Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 5
Right-only sections 25

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về tổ chức thu, nộp phí giao thông một chiều qua cầu Bình Triệu 2.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định về tổ chức thu, nộp phí giao thông một chiều qua cầu Bình Triệu 2 với những nội dung chính sau đây : 1. Đối tượng và mức thu phí : Thực hiện quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính ph...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay quy định về tổ chức thu, nộp phí giao thông một chiều qua cầu Bình Triệu 2 với những nội dung chính sau đây :
  • 1. Đối tượng và mức thu phí :
  • Thực hiện quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định về tổ chức thu, nộp phí giao thông một chiều qua cầu Bình Triệu 2 với những nội dung chính sau đây :
  • 1. Đối tượng và mức thu phí :
  • Thực hiện quy định tại Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3
Rewritten clauses
  • Left: số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 Right: Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.
Target excerpt

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức thu phí : - Thực hiện đúng chế độ đăng ký, kờ khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ, phí qua cầu quy định tại Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức thu phí :
  • Thực hiện đúng chế độ đăng ký, kờ khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ, phí qua cầu quy định tại Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi ti...
  • Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm của tổ chức thu phí :
  • Thực hiện đúng chế độ đăng ký, kờ khai, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ, phí qua cầu quy định tại Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi ti...
  • Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP
Target excerpt

Điều 2. Danh mục phí, lệ phí được quy định chi tiết, ban hành kèm theo Nghị định này và áp dụng thống nhất trong cả nước.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Toàn bộ phí giao thông thu được, sau khi khấu trừ chi phí điều hành hợp lý, chỉ được dùng để duy tu sửa chữa công trình và trả lãi vay đầu tư dự án. Sau khi có kết quả đàm phán về việc thu hồi - chuyển giao dự án cho thành phố Hồ Chí Minh, Sở Giao thông - Công chính, Tổ Đàm phán và chủ đầu tư - Tổng Công ty Xây dựng công trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1162/QĐ-UB, ngày 19 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố. Bãi bỏ các quy định liên quan trước đây trái với Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giám đốc các Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Giao thông - Công chính, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Nội vụ, Công an thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Thủ Đức cú trỏch nhiệm phối hợp, hỗ trợ Tổng Công ty Xây dựng công trình giao thông 5 thực hiện tốt nhiệm vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở – ban - ngành thành phố, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Xây dựng công trình giao thông 5, Giám đốc Công ty Đầu tư kinh doanh công trình giao thông 565 và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
Chương 1 : Chương 1 : NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Điều 3. Nghị định này không điều chỉnh đối với: 1. Phí bảo hiểm xã hội; 2. Phí bảo hiểm y tế; 3. Các loại phí bảo hiểm khác; 4. Phí, nguyệt liễm, niên liễm thu theo điều lệ của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, câu lạc bộ, không quy định tại Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hà...
Điều 4 Điều 4 . 1. Tổ chức, cá nhân được thu phí, lệ phí, bao gồm: a) Cơ quan thuế nhà nước; cơ quan hải quan; b) Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí. 2. Tổ chức, cá nhân quy định tại kho...
Chương 2 : Chương 2 : THẨM QUYỀN QUY ĐỊNH VỀ PHÍ VÀ LỆ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Thẩm quyền quy định đối với phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số phí quan trọng, có số thu lớn, liên quan đến nhiều chính sách kinh tế - xã hội của Nhà nước. Trong từng loại phí do Chính phủ quy định, Chính phủ có thể ủy quyền cho Bộ, cơ quan ngang Bộ quy định mức thu đối với từng trường hợp cụ thể cho phù hợp với...
Điều 6. Điều 6. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí như sau: 1. Chính phủ quy định đối với một số lệ phí quan trọng, có số thu lớn, có ý nghĩa pháp lý quốc tế. Chính phủ giao Bộ Tài chính quy định đối với các lệ phí còn lại. Thẩm quyền quy định đối với lệ phí được quy định cụ thể trong Danh mục chi tiết phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị định n...
Điều 7 Điều 7 . Trường hợp cần bổ sung, sửa đổi Danh mục phí, lệ phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với phí, lệ phí, thì Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phản ảnh về Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Chính phủ xem xét, giải quyết theo thẩm quyền quy định tại Điều 9 của Pháp lệnh phí và lệ phí.