Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
09/2015/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau: 1. Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội để xác định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội)...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP; b) Đối tượng quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 5 Điều 5 Nghị định 136/2013/...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 1 . Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
- Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội để xác định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng (đối v...
- 2. Trợ cấp thường xuyên và các khoản trợ giúp khác
- Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp
- 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm:
- Các chế độ, chính sách trợ giúp xã hội khác ngoài trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều này được thực hiện theo các quy định trước khi ban hành Nghị định số 136/2013...
- Điều 1 . Quy định mức trợ cấp xã hội và chế độ trợ cấp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội sống tại cộng đồng trên địa bàn tỉnh Điện Biên, cụ thể như sau:
- Mức chuẩn trợ cấp, trợ giúp xã hội để xác định các mức trợ cấp xã hội thường xuyên, đột xuất cho các đối tượng bảo trợ xã hội (sau đây gọi chung là mức chuẩn trợ giúp xã hội) là 270.000 đồng (đối v...
- 2. Trợ cấp thường xuyên và các khoản trợ giúp khác
- Left: Những đối tượng không thuộc diện điều chỉnh theo quy định tại Khoản 4 Điều 11Thông tư liên tịch 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC được hưởng các chế độ chính sách theo các quy định trước cho đến khi có văn... Right: 3. Đối tượng sống trong cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội quy định tại Điều 25 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP được hưởng chế độ, chính sách theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 t...
- Left: Riêng đối với người đơn thân nghèo đang nuôi con đồng thời là đối tượng quy định tại các khoản 3, 5 và 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP thì ngoài chế độ đối với người đơn thân nghèo đang nuôi c... Right: c) Đối tượng quy định tại Điểm b Khoản 5 và đối tượng quy định tại Khoản 6 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP thuộc diện hộ nghèo.
- Left: + Đối tượng bảo trợ xã hội được Nhà nước cấp thẻ bảo hiểm y tế, bao gồm: Đối tượng quy định tại Khoản 1, 2, 3 và 5 Điều 5 Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Right: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 Nghị định 136/2013/NĐ-CP;
Điều 11. Điều khoản chuyển tiếp 1. Đối tượng được hưởng mức và hệ số trợ cấp xã hội hàng tháng theo quy định tại Nghị định số 136/2013/NĐ-CP kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 gồm: a) Đối tượng quy định tại các khoản 1,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các chính sách trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01/01/2015.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội; chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nu...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Các chính sách trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01/01/2015.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội
- chế độ hỗ trợ đối với đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp được nhận chăm sóc nuôi dưỡng tạm thời, hướng dẫn, tập huấn nghiệp vụ nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội tại cộng đồng
- Điều 2. Các chính sách trợ cấp xã hội và hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng đối với các đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 1 Quyết định này được hưởng từ ngày 01/01/2015.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư liên tịch này hướng dẫn thủ tục chuyển mức và hệ số đối với đối tượng đang hưởng chính sách trợ giúp xã hội; chế độ hỗ trợ đối với...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 và Khoản 5 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội như sau: 1. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội theo các mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d và 1đ; 2. Tờ khai nhận chăm sóc, nuôi dưỡng theo Mẫu số 2; 3. Tờ khai hộ gia đình có người khuyết...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 và Khoản 5 Điều 11 Thông tư liên tị...
- Điều 5. Mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội
- Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội như sau:
- 1. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội theo các mẫu số 1a, 1b, 1c, 1d và 1đ;
- Thủ tục, hồ sơ hưởng trợ giúp xã hội và mức chi cho công tác quản lý thực hiện chính sách trợ giúp xã hội được thực hiện theo quy định tại Điều 2, Điều 5, Điều 7 và Khoản 5 Điều 11 Thông tư liên tị...
Điều 5. Mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội Ban hành kèm theo Thông tư liên tịch này mẫu hồ sơ thực hiện chính sách trợ giúp xã hội như sau: 1. Tờ khai đề nghị trợ giúp xã hội theo các mẫu số 1...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng sống tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội hàng năm theo phân cấp quản lý ngân sách của...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng tại cộng đồng được bố trí trong dự toán chi đảm bảo xã hội theo phân cấp...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm
- Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đình, cá nhân nhận chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng số...
- 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
- Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên
- 2. Kinh phí thực hiện chăm sóc, nuôi dưỡng các đối tượng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội:
- a) Đối với cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội công lập thuộc cấp nào thì do ngân sách cấp đó bảo đảm trong dự toán chi đảm bảo xã hội;
- Điều 4. Nguồn kinh phí bảo đảm
- 2. Nguồn kinh phí thực hiện các nhiệm vụ chi khác thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 6 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC.
- 3. Nguồn kinh phí để thực hiện cứu trợ đột xuất bao gồm: Ngân sách địa phương
Điều 6. Kinh phí thực hiện chính sách trợ giúp xã hội thường xuyên 1. Kinh phí thực hiện chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện hưởng trợ cấp hàng tháng, kinh phí hỗ trợ hộ gia đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Giao Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn triển khai và kiểm tra, giám sát các Sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh, UBND các huyện, thị xã, thành phố thực hiện. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm cân đối ngân sách, thực hiện chi trợ giúp xã hội đúng đối tượng, đúng chế độ, đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các quy định về mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ cấp xã hàng tháng đối với: - Đối tượng quy định tại Mục 1,6,9 trong Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 32/2010/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2010 của UBND tỉnh Điện Biên quy định mức trợ cấp, trợ g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính;, Kế hoạch và Đầu tư, Y tế, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections