Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin
28/2014/TT-BTTTT
Right document
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
172/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định các yêu cầu, thủ tục về việc thừa nhận phòng thử nghiệm theo các thoả thuận thừa nhận lẫn nhau (viết tắt bằng tiếng Anh là MRA) về đánh giá sự phù hợp đối với các sản phẩm viễn thông và công nghệ thông tin để phục vụ công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực viễn thông v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các phòng thử nghiệm(của quốc gia khác hay vùng lãnh thổ khác) hoạt động trong lĩnh vực viễn thông và công nghệ thông tin; và các cơ quan đánh giá sự phù hợp trong lĩnh vực thông tin và truyền thông theo các quy định hiện hành của Việt Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Phòng thử nghiệm (của quốc gia khác, vùng lãnh thổ khác) là tổ chức thực hiện các thao tác kỹ thuật nhằm xác định đặc tính của sản phẩm theo một quy trình nhất định. 2. Thừa nhận phòng thử nghiệm (thừa nhận kết quả thử nghiệm) là việc Bộ Thông tin v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu thừa nhận Để được thừa nhận theo các thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về đánh giá phù hợp đối với sản phẩm viễn thông và công nghệ thông tin, phòng thử nghiệm phải đáp ứng các yêu cầu sau đây: 1. Được Bên tham gia MRA chỉ định có đủ năng lực và đề nghị Bộ Thông tin và Truyền thông thừa nhận. 2. Được công nhận tuân thủ tiêu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ đề nghị thừa nhận 1. Bên tham gia MRA gửi 01 (một) bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua đường bưu chính đến: Vụ Khoa học và Công nghệ (Bộ Thông tin và Truyền thông) Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Điện thoại: +84(4)39437328 2. Hồ sơ đăng ký được thừa nhận bao gồm: a) Văn bản đề nghị thừa nhận của Bên tham gia MRA....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đánh giá hồ sơ đề nghị thừa nhận 1. Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, đánh giá hồ sơ theo các yêu cầu tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và đúng quy định, Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ yêu cầu hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ. Bên tham gia MRA phả...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể); Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Đánh giá hồ sơ đề nghị thừa nhận
- Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, đánh giá hồ sơ theo các yêu cầu tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và đúng quy định, Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ yêu cầu hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
- Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể)
- Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét, đánh giá hồ sơ theo các yêu cầu tại Khoản 1 Điều 5 Thông tư này.
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ và đúng quy định, Bộ Thông tin và Truyền thông sẽ yêu cầu hoàn chỉnh hồ sơ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ.
- Bên tham gia MRA phải hoàn thiện hồ sơ trong thời hạn 10 (mười) ngày làm việc.
- Left: Điều 6. Đánh giá hồ sơ đề nghị thừa nhận Right: Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh
Điều 5. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, đoàn thể); Giám đốc các Ban quản lý dự án Đầu tư - Xây dựng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Left
Điều 7.
Điều 7. Thay đổi thông tin về phòng thử nghiệm 1. Trường hợp có sự thay đổi về thông tin phòng thử nghiệm, phạm vi công nhận, phạm vi chỉ định hoặc thông tin có ảnh hưởng đến khả năng tiếp tục tiến hành các hoạt động trong phạm vi được thừa nhận, Bên tham gia MRA phải gửi yêu cầu cập nhật. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông xem xét và ra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hủy bỏ hiệu lực thừa nhận Trong trường hợp phát hiện phòng thử nghiệm không tuân thủ những yêu cầu của Thông tư này hoặc có đề nghị từ Bên tham gia MRA, Bộ Thông tin và Truyền thông ra Quyết định hủy bỏ hiệu lực thừa nhận (Phụ lục IIIcủa Thông tư này) . Ðiều 9. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức liên quan 1. Vụ Khoa học và Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 2 năm 2015. 2. Bãi bỏ Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về việc thừa nhận các phòng thử nghiệm đã được các Bên tham gia thoả thuận thừa nhận lẫn nhau về...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 2 năm 2015.
- Bãi bỏ Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về việc thừa nhận các phòng thử nghiệm đã được...
- Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
- Điều 10. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 16 tháng 2 năm 2015.
- Bãi bỏ Quyết định số 172/2003/QĐ-BBCVT ngày 30 tháng 12 năm 2003 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông (nay là Bộ Thông tin và Truyền thông) quy định về việc thừa nhận các phòng thử nghiệm đã được...
Về việc điều chỉnh quyết định 2029/QĐ-UBND ngày 30/10/2007 của UBND tỉnh kiên giang về phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Unmatched right-side sections