Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
05/2014/QĐ-UBND
Right document
Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 trên địa bàn tỉnh An Giang.
3193/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Open sectionRight
Tiêu đề
Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên Right: Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau: (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 áp dụng trên địa bàn trong tỉnh An Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản Danh sách đối tượng ưu tiên sử dụng điện loại 1 và loại 2 áp dụng trên địa bàn trong tỉnh An Giang.
- Điều 1. Ban hành bảng giá tối thiểu để tính thuế các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên như sau:
- (Có bảng giá chi tiết kèm theo Quyết định này)
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng bảng giá này là các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 21/01/2013 của UBND tỉnh về ban hành bảng giá tối thiểu tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Th...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ BIỂU Bảng giá tối th...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Điện lực An Giang, Giám đốc Công ty Điện nước An Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy Ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy Ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Điện lực An Giang, Giám đốc Công ty Điện nước An Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy Ban nhân dân các hu...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục Trưởng Cục Thuế, Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch UBND cấp huyện và các đơn vị có liên quan
- các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.