Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Thể lệ vận chuyển hành khách đường thuỷ nội địa
1866/1999/QĐ-BGTVT
Right document
Ban hành Quy định về khai thác gỗ để hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/07/2004 của Thủ tướng Chính phủ
03/2005/QĐ-BNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Thể lệ vận chuyển hành khách đường thuỷ nội địa
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về khai thác gỗ để hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/07/2004 của Thủ tướng Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về khai thác gỗ để hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/07/2004 của Thủ tướng Chính phủ
- Ban hành Thể lệ vận chuyển hành khách đường thuỷ nội địa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ vận chuyển hành khách đường thuỷ nội địa".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “ Quy định về khai thác gỗ để hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướng Chính phủ ” (gọi tắt là chương trình 134).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này bản “ Quy định về khai thác gỗ để hỗ trợ nhà ở cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, đời sống khó khăn theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg ngày 20/7/2004 của Thủ tướn...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Thể lệ vận chuyển hành khách đường thuỷ nội địa".
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1036 QĐ/VT ngày 12 tháng 6 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và Bưu điện; có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Chính phủ và hết hiệu lực khi kết thúc chương trình hỗ trợ gỗ làm nhà theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ vào ngày 31 tháng 12 năm 2006.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo Chính phủ và hết hiệu lực khi kết thúc chương trình hỗ trợ gỗ làm nhà theo Quyết định số 134/2004/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính...
- Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 1036 QĐ/VT ngày 12 tháng 6 năm 1990 của Bộ trưởng Bộ Giao thông Vận tải và Bưu điện; có hiệu lực thi hành sau 30 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông Vận tải ( Sở Giao thông Công chính ), Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và mọi cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ ; Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan ; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ; Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm ; Giám đốc Tổng Công ty, Công ty, doanh nghiệp, các chủ rừng và cá nhân có hoạt động khai thác theo chương trình 134 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Cục, Vụ, Viện, Trường có liên quan
- Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Chi cục trưởng Chi cục kiểm lâm
- Vận tải, Cục trưởng Cục Đường sông Việt Nam, các Giám đốc Sở Giao thông Vận tải ( Sở Giao thông Công chính ), Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và mọi cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
- Left: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế Right: Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng Bộ
Unmatched right-side sections