Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 23
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định việc giám sát an toàn thực phẩm thủy sản sau thu hoạch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn về trình tự, nội dung thực hiện Chương trình giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với thủy sản sau thu hoạch; trách nhiệm của các cơ quan thực hiện giám sát và các cơ sở tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản sau thu hoạch (sau đây gọi tắt là Cơ sở). Điều 2. Đối tượng áp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hoá thuỷ sản (sau đây gọi là Quyết định số 118) 1. Khoản 3 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau: "Điều 11. Đăng ký kiểm tra 3. C...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về trình tự, nội dung thực hiện Chương trình giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với thủy sản sau thu hoạch
  • trách nhiệm của các cơ quan thực hiện giám sát và các cơ sở tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản sau thu hoạch (sau đây gọi tắt là Cơ sở).
Added / right-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hà...
  • 1. Khoản 3 Điều 11 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • "Điều 11. Đăng ký kiểm tra
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này hướng dẫn về trình tự, nội dung thực hiện Chương trình giám sát an toàn thực phẩm (ATTP) đối với thủy sản sau thu hoạch
  • trách nhiệm của các cơ quan thực hiện giám sát và các cơ sở tham gia hoạt động sản xuất, kinh doanh thuỷ sản sau thu hoạch (sau đây gọi tắt là Cơ sở).
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 118/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế kiểm tra và chứng nhận chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm hàng hoá thuỷ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Thông tư này, một số từ ngữ được hiểu như sau: 1. Giám sát: là việc đánh giá sự phù hợp của sản phẩm với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định về ATTP thông qua việc lấy mẫu sản phẩm trong chuỗi sản xuất kinh doanh thực phẩm thủy sản để kiểm nghiệm các chỉ tiêu ATTP (không bao gồm việc lấy mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ để thực hiện giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch Các quy định, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Y tế ban hành và các quy định khác của nhà nước có liên quan về các chỉ tiêu ATTP đối với thủy sản sau thu hoạch.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch 1. Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản hoặc Cơ quan được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao nhiệm vụ quản lý chất lượng ATTP thủy sản (đối với các tỉnh chưa thành lập Chi cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu đối với người lấy mẫu 1. Là người được đào tạo và có chứng chỉ đã hoàn thành khóa đào tạo phù hợp về nghiệp vụ lấy mẫu, triển khai chương trình giám sát ATTP thủy sản do Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản cấp; 2. Được trang bị đầy đủ dụng cụ, trang thiết bị phục vụ lấy mẫu, bảo quản mẫu giám sát thủy sản sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phương thức giám sát: Lấy mẫu ngẫu nhiên hoặc có chủ định nhằm giám sát, đánh giá sự phù hợp với Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy định về ATTP của thực phẩm thủy sản tiêu thụ nội địa.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THIẾT LẬP KẾ HOẠCH VÀ TRIỂN KHAI GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng và phê duyệt kế hoạch lấy mẫu giám sát 1. Cơ quan giám sát địa phương chuẩn bị cơ sở dữ liệu để xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, gồm các thông tin được thống kê theo đơn vị hành chính cấp huyện như sau: a) Sản lượng nguyên liệu, khối lượng thực phẩm thủy sản có nguồn gốc từ khai thác tự nhiên hoặc được nuôi trồng ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Lấy mẫu giám sát 1. Căn cứ vào kế hoạch đã được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt và tình hình thực tế tại địa phương, Thủ trưởng Cơ quan giám sát địa phương ban hành Quyết định lấy mẫu, trong đó nêu rõ vùng/khu vực giám sát, đối tượng, số lượng mẫu và chỉ tiêu ATTP cần kiểm nghiệm, thời gian thực hiện lấy mẫu và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm nghiệm, thông báo kết quả giám sát 1. Việc kiểm nghiệm mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch được thực hiện tại Phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản được chỉ định theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và phù hợp với yêu cầu kiểm nghiệm của Cơ quan giám sát. 2. Không quá 07 ngày làm việc đối với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý khi kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát không bảo đảm ATTP Ngay sau khi có kết quả kiểm nghiệm mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch không bảo đảm ATTP, Cơ quan giám sát địa phương chủ trì thực hiện: 1. Đối với các mẫu phát hiện hóa chất cấm, độc tố sinh học gắn liền với loài thủy sản vượt quá giới hạn cho phép: a) Có văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổng cục Thủy sản 1. Chỉ đạo, hướng dẫn các đơn vị trực thuộc phối hợp với Cơ quan giám sát Trung ương và địa phương trong quá trình triển khai các hành động khắc phục khi phát hiện mẫu giám sát có kết quả không bảo đảm ATTP liên quan đến các Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản thuộc phạm vi quản lý. 2. Phối hợp với Cục Quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thuỷ sản 1. Hướng dẫn Cơ quan giám sát địa phương xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát thủy sản sau thu hoạch trên địa bàn các tỉnh, thành phố; tổng hợp kế hoạch lấy mẫu giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch hàng năm trong phạm vi toàn quốc trình Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này trên địa bàn tỉnh, thành phố. 2. Chỉ đạo các cơ quan trực thuộc phối hợp với Cơ quan giám sát địa phương thực hiện thẩm tra việc thực hiện truy xuất nguồn gốc và kết quả khắc phục của cơ sở có mẫu không bảo đảm ATTP; trong trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Cơ quan giám sát địa phương 1. Chủ trì xây dựng kế hoạch lấy mẫu giám sát, báo cáo Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản và tổ chức triển khai theo kế hoạch được phê duyệt tại tỉnh, thành phố theo quy định tại Thông tư này. 2. Phổ biến, hướng dẫn cho các Cơ sở sản xuất kinh doanh thủy sản thực hiện quy định của Thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về quản lý chất lượng ATTP thủy sản 1. Tiếp nhận hồ sơ thông báo về trường hợp mẫu giám sát không bảo đảm ATTP do Cơ quan giám sát địa phương cung cấp; xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật; thông báo kết quả xử lý vi phạm đến Cơ quan giám sát địa phương, đồng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Cơ quan chuyên môn được giao quản lý chất lượng, ATTP thủy sản thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Phối hợp với Cơ quan giám sát địa phương triển khai thực hiện kế hoạch lấy mẫu giám sát ATTP thủy sản sau thu hoạch trên địa bàn cấp huyện theo các nội dung quy định tại Thông tư này. 2. Phổ biến, hướng dẫn cho các cơ sở sản xuất,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Phòng thử nghiệm được chỉ định kiểm nghiệm mẫu thủy sản sau thu hoạch 1. Tuân thủ đúng quy định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đối với các Phòng thử nghiệm chất lượng nông lâm thủy sản được chỉ định. 2. Bảo đảm kết quả kiểm nghiệm chính xác, khách quan và chịu trách nhiệm về kết quả kiểm nghiệm do Phòng thử nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ sở sản xuất, kinh doanh thuỷ sản; Ban quản lý cảng cá, chợ đầu mối, đấu giá thủy sản 1. Có trách nhiệm thực hiện và duy trì điều kiện bảo đảm ATTP theo quy định. 2. Chấp hành việc thu mẫu, cung cấp đầy đủ thông tin về nguồn gốc, xuất xứ của mẫu thủy sản theo yêu cầu của Cơ quan giám sát. 3. Chấp hành các biện pháp giám sát,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 20.

Điều 20. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 12 năm 2012. 2. Thông tư này: a) Thay thế Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 07/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trường; b) Bãi bỏ Điều 4 Thông tư số 23/2011/T...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 7/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thuỷ sản trước khi đưa ra thị trường như sau: 1. Điểm b khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau: " Điều 5. Điều kiện sản phẩm thủy sản...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thông tư này:
Added / right-side focus
  • 1. Điểm b khoản 1 Điều 5 được sửa đổi, bổ sung như sau:
  • " Điều 5. Điều kiện sản phẩm thủy sản được đưa ra thị trường
  • Sản phẩm thủy sản dùng làm thực phẩm đưa ra tiêu thụ tại thị trường trong nước
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 27 tháng 12 năm 2012.
  • 2. Thông tư này:
Rewritten clauses
  • Left: a) Thay thế Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 07/9/2009 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thủy sản trước khi đưa ra thị trường; Right: Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 7/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thuỷ sản trước...
Target excerpt

Điều 4. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 56/2009/TT-BNNPTNT ngày 7/9/2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về kiểm tra, giám sát vệ sinh an toàn thực phẩm thuỷ sản trước khi đưa ra t...

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sửa đổi, bổ sung Cục Quản lý Chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản có trách nhiệm tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh trong việc thực hiện Thông tư này và báo cáo, đề xuất Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xem xét để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng thủy sản theo Nghị quyết 57/NQ-CP ngày 15/10/2010
Điều 1. Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 117/2008/QĐ-BNN ngày 11/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế kiểm tra và công nhận cơ sở sản xuất kinh doanh thuỷ sản đủ điều kiện đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm (sau đây gọi là Quyết định số 117) 1. Khoản 4 Điều 14 được sửa đổi, bổ sung như sa...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 Quyết định số 131/2008/QĐ-BNN ngày 31/12/2008 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành quy chế kiểm soát vệ sinh an toàn trong thu hoạch nhuyễn thể hai mảnh vỏ như sau: "Điều 7. Triển khai thực hiện Chương trình 3. Tổ chức kiểm soát thu hoạch: a) Cơ sở thu hoạch phải thông báo thời gia...
Điều 5. Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Cục trưởng Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./