Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 22
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc giám sát an toàn thực phẩm thủy sản sau thu hoạch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về trình tự, nội dung thực hiện Chương trình giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với thủy sản sau thu hoạch; trách nhiệm của các cơ quan thực hiện giám sát và các cơ sở tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản sau thu hoạch (sau đây gọi tắt là Cơ sở). Điều 2. Đối tượng áp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thực phẩm nông lâm thủy sản áp dụng của Thông tư này gồm: ngũ cốc; thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản và sản phẩm thủy sản; rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả; trứng và các sản phẩm từ trứng; sữa tươi nguyên liệu; mật ong và các sản phẩm từ mật ong; muối; gia vị; đường; chè; cà phê; cacao;...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về trình tự, nội dung thực hiện Chương trình giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với thủy sản sau thu hoạch
  • trách nhiệm của các cơ quan thực hiện giám sát và các cơ sở tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản sau thu hoạch (sau đây gọi tắt là Cơ sở).
Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng thực phẩm nông lâm thủy sản áp dụng của Thông tư này gồm: ngũ cốc
  • thịt và các sản phẩm từ thịt
  • thủy sản và sản phẩm thủy sản
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về trình tự, nội dung thực hiện Chương trình giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với thủy sản sau thu hoạch
  • trách nhiệm của các cơ quan thực hiện giám sát và các cơ sở tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản sau thu hoạch (sau đây gọi tắt là Cơ sở).
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thông tư này không áp dụng đối với cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản có sản phẩm xuất khẩu; cơ sở sản xuất, kinh doanh thủy sản không dùng làm thực phẩm. Right: 2. Đối tượng không áp dụng Thông tư này gồm: các sản phẩm nông lâm thủy sản thực phẩm xuất khẩu đã được giám sát theo quy định nước nhập khẩu.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng thực phẩm nông lâm thủy sản áp dụng của Thông tư này gồm: ngũ cốc; thịt và các sản phẩm từ thịt; thủy sản và sản phẩm thủy sản; rau, củ, quả và sản phẩm rau, củ, quả; trứng và cá...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Giám sát: là việc đánh giá sự phù hợp của sản phẩm với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định về ATTP thông qua việc lấy mẫu sản phẩm trong chuỗi sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản để kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP (không bao gồm việc lấy mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để thực hiện giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch Các quy định, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Y tế ban hành và các quy định khác của nhà nước có liên quan về các chỉ tiêu ATTP đối với thủy sản sau thu hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch 1. Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc Cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ quản lý chất lượng ATTP thủy sản (đối với các tỉnh chưa thành lập Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với người lấy mẫu 1. Là người được đào tạo và có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo phù hợp về nghiệp vụ lấy mẫu, triển khai chương trình giám sát ATTP thủy sản do Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản cấp; 2. Được trang bị đầy đủ dụng cụ, trang thiết bị phục vụ lấy mẫu, bảo quản mẫu giám sát thủy sản sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương thức giám sát: Lấy mẫu ngẫu nhiên hoặc có chủ định nhằm giám sát, đánh giá sự phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định về ATTP của thực phẩm thủy sản tiêu thụ nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THIẾT LẬP KẾ HOẠCH VÀ TRIỂN KHAI GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch lấy mẫu giám sát 1. Cơ quan giám sát địa phương chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau: a) Sản lượng nguyên liệu, khối lượng thực phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác tự nhiên hoặc được nuôi trồng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lấy mẫu giám sát 1. Căn cứ vào kế hoạch đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tình hình thực tế tại địa phương, Thủ trưởng Cơ quan giám sát địa phương ban hành Quyết định lấy mẫu, trong đó nêu rõ vùng/khu vực giám sát, đối tượng, số lượng mẫu và chỉ tiêu ATTP cần kiểm nghiệm, thời gian thực hiện lấy mẫu và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Kiểm nghiệm, thông báo kết quả giám sát 1. Việc kiểm nghiệm mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch được thực hiện tại Phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản được chỉ định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm của Cơ quan giám sát. 2. Không quá 07 ngày làm việc đối với c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tiêu chí xác định số lượng mẫu giám sát Xác định số lượng mẫu giám sát tương ứng với sản phẩm giám sát theo một hoặc một số tiêu chí sau: 1. Thông tin cảnh báo về chỉ tiêu ATTP của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong nước và cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu; 2. Tham khảo hướng dẫn phương pháp lấy mẫu của CODEX số CAC/GL 33-1...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Kiểm nghiệm, thông báo kết quả giám sát
  • Việc kiểm nghiệm mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch được thực hiện tại Phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản được chỉ định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù h...
  • Không quá 07 ngày làm việc đối với các chỉ tiêu vi sinh vật và không quá 05 ngày làm việc đối với các chỉ tiêu hóa học kể từ khi nhận mẫu, Phòng thử nghiệm phải thông báo kết quả tới Cơ quan giám s...
Added / right-side focus
  • Xác định số lượng mẫu giám sát tương ứng với sản phẩm giám sát theo một hoặc một số tiêu chí sau:
  • 1. Thông tin cảnh báo về chỉ tiêu ATTP của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trong nước và cơ quan thẩm quyền nước nhập khẩu;
  • 2. Tham khảo hướng dẫn phương pháp lấy mẫu của CODEX số CAC/GL 33-1999;
Removed / left-side focus
  • Việc kiểm nghiệm mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch được thực hiện tại Phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản được chỉ định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù h...
  • Không quá 07 ngày làm việc đối với các chỉ tiêu vi sinh vật và không quá 05 ngày làm việc đối với các chỉ tiêu hóa học kể từ khi nhận mẫu, Phòng thử nghiệm phải thông báo kết quả tới Cơ quan giám s...
  • Cơ quan giám sát địa phương tổng hợp báo cáo kết quả giám sát hàng tháng đến Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Kiểm nghiệm, thông báo kết quả giám sát Right: Điều 12. Tiêu chí xác định số lượng mẫu giám sát
Target excerpt

Điều 12. Tiêu chí xác định số lượng mẫu giám sát Xác định số lượng mẫu giám sát tương ứng với sản phẩm giám sát theo một hoặc một số tiêu chí sau: 1. Thông tin cảnh báo về chỉ tiêu ATTP của cơ quan nhà nước có thẩm qu...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý khi kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát không bảo đảm ATTP Ngay sau khi có kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch không bảo đảm ATTP, Cơ quan giám sát địa phương chủ trì thực hiện: 1. Đối với các mẫu phát hiện hóa chất cấm, độc tố sinh học gắn liền với loài thủy sản vượt quá giới hạn cho phép: a) Có văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổng cục Thủy sản 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc phối hợp với Cơ quan giám sát Trung ương và địa phương trong quá trình triển khai các hành động khắc phục khi phát hiện mẫu giám sát có kết quả không bảo đảm ATTP liên quan đến các Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản thuộc phạm vi quản lý. 2. Phối hợp với Cục Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản 1. Hướng dẫn Cơ quan giám sát địa phương xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch trên địa bàn các tỉnh, thành phố; tổng hợp kế hoạch lấy mẫu giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch hàng năm trong phạm vi toàn quốc trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố. 2. Chỉ đạo các cơ quan trực thuộc phối hợp với Cơ quan giám sát địa phương thực hiện thẩm tra việc thực hiện truy xuất nguồn gốc và kết quả khắc phục của cơ sở có mẫu không bảo đảm ATTP; trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan giám sát địa phương 1. Chủ trì xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, báo cáo Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và tổ chức triển khai theo kế hoạch được phê duyệt tại tỉnh, thành phố theo quy định tại Thông tư này. 2. Phổ biến, hướng dẫn cho các Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản thực hiện quy định của Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về quản lý chất lượng ATTP thủy sản 1. Tiếp nhận hồ sơ thông báo về trường hợp mẫu giám sát không bảo đảm ATTP do Cơ quan giám sát địa phương cung cấp; xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật; thông báo kết quả xử lý vi phạm đến Cơ quan giám sát địa phương, đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan chuyên môn được giao quản lý chất lượng, ATTP thủy sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Cơ quan giám sát địa phương triển khai thực hiện kế hoạch lấy mẫu giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch trên địa bàn cấp huyện theo các nội dung quy định tại Thông tư này. 2. Phổ biến, hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phòng thử nghiệm được chỉ định kiểm nghiệm mẫu thủy sản sau thu hoạch 1. Tuân thủ đúng quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với các Phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản được chỉ định. 2. Bảo đảm kết quả kiểm nghiệm chính xác, khách quan và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm do Phòng thử nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản; Ban quản lý cảng cá, chợ đầu mối, đấu giá thủy sản 1. Có trách nhiệm thực hiện và duy trì điều kiện bảo đảm ATTP theo quy định. 2. Chấp hành việc thu mẫu, cung cấp đầy đủ thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của mẫu thủy sản theo yêu cầu của Cơ quan giám sát. 3. Chấp hành các biện pháp giám sát,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 12 năm 2012. 2. Thông tư này: a) Thay thế Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 07/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trường; b) Bãi bỏ Điều 4 Thông tư số 23/2011/T...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ quan giám sát ATTP nông lâm thủy sản Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan chuyên môn do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định đối với các tỉnh/thành phố chưa thành lập Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản (sau đây gọi tắt là Cơ quan giá...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thông tư này:
Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ quan giám sát ATTP nông lâm thủy sản
  • Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan chuyên môn do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định đối với các tỉnh/thành phố chưa t...
  • giám sát ATTP đối với các sản phẩm nông lâm thủy sản tại công đoạn lưu thông, tiêu thụ trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thông tư này:
Target excerpt

Điều 4. Cơ quan giám sát ATTP nông lâm thủy sản Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc cơ quan chuyên môn do Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương chỉ định đối v...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện Thông tư này và báo cáo, đề xuất Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định giám sát an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này quy định việc giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với sản phẩm nông lâm thủy sản lưu thông, tiêu thụ trong nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động giám sát nhằm cảnh báo, phòng ngừa và ngăn ch...
Điều 3. Điều 3. Căn cứ để thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản Các quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Y tế ban hành và các quy định khác của nhà nước có liên quan về các chỉ tiêu ATTP đối với thực phẩm nông lâm thủy sản.
Điều 5. Điều 5. Phòng kiểm nghiệm thực hiện phân tích mẫu giám sát ATTP Phòng kiểm nghiệm thực hiện phân tích mẫu giám sát ATTP là các phòng kiểm nghiệm đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ định là phòng kiểm nghiệm chất lượng, an toàn thực phẩm (sau đây gọi tắt là Phòng kiểm nghiệm).
Điều 6. Điều 6. Yêu cầu đối với người lấy mẫu 1. Có chuyên môn phù hợp; 2. Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về lấy mẫu hoặc có chứng chỉ, giấy chứng nhận tham gia đào tạo, tập huấn có nội dung về lấy mẫu ATTP nông lâm thủy sản.
Điều 7. Điều 7. Phương thức và nội dung giám sát Lấy mẫu ngẫu nhiên để kiểm nghiệm, đánh giá sự phù hợp so với quy định, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia của một chỉ tiêu hoặc một nhóm chỉ tiêu đối với một sản phẩm, nhóm sản phẩm cụ thể có nguy cơ cao về ATTP trong một Khoảng thời gian được xác định.
Điều 8. Điều 8. Kinh phí triển khai Kinh phí thực hiện giám sát ATTP nông lâm thủy sản của Cơ quan giám sát thực hiện theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. Việc lập dự toán theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn.