Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 15

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định về cơ chế quản lý tài chính đối với các hoạt động khoa học và phát triển công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định về cơ chế quản lý tài chính đối với các hoạt động khoa học và phát triển công nghệ
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau: 1. Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản; họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn...

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về cơ chế quàn lý tài chính đối với các hoạt động khoa học và phát triển công nghệ".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo quyết định này "Quy định về cơ chế quàn lý tài chính đối với các hoạt động khoa học và phát triển công nghệ".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định mức chi đặc thù bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
  • 1. Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm để trao đổi nghiệp vụ kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản
  • họp xử lý kết quả kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản theo yêu cầu, kế hoạch (bao gồm cả xử lý văn bản tại cơ quan được kiểm tra)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao UBND tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lâm Đồng khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao các Sở: Tài chính- Vật giá, Khoa học công nghệ và Môi trường hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, địa phương có liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký; các quyết định trước đây của tỉnh trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao các Sở: Tài chính
  • Vật giá, Khoa học công nghệ và Môi trường hướng dẫn các tổ chức, đơn vị, địa phương có liên quan triển khai thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
  • các quyết định trước đây của tỉnh trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao UBND tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Lâm Đồng khóa VIII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2012 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.

Only in the right document

Điều 3 Điều 3: Các ông, bà: Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Tài chính - Vật giá, Khoa học - Công nghệ và Môi trường, Kế hoạch - Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tinh, Ihú trưởng các ngành, Chủ tịch ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố căn cứ quyết định thi hành./, TM.UBND TỈNH QUẢNG NINH KT...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Các hoạt động khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn, bao gồm: a)Chương trình điều tra cơ bản, nghiên cứu phát triển, ứng dụng tiên bộ, sản xuất thử - thử nghiệm b)Đề tài nghiên cứu ứng dụng những thành tựu khoa học - công nghệ vào sản xuất và đời sống. c)Dự án nghiên cứu triển khai, nhằm ứng dụng kết quả nghiên cứu khoa...
Điều 2 Điều 2: Nguồn kinh phí thực hiện hoạt động khoa học và phát triển công nghệ, bao gồm: -Ngần sách nhà nửớc dành cho : sự nghiêp Khoa học - Công nghệ và Mồi trường -Kinh phí thu hổi từ các nhiêm vụ khoa học - công nghệ để lập Quỹ phát triển Khoa học Công nghệ của tỉnh : -Kinh phí từ các chương trình qúốc gia. -Kinh phí đẩu tư khác: Do cá...
Điều 3 Điều 3 : Đối tượng thực hiên các hoạt động khoa học và phát triển công nghệ của Quảng Ninh gồm: Các tổ chức, đoàn thể , các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, các công dân trong và ngoài tỉnh nước ngoài thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ để góp phần phát triển kinh tế xã hội tỉnh Quảng Ninh.
Điều 4 Điều 4 : Cơ chế quản lý tài chính đối với hoạt động khoa học và phát triển công nghệ thực hiên theo qui định của Luật Ngân sách Nhà nước Nghị định số 87/1998/NĐ-CP ngày 19/12/1998 của Chính phủ quy định chi tiết việc phân cấp quản lý; lập, chấp hành và quyết toán Ngân sách nhà nước; Nghị định số 51/1998/NĐ-CP ngày 18/7/1998 của Chính p...
Điều 5 Điều 5: Vốn đầu tư cho các hoạt động khoa,học và phát triển cộng nghệ phải được sử dụng đúng mục đích và có hiệu quả nhằm phục vụ các định hướng về phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trên điạ bàn. Không sứ dụng kinh phí này chi cho các hoạt động quản lý thuộc chức, năng, nhiệm vụ của các đơn vị.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ