Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

Tiêu đề

Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên Right: Quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội để xác định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội)...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số: 09/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh về điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số:
  • 09/2009/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2009 của UBND tỉnh về điều chỉnh thời gian và mức trợ cấp nuôi dưỡng, sinh hoạt phí cho đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
  • Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội để xác định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng (đối v...
  • 2. Trợ cấp thường xuyên và các khoản trợ giúp khác
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các chính sách trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01/01/2015.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Thời gian hưởng chế độ trợ cấp 1. Đối tượng đang hưởng chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội theo Nghị định số: 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ từ ngày 31/12/2009 trở về trước thì chuyển sang hưởng chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010. 2. Đối tượng có quyết định hưởng trợ cấp, trợ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Thời gian hưởng chế độ trợ cấp
  • Đối tượng đang hưởng chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội theo Nghị định số:
  • 67/2007/NĐ-CP của Chính phủ từ ngày 31/12/2009 trở về trước thì chuyển sang hưởng chính sách trợ cấp, trợ giúp xã hội theo quy định tại Quyết định này kể từ ngày 01/01/2010.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các chính sách trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01/01/2015.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 và Khoản 5 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo 1. Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường quản lý và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội của ngân sách cấp huyện. 2. Kinh phí chi trả trợ cấp thường xuyên, đột xuất và sinh hoạt phí cho các đối tượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo
  • Kinh phí chi trả trợ cấp xã hội thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội do xã, phường quản lý và cơ sở bảo trợ xã hội ngoài công lập được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội của...
  • 2. Kinh phí chi trả trợ cấp thường xuyên, đột xuất và sinh hoạt phí cho các đối tượng nuôi dưỡng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội thuộc ngân sách tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 và Khoản 5 Điều 11 Thông tư liên tị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng sống tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hàng năm theo phân cấp quản lý ngân sách của...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ sở bảo trợ xã hội thực hiện. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ cấp đúng đối tượn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ sở bảo trợ xã hội t...
Removed / left-side focus
  • Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng số...
  • 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
  • 3. Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm: Ngân sách địa phương
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm Right: Điều 4. Giao Sở Lao động
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ giúp xã hội đúng đối tượng, đúng chế độ, đún...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức trợ giúp, trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau: 1. Trợ cấp thường xuyên: a) Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn quản lý như Phụ lục số 1 kèm theo. b) Mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng và hỗ trợ sinh hoạt phí cho các đối tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Quy định mức trợ giúp, trợ cấp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
  • 1. Trợ cấp thường xuyên:
  • a) Mức trợ cấp xã hội hàng tháng cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại xã, phường, thị trấn quản lý như Phụ lục số 1 kèm theo.
Removed / left-side focus
  • Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện.
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ giúp xã hội đúng đối tượng, đúng chế độ, đúng thời gian và quyết toán theo quy định hiện hành của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định về mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp xã hàng tháng đối với: - Đối tượng quy định tại Mục 1,6,9 trong Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên quy định mức trợ cấp, trợ g...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo
  • Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định về mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp xã hàng tháng đối với:
  • - Đối tượng quy định tại Mục 1,6,9 trong Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên quy định mức trợ cấp, trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ...
  • - Đối tượng quy định tại điểm c, điểm d Khoản 1 Điều 1 thuộc diện nghèo theo Quyết định số 20/2011/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2011 của UBND tỉnh Điện Biên ban hành quy định về mức trợ cấp, trợ giú...
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính;, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.