Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
66/2014/TT-BTNMT
Right document
Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
25/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương
- Quy định thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản quy định tại khoản 2, Điều 22, Luật khoáng sản. 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản; tổ chức thực hiện điều tra cơ bản địa chất về khoáng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Thông tư này quy định thủ tục thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản quy định tại khoản 2, Điều 22, Luật khoáng sản.
- 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về khoáng sản
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường: a) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện; thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2016 và thay thế Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2012 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/9/2016 và thay thế Quyết định số 32/2012/QĐ-UBND ngày 01 tháng 8 năm 2012 Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụ...
- Điều 2. Trách nhiệm thẩm định, phê duyệt đề án, báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường:
- a) Thẩm định, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản được Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ giao thực hiện
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN, BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 NỘI DUNG ĐỀ ÁN, BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản 1. Đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản (sau đây gọi tắt là đề án) bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Cơ sở pháp lý của việc lập đề án; b) Phạm vi thực hiện (vị trí địa lý, tọa độ, diện tích khu vực điều tra); c) Đặc điểm địa lý tự nhiên, kinh tế - xã hội khu vực...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Thanh Liêm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các sở, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 3. Nội dung đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
- 1. Đề án điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản (sau đây gọi tắt là đề án) bao gồm các nội dung chính sau đây:
- a) Cơ sở pháp lý của việc lập đề án;
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản 1. Báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản (sau đây gọi tắt là báo cáo) bao gồm các nội dung chính sau đây: a) Cơ sở pháp lý lập báo cáo; b) Mức độ thực hiện các nhiệm vụ theo đề án được phê duyệt; c) Phương pháp kỹ thuật chủ yếu đã tiến hành và tính...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm a) Hàng năm thống kê tình hình khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh và cung cấp thông tin, tài liệu về các tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản cho Cục thuế tỉnh; b) Phối hợp với Cục thuế tỉnh trong quản lý c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm
- a) Hàng năm thống kê tình hình khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh và cung cấp thông tin, tài liệu về các tổ chức, cá nhân được phép khai thác khoáng sản cho Cục thuế tỉnh;
- Điều 4. Nội dung báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản
- 1. Báo cáo kết quả điều tra cơ bản địa chất về khoáng sản (sau đây gọi tắt là báo cáo) bao gồm các nội dung chính sau đây:
- a) Cơ sở pháp lý lập báo cáo;
Left
Mục 2
Mục 2 THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT ĐỀ ÁN ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ trình thẩm định đề án 1. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định của đơn vị được giao lập đề án; b) Quyết định giao nhiệm vụ lập đề án của cấp có thẩm quyền; c) Hồ sơ thẩm định cấp cơ sở, bao gồm: biên bản hội nghị; văn bản nhận xét của tổ chức, cá nhân liên quan; giải trình và tiếp thu góp ý của đơn vị lập đề án; d)...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có văn bản phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp trình Ủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này.
- Trong quá trình tổ chức thực hiện Quy định này nếu gặp khó khăn, vướng mắc, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan có văn bản phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổn...
- 1. Hồ sơ bao gồm:
- a) Văn bản đề nghị thẩm định của đơn vị được giao lập đề án;
- b) Quyết định giao nhiệm vụ lập đề án của cấp có thẩm quyền;
- Left: Điều 5. Hồ sơ trình thẩm định đề án Right: Điều 5. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung thẩm định đề án 1. Nội dung thẩm định: a) Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của thông tin địa chất, khoáng sản để lập đề án; b) Sự phù hợp với chiến lược, quy hoạch, kế hoạch về điều tra địa chất, khoáng sản; c) Tính khả thi, hiệu quả của hệ phương pháp kỹ thuật và khối lượng các dạng công việc...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương. 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này quy định về chế độ thu, nộp, quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
- 2. Đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản; các cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân liên quan trong việc quản lý, thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoán...
- Điều 6. Nội dung thẩm định đề án
- 1. Nội dung thẩm định:
- a) Cơ sở pháp lý, cơ sở khoa học và thực tiễn, mức độ tin cậy của thông tin địa chất, khoáng sản để lập đề án;
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự, thời gian thẩm định đề án 1. Việc thẩm định đề án phải được thực hiện qua 2 cấp gồm: thẩm định cơ sở và thẩm định phê duyệt. 2. Thẩm định cơ sở do đơn vị được giao quản lý, thực hiện đề án thực hiện. Thẩm định phê duyệt được thực hiện thông qua Hội đồng do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường hoặc Thủ trưởng đơn vị đ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phương pháp tính phí; khai và nộp phí; và các trường hợp áp dụng mức thu phí đối với khoáng sản tận thu 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K Trong đó: - F là số phí bảo vệ môi trường phải nộp trong kỳ; - Q1 là số lượng đất đá bốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phương pháp tính phí; khai và nộp phí; và các trường hợp áp dụng mức thu phí đối với khoáng sản tận thu
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản phải nộp trong kỳ nộp phí được tính theo công thức
- F = [(Q1 x f1) + (Q2 x f2)] x K
- Điều 7. Trình tự, thời gian thẩm định đề án
- 1. Việc thẩm định đề án phải được thực hiện qua 2 cấp gồm: thẩm định cơ sở và thẩm định phê duyệt.
- Thẩm định cơ sở do đơn vị được giao quản lý, thực hiện đề án thực hiện.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hội đồng thẩm định phê duyệt đề án 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định đề án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ và của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Thủ trưởng đơn vị được phân cấp, ủy quyền phê duyệt đề án thành lập Hội đồng thẩm định trước khi phê duyệt đề án. 2. Thành phần Hội...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là nguồn thu ngân sách được thụ hưởng; cấp nào thu thì ngân sách cấp đó được hưởng 100% số phí thu được. 2. 100% phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
- 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là nguồn thu ngân sách được thụ hưởng; cấp nào thu thì ngân sách cấp đó được hưởng 100% số phí thu được.
- 100% phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản được sử dụng để hỗ trợ cho công tác bảo vệ và đầu tư cho môi trường cho địa phương nơi thực tế diễn ra hoạt động khai thác khoáng sản và các...
- Điều 8. Hội đồng thẩm định phê duyệt đề án
- Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường thành lập Hội đồng thẩm định đề án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ và của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Thủ trưởng đơn vị được phân cấp, ủy quyền phê duyệt đề án thành lập Hội đồng thẩm định trước khi phê duyệt đề án.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt đề án 1. Trong thời hạn không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng, đơn vị thực hiện có trách nhiệm hoàn thiện và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt đề án. Trừ các đề án quy định tại điểm b Khoản 3 Điều này. 2. Đề án trình phê duyệt phải đáp ứng đủ các yêu cầu sau đây: a) Đề án được sửa chữa hoàn thiện theo kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA CƠ BẢN ĐỊA CHẤT VỀ KHOÁNG SẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ trình thẩm định báo cáo 1. Hồ sơ bao gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định của đơn vị thực hiện; b) Quyết định phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh đề án của cấp có thẩm quyền và các văn bản khác có liên quan; c) Biên bản nghiệm thu và xác nhận thanh toán của Kho bạc Nhà nước; d) Hồ sơ thẩm định cấp cơ sở: biên bản hội nghị, hội...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thẩm định báo cáo 1. Nội dung thẩm định báo cáo bao gồm: a) Cơ sở, độ tin cậy của tài liệu thu thập, xử lý, tổng hợp để lập báo cáo; b) Tính hợp lý và hiệu quả kinh tế - kỹ thuật của các phương pháp kỹ thuật - công nghệ đã áp dụng; c) Độ tin cậy, tính chính xác của các kết quả điều tra; các kết luận được nêu trong báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thời gian thẩm định báo cáo 1. Trình tự thẩm định, Hội đồng thẩm định báo cáo được thực hiện theo quy định tại Điều 7 và Điều 8 Thông tư này. Phiếu đánh giá và Biên bản thẩm định của Hội đồng được lập theo mẫu quy định tại Phụ lục 8 và Phụ lục 9 ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Thời gian thẩm định phê duyệt không q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Phê duyệt báo cáo 1. Trong thời hạn tối đa 30 ngày làm việc kể từ ngày họp Hội đồng, đơn vị thực hiện có trách nhiệm hoàn thiện và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt báo cáo. 2. Báo cáo trình phê duyệt khi đáp ứng đủ các yêu cầu sau đây: a) Báo cáo được sửa chữa hoàn thiện theo kết luận của Hội đồng thẩm định và có đầy đủ hồ sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 02 năm 2015 2. Bãi bỏ Chương III, Thông tư số 11/2009/TT-BTNMT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về công tác nghiệm thu kết quả thi công và thẩm định các dự án, báo cáo thuộc lĩnh vực địa chất và khoáng sản.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức thực hiện 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc về nội dung Thông tư này, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.