Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Về việc sửa đổi, bổ sung một phần của Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 27/7/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang

07/2008/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một phần của Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 27/7/2007 của UBND tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối...

Open section

Tiêu đề

Về ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc sửa đổi, bổ sung một phần của Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết địn... Right: Về ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 27/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối vớ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • 1. Chế độ công tác phí.
  • 1.1. Sửa đổi Điều 1 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 27/7/2007 của UBND Kiên Giang như sau:
  • Phạm vi, đối tượng được hưởng công tác phí:
Rewritten clauses
  • Left: Sửa đổi, bổ sung Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang ban hành kèm theo Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND... Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này là bản Quy định về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành, các cấp, cá nhân, tổ chức có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, gồm: Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 27/07/2007 về việc ban hành Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang; Qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, gồm: Quyết định số 21/2007/QĐ-UBND ngày 27/07/2007 về việc ban...
  • Quyết định số 07/2008/QĐ-UBND ngày 05/02/2008 về việc sửa đổi, bổ sung một phần của Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công l...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì phối hợp với các ngành, các cấp, cá nhân, tổ chức có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMTTQ và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Bùi Ngọc Sương QUY ĐỊNH Chế độ công tác phí,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Bùi Ngọc Sương
  • Chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở; Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, UBMTTQ và các đoàn thể); Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các cơ quan cấp tỉnh (Đảng, chính quyền, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc và các đoàn thể), Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thàn...

Only in the right document

Chương I Chương I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng công tác phí Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị và cán bộ chuyên trách, không chuyên trách xã, phường, thị trấn được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước. Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hộ...
Điều 2. Điều 2. Các điều kiện được thanh toán công tác phí - Được Thủ trưởng cơ quan, đơn vị cử đi công tác; - Thực hiện đúng nhiệm vụ được giao; - Có đủ chứng từ để thanh toán theo quy định tại Quy định này.
Điều 3. Điều 3. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị phải xem xét, cân nhắc khi cử người đi công tác (về số lượng người đi và thời gian đi công tác) bảo đảm hiệu quả công tác, sử dụng kinh phí tiết kiệm và trong phạm vi dự toán ngân sách hàng năm của cơ quan, đơn vị đã được cấp có thẩm quyền giao.
Điều 4. Điều 4. Cơ quan, đơn vị có người đến công tác không được sử dụng kinh phí ngân sách cấp và các nguồn kinh phí khác để chi các khoản công tác phí theo Quy định này cho người đến công tác tại cơ quan, đơn vị mình.
Điều 5. Điều 5. Thanh toán tiền tàu, xe đi và về từ cơ quan đến nơi công tác Người đi công tác được thanh toán tiền tàu, xe bao gồm: vé máy bay, vé tàu, vé xe vận tải công cộng từ cơ quan đến nơi công tác và ngược lại; cước qua phà, đò ngang cho bản thân và phương tiện của người đi công tác, phí sử dụng đường bộ và cước chuyên chở tài liệu phụ...
Điều 6. Điều 6. Thanh toán khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác - Đối với các đối tượng cán bộ lãnh đạo có tiêu chuẩn được bố trí xe ô tô đưa đi công tác theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, nhưng cơ quan không bố trí được xe ô tô cho người đi công tác, mà người đi công tác phải tự túc phương tiện khi đi công tác cách trụ sở cơ quan từ...
Điều 7. Điều 7. Phụ cấp lưu trú - Phụ cấp lưu trú là khoản tiền do cơ quan, đơn vị chi trả cho người đi công tác phải nghỉ lại nơi đến công tác để hỗ trợ tiền ăn và tiền tiêu vặt cho người đi công tác, được tính từ ngày bắt đầu đi công tác đến khi trở về cơ quan, đơn vị (bao gồm thời gian đi trên đường, thời gian lưu trú tại nơi đến công tác)....