trong lĩnh vực giá và thẩm định giá 25 - Chuyên đề 2 Nguyên lý hình thành giá cả thị trường 20 - Chuyên đề 3 Nguyên lý căn bản về thẩm định giá 20 B.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ
PHẦN KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ - Chuyên đề 4 Thẩm định giá bất động sản 25 - Chuyên đề 5 Thẩm định giá máy, thiết bị 25 - Chuyên đề 6 Thẩm định giá doanh nghiệp 25 - Chuyên đề 7 Thẩm định giá tài sản vô hình 20 TỔNG CỘNG PHẦN A VÀ B 160 3. Một lớp học của khoá đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá tối đa không quá 70 học viên. 4. Đơn vị tổ chức đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập 1. Kết thúc khóa đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá, đơn vị tổ chức đào tạo phải tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập. Việc kiểm tra được thực hiện bằng 2 (hai) bài viết; trong đó, bài kiểm tra cho phần kiến thức chung là 120 phút, cho phần kiến thức nghiệp vụ là 150 phút. Nội dung các bài k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá 1. Học viên có kết quả các bài kiểm tra từ 5 (năm) điểm trở lên là học viên đạt yêu cầu khóa học và được cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá. 2. Thủ trưởng đơn vị tổ chức đào tạo (hoặc cấp phó được Thủ trưởng đơn vị tổ chức đào tạo ủy quyền) ký, cấp Chứng chỉ đào tạo nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III BỒI DƯỠNG NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối tượng bồi dưỡng 1. Cán bộ, công chức làm công tác thẩm định giá trong các cơ quan nhà nước. 2. Cán bộ, công chức khác có nhu cầu bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đơn vị tổ chức bồi dưỡng Các đơn vị sau đây đáp ứng đủ các yêu cầu tổ chức đào tạo, bồi dưỡng quy định tại Điều 5 Thông tư này thì được tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá: 1. Trường Bồi dưỡng cán bộ tài chính thuộc Bộ Tài chính. 2. Trung tâm Dữ liệu quốc gia và Dịch vụ về giá trực thuộc Cục Quản lý giá (Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Hình thức tổ chức, nội dung và chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá 1. Khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá được tổ chức tập trung một kỳ liên tục nhưng không kéo dài quá 2 (hai) tuần cho một khóa học và phải đảm bảo dạy và học đủ thời lượng, nội dung và chương trình theo quy định tại khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN KIẾN THỨC CHUNG
PHẦN KIẾN THỨC CHUNG - Chuyên đề 1 Pháp luật áp dụng trong lĩnh vực giá và thẩm định giá, hoạt động thẩm định giá nhà nước 8 - Chuyên đề 2 Nguyên lý hình thành giá cả thị trường và Nguyên lý căn bản về thẩm định giá 8 B.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ
PHẦN KIẾN THỨC NGHIỆP VỤ - Chuyên đề 3 Thẩm định giá bất động sản 8 - Chuyên đề 4 Thẩm định giá máy, thiết bị 8 - Chuyên đề 5 Thẩm định giá doanh nghiệp 8 - Chuyên đề 6 Thẩm định giá tài sản vô hình 4 TỔNG CỘNG PHẦN A VÀ B 44 3. Một lớp học của khoá bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá tối đa không quá 70 học viên.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Tổ chức biên soạn, thẩm định Tài liệu bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá 1. Đơn vị tổ chức khóa bồi dưỡng thực hiện biên soạn Tài liệu bồi dưỡng trên cơ sở Tài liệu đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá do Bộ Tài chính phát hành thống nhất trong cả nước; đồng thời phải bao gồm các nội dung về quản lý nhà nước trong lĩnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập 1. Kết thúc khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá, đơn vị tổ chức bồi dưỡng phải tổ chức kiểm tra đánh giá kết quả học tập. Việc kiểm tra được thực hiện bằng 1 (một) bài viết trong thời gian 150 phút. Nội dung bài kiểm tra phải thể hiện được những kiến thức cơ bản của các chuyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá 1. Học viên có kết quả bài kiểm tra từ 5 (năm) điểm trở lên là học viên đạt yêu cầu khóa học và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá. 2. Thủ trưởng đơn vị tổ chức bồi dưỡng (hoặc cấp phó được Thủ trưởng đơn vị tổ chức bồi dưỡng ủy quyền) ký,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BỒI DƯỠNG KIẾN THỨC CHUYÊN MÔN VỀ THẨM ĐỊNH GIÁ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Đối tượng bồi dưỡng kiến thức Bồi dưỡng kiến thức chuyên môn về thẩm định giá (sau đây gọi là cập nhật kiến thức về thẩm định giá) cho các đối tượng sau: 1. Thẩm định viên về giá hành nghề. 2. Người có Thẻ thẩm định viên về giá nhưng chưa đăng ký hành nghề trong thời gian 12 tháng tính từ ngày được cấp Thẻ hoặc thẩm định viên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Đơn vị tổ chức cập nhật kiến thức Các đơn vị sau đây đáp ứng đủ các yêu cầu tổ chức đào tạo, bồi dưỡng quy định tại Điều 5 Thông tư này thì được tổ chức cập nhật kiến thức về thẩm định giá: 1. Trung tâm Dữ liệu quốc gia và Dịch vụ về giá trực thuộc Cục Quản lý giá (Bộ Tài chính). 2. Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hình thức, nội dung, tài liệu và thời gian cập nhật kiến thức về thẩm định giá 1. Hình thức cập nhật kiến thức a) Tham dự lớp cập nhật kiến thức; b) Tham gia giảng dạy các lớp cập nhật kiến thức cho thẩm định viên về giá quy định tại điểm a khoản 1 Điều này; c) Tham dự Hội nghị chính thức Hiệp hội các thẩm định viên về giá ASE...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tính giờ cập nhật kiến thức 1. Việc cập nhật kiến thức về thẩm định giá được tổ chức thành nhiều lớp trong một năm. Mỗi lớp được tổ chức tập trung một kỳ liên tục và phải đảm bảo đủ thời gian, nội dung và tài liệu theo các quy định tại khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 24 Thông tư này. Mỗi lớp cập nhật kiến thức không quá 70 họ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức về thẩm định giá 1. Thẩm định viên về giá đã tham dự đủ số giờ cập nhật kiến thức theo quy định tại khoản 4 Điều 24 Thông tư này được cấp Giấy chứng nhận cập nhật kiến thức về thẩm định giá. 2. Thủ trưởng đơn vị tổ chức cập nhật kiến thức (hoặc cấp phó được Thủ trưởng đơn vị tổ chức cập nhật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Tài chính trong việc quản lý đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá 1. Tiếp nhận, xem xét hồ sơ đăng ký tổ chức đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá. Ra văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận cho các đơn vị được tổ chức đào tạo theo quy định. 2. Giám sát, kiểm tra việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Tài liệu đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Tổ chức nghề nghiệp về thẩm định giá và các đơn vị có liên quan tổ chức biên soạn Tài liệu đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá sử dụng thống nhất trong cả nước. 2. Tài liệu đào tạo nghiệp vụ thẩm định giá phải phù hợp với nội dung và chương trình đào tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xử lý vi phạm hành chính trong việc tổ chức đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá. 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong việc đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá quy định tại Thông tư này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử phạt vi phạm hành chính từ hình thức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp 1. Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá được cấp theo quy định tại Quyết định số 87/2008/QĐ-BTC ngày 22/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành tiếp tục có hiệu lực và được sử dụng để đăng ký dự thi cấp Thẻ thẩm định viên về giá. 2. Chậ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa
- Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Điều 30. Điều khoản chuyển tiếp
- Chứng chỉ đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá được cấp theo quy định tại Quyết định số 87/2008/QĐ-BTC ngày 22/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính trước ngày Thông tư này có hiệu...
- Chậm nhất là 6 (sáu) tháng kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực, các đơn vị đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá theo quy định tại Quyết định số 87/2008/QĐ-BTC ngày 22/10/2008 của...
Left
Điều 31.
Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2015 và thay thế Quyết định số 87/2008/QĐ-BTC ngày 22/10/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Quy chế đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên ngành thẩm định giá. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị phản ánh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.